Appearance
Trắc nghiệm — Hình không gian
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Hình không gian, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Hình không gian
Khối nào sau đây không phải là khối tròn xoay?
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Hình không gian — 42 câu
Khối và hình khai triển
Câu 1
Khối nào sau đây không phải là khối tròn xoay?
- A.Hình trụ
- B.Hình lăng trụđáp án
- C.Hình cầu
- D.Hình nón cụt
Hình trụ, hình cầu, hình nón cụt đều sinh ra bằng cách quay một hình phẳng quanh một trục nên là khối tròn xoay. Hình lăng trụ không sinh bằng phép quay nên không phải khối tròn xoay.
Câu 2
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.Khối tròn xoay sinh ra khi quay một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông là hình nónđáp án
- B.Phần khối nằm giữa hai mặt cắt của một hình trụ vẫn là một khối tròn xoay
- C.Phần còn lại của một hình nón sau khi cắt bỏ một hình nón nhỏ là hình nón cụt
- D.Qua một điểm bất kỳ trên mặt xung quanh của một hình trụ cụt, có vô số đường sinh
Quay tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông tạo ra hình nón (cạnh góc vuông là trục, cạnh kia là bán kính đáy). Đáp án A đúng.
Câu 3
Một hình nón có bán kính đáy và đáy nằm ngang được cắt bởi một mặt phẳng đi qua trung điểm của đường cao và song song với đáy. Diện tích của thiết diện tròn thu được là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Theo tam giác đồng dạng, bán kính thiết diện bằng . Diện tích thiết diện là .
Câu 4
Cho chu vi đáy của một hình nón là và góc ở tâm của hình khai triển mặt xung quanh là . Chiều cao của hình nón là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Chu vi đáy nên . Độ dài cung khai triển bằng chu vi đáy: . Chiều cao .
Câu 5
Nếu diện tích xung quanh của một hình nón bằng diện tích toàn phần của nó, thì góc ở tâm của hình khai triển mặt xung quanh là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.Không đáp án nào ở trên
Đặt bán kính đáy , đường sinh . Diện tích xung quanh . Góc ở tâm .
Câu 6
Nếu đường kính đáy và đường sinh của một hình nón đều bằng đường kính của một hình cầu, thì tỉ số diện tích toàn phần của hình nón với diện tích mặt cầu là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đặt bán kính cầu . Khi đó bán kính đáy nón , đường sinh . Diện tích toàn phần nón . Diện tích mặt cầu . Tỉ số .
Câu 7
Nếu cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều là và ba cạnh bên đôi một vuông góc với nhau, thì diện tích xung quanh của nó là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Ba cạnh bên bằng nhau đôi một vuông góc, độ dài , cạnh đáy . Mỗi mặt bên là tam giác vuông cân diện tích . Ba mặt: .
Câu 8
Về hình lăng trụ, phát biểu đúng là .
- A.Hai đáy không nhất thiết đồng dạng
- B.Các mặt bên đều là hình thang bằng nhau
- C.Độ dài các cạnh bên nhất thiết bằng nhauđáp án
- D.Các cạnh bên kéo dài cắt nhau tại một điểm
Lăng trụ có hai đáy là đa giác bằng nhau (A sai), các mặt bên là hình bình hành (B sai), các cạnh bên song song và bằng nhau nên không cắt nhau (D sai). Phát biểu đúng: độ dài các cạnh bên bằng nhau.
Câu 9
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng? .
- A.Một khối đa diện có ít nhất bốn mặt
- B.Hình lăng trụ lục giác có cạnh bên, mặt bên, mỗi mặt là hình bình hành
- C.Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều là hình lăng trụ
- D.Các mặt bên của hình lăng trụ tam giác là tam giácđáp án
A, B, C đều đúng. Mặt bên của hình lăng trụ tam giác là hình bình hành (đáy mới là tam giác), nên D sai.
Câu 10
Số tam giác đều có chung một đỉnh tối đa có thể ghép lại làm các mặt bên của một hình chóp là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng các góc tại đỉnh chung phải nhỏ hơn . Mỗi tam giác đều góp , nên .
Câu 11
Diện tích đáy của hình trụ tạo bởi việc quay một hình chữ nhật có chiều dài cm và chiều rộng cm quanh một cạnh của nó là .
- A.
- B.
- C. hoặc đáp án
- D.
Có hai trường hợp. Quay quanh cạnh dài : bán kính , diện tích đáy . Quay quanh cạnh rộng : bán kính , diện tích đáy . Vậy kết quả là hoặc .
Câu 12
Cho hình chóp cụt tứ giác đều có cạnh đáy trên và dưới lần lượt là và , chiều cao . Diện tích xung quanh của nó là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Khoảng lệch ngang giữa hai trung điểm cạnh đáy là . Trung đoạn (chiều cao mặt bên) . Mỗi mặt bên là hình thang diện tích . Bốn mặt: .
Câu 13
Nếu diện tích toàn phần của một hình lập phương là , thì độ dài đường chéo của nó là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đặt cạnh : . Đường chéo , .
Câu 14
Các hình dưới đây đều là hình khai triển bề mặt của các khối lập phương. Sau khi gấp lại thành lập phương, hai hình nào giống hệt nhau?
- A.(1) và (2)
- B.(2) và (3)đáp án
- C.(3) và (4)
- D.(1) và (4)
Xác định nhãn các cặp mặt đối diện sau khi gấp từng hình khai triển thành lập phương, rồi so sánh thứ tự sắp xếp các mặt để tìm hai hình trùng nhau.
Câu 15
Một khối đa diện có hai mặt song song thì không thể là .
- A.Hình lăng trụ
- B.Hình chópđáp án
- C.Hình chóp cụt
- D.Hình trụ
Hình lăng trụ và hình chóp cụt đều có hai mặt đáy song song. Hình chóp chỉ có một mặt đáy, đỉnh là một điểm nên không có cặp mặt song song. Vậy đáp án là hình chóp.
Câu 16
Số mệnh đề đúng trong các phát biểu về hình lăng trụ là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Lần lượt xét tính đúng sai của từng phát biểu dựa trên đặc điểm cấu trúc của hình lăng trụ (hai đáy song song và bằng nhau, các mặt bên là hình bình hành) để đếm số mệnh đề đúng.
Câu 17
Trong hình lăng trụ tam giác , G và H lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó và .
- A.cắt nhau
- B.chéo nhau
- C.song songđáp án
- D.vuông góc
GH là đường trung bình của tam giác ABC nên . Trong lăng trụ ta có . Theo tính chất bắc cầu, .
Câu 18
Nếu hình chiếu đứng (front view) của một khối hình là một tam giác, thì khối đó không thể là .
- A.Hình trụđáp án
- B.Hình nón
- C.Tứ diện
- D.Hình lăng trụ tam giác
Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác, tứ diện và lăng trụ tam giác cũng có thể cho hình chiếu đứng tam giác. Riêng hình trụ luôn có hình chiếu đứng là hình chữ nhật nên không thể là tam giác.
Nâng cao
Câu 19nâng cao
Một khối hộp chữ nhật có các cạnh với thể tích bằng và diện tích toàn phần bằng , thỏa mãn điều kiện . Tổng độ dài tất cả các cạnh của khối hộp bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Từ và suy ra , nên và . Diện tích toàn phần nên , suy ra , tức , nên . Tổng độ dài cạnh .
Câu 20nâng cao
Nếu một mặt phẳng cắt một hình lập phương tạo thành thiết diện là tam giác, thì tam giác đó không thể là loại nào?
- A.Tam giác đều
- B.Tam giác cân
- C.Tam giác vuôngđáp án
- D.Tam giác nhọn
Thiết diện tam giác cắt ba cạnh chung một đỉnh, với các đoạn trên ba cạnh vuông góc nhau thì ba cạnh thiết diện là , , . Mọi góc đều nhọn vì góc lớn nhất , nên tam giác luôn nhọn và không thể vuông. Tam giác đều (khi ) lại hoàn toàn dựng được, nên đáp án nguồn A là sai; đáp án đúng là C (tam giác vuông).
Câu 21nâng cao
Các đỉnh của một tứ diện trong hệ tọa độ Descartes trong không gian lần lượt là , , và . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện này là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Bốn đỉnh tạo thành tứ diện đều nội tiếp trong khối lập phương đơn vị; mặt cầu ngoại tiếp trùng với mặt cầu ngoại tiếp lập phương, đường kính là đường chéo , nên . Diện tích .
Câu 22nâng cao
Cho hình nón cụt có bán kính hai đáy trên và dưới lần lượt là và , diện tích xung quanh là . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón cụt này là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Diện tích xung quanh . Chiều cao . Tâm cầu cách đáy dưới : , suy ra , .
Câu 23nâng cao
Trong hình lập phương , nếu và lần lượt là trung điểm của các cạnh và , thì tứ giác là .
- A.Hình bình hành
- B.Hình chữ nhật
- C.Hình thoiđáp án
- D.Hình vuông
Với cạnh lập phương bằng : bốn cạnh nên là hình thoi. Kiểm tra góc: nên không vuông, tức không phải hình vuông. Đáp án chính xác nhất là hình thoi.
Câu 24nâng cao
Cho hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón cụt là một nửa vành khăn với diện tích xung quanh . Giá trị tuyệt đối của hiệu diện tích hai đáy trên và dưới là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Góc khai triển là (nửa). Cung của hai vòng tròn: nên . Diện tích nửa vành khăn . Hiệu diện tích đáy .
Câu 25nâng cao
Cho hai điểm cố định A, B trên mặt phẳng, quỹ tích các điểm P thỏa (với và ) là một đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng AB và bán kính . Quỹ tích này được nhà toán học Hy Lạp cổ đại Apollonius phát hiện đầu tiên nên gọi là đường tròn Apollonius. Cho điểm P di động trên mặt của hình lập phương cạnh , thỏa . Độ dài quỹ tích của điểm P là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Trên mặt đặt , . Điều kiện tức cho : đường tròn tâm bán kính . Phần nằm trong hình vuông cạnh là cung từ đến , ứng với góc ở tâm . Độ dài cung .
Câu 26nâng cao
Trong hệ tọa độ không gian , cho , , , . Thể tích của tứ diện là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Dùng công thức với , , . Định thức bằng , nên .
Câu 27nâng cao
Thể tích của mặt cầu nội tiếp khối tứ diện đều cạnh là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Bán kính cầu nội tiếp tứ diện đều cạnh là , với thì . Thể tích cầu .
Câu 28nâng cao
Nếu hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt bán kính và diện tích , thì diện tích lớn nhất của thiết diện tạo bởi hai đường sinh của nó là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Bán kính hình quạt là độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh cho . Thiết diện qua hai đường sinh là tam giác cân hai cạnh bằng , diện tích , đạt cực đại khi (góc này khả thi vì dây cung cực đại bằng đường kính ứng với ).
Câu 29nâng cao
Thể tích của mặt cầu nội tiếp khối tứ diện đều cạnh là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Bán kính cầu nội tiếp tứ diện đều cạnh là . Thể tích cầu .
Tọa độ không gian và đối xứng
Câu 30
Điểm đối xứng của điểm qua mặt phẳng là điểm nào?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng thì giữ nguyên tọa độ và , đổi dấu tọa độ . Vậy .
Câu 31
Cho điểm , gọi là điểm đối xứng của qua gốc tọa độ. Khi đó độ dài bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đối xứng qua gốc tọa độ đổi dấu cả ba tọa độ: . Độ dài .
Câu 32
Trong hệ tọa độ , tọa độ điểm đối xứng của qua mặt phẳng là điểm nào?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng thì giữ nguyên tọa độ và , đổi dấu tọa độ . Vậy .
Câu 33
Gọi là điểm đối xứng của qua mặt phẳng . Khi đó độ dài bằng bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng đổi dấu tọa độ : . Độ dài .
Câu 34
Tọa độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng thì đổi dấu tung độ (), giữ nguyên và . Vậy ảnh là .
Câu 35
Cho tam giác có ba đỉnh , , . Độ dài đường trung tuyến kẻ từ ứng với cạnh là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Trung điểm là . Độ dài trung tuyến .
Câu 36
Trong không gian với hệ tọa độ , tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng thì đổi dấu hoành độ (), giữ nguyên và . Vậy ảnh là .
Câu 37
Cho điểm trong không gian với hệ tọa độ . Tọa độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đối xứng qua mặt phẳng thì đổi dấu tung độ (), giữ nguyên và . Vậy ảnh là .
Câu 38
Điểm nào dưới đây nằm ở góc phần tư thứ tư?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Góc phần tư thứ tư có hoành độ dương và tung độ âm (). Chỉ thỏa mãn.
Câu 39
Trong hệ tọa độ Descartes, tọa độ điểm đối xứng với qua trục là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đối xứng qua trục thì đổi dấu hoành độ (), giữ nguyên tung độ. Vậy .
Câu 40
Cho điểm đối xứng với điểm qua trục . Khi đó bằng .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đối xứng qua trục thì đổi dấu cả hoành độ và tung độ (), nên . Suy ra .
Câu 41
Trong hệ tọa độ Descartes, tọa độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng thì đổi dấu cao độ (), giữ nguyên và . Vậy ảnh là .
Câu 42
Trong hệ tọa độ Descartes, tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đối xứng qua mặt phẳng thì đổi dấu cao độ (), giữ nguyên và . Vậy ảnh là .