Appearance
Trắc nghiệm — Hàm số
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Hàm số, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Hàm số
Cho hàm số khi , và khi . Tính .
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Hàm số — 76 câu
Tính chất hàm cơ bản
Câu 1
Cho hàm số khi , và khi . Tính .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
: vì nên . : vì nên . Vì nên , do đó . Vậy .
Câu 2
Cước điện thoại cho cuộc gọi từ thành phố A đến thành phố B kéo dài phút được tính theo hàm , với và là số nguyên lớn nhất không vượt quá . Cước cho cuộc gọi dài phút là?
- A. nhân dân tệđáp án
- B. nhân dân tệ
- C. nhân dân tệ
- D. nhân dân tệ
Với thì . Do đó , làm tròn xấp xỉ .
Câu 3
Hàm số là .
- A.Hàm số đồng biếnđáp án
- B.Hàm số nghịch biến
- C.Hàm số không đơn điệu
- D.Không xác định được
Hàm bậc nhất với hệ số góc nên đồng biến trên toàn bộ .
Câu 4
Cho . Tính chẵn lẻ của hàm số là .
- A.Hàm số lẻ
- B.Hàm số chẵn
- C.Hàm số không chẵn không lẻđáp án
- D.Không xác định được
Ta có . Vì và nên hàm số không chẵn không lẻ.
Câu 5
Tập xác định của hàm số là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hàm phân thức xác định khi mẫu khác , tức .
Câu 6
Hàm số ngược của là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Từ giải theo : , rồi đổi vai trò biến được với .
Câu 7
Cho , kết luận nào sau đây đúng?
- A.Khi , hàm số đồng biến.
- B.Khi , hàm số đồng biến.đáp án
- C.Khi , hàm số nghịch biến.
- D.Khi , hàm số đồng biến.
Với thì là hàm bậc nhất hệ số góc dương nên đồng biến; với thì nghịch biến.
Câu 8
Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. và là cùng một hàm số
- B. và là cùng một hàm số
- C. và là cùng một hàm sốđáp án
- D. và là cùng một hàm số
với tập xác định , trùng cả công thức lẫn miền nên là cùng một hàm. A sai vì chỉ xác định khi ; B sai vì loại ; D sai vì .
Câu 9
Tập xác định của hàm số là
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Cần (vì nằm dưới căn ở mẫu) và , suy ra , tức tập .
Câu 10
Tính chẵn lẻ của hàm số là
- A.Hàm số lẻđáp án
- B.Hàm số chẵn
- C.Hàm số không chẵn không lẻ
- D.Vừa là hàm số lẻ vừa là hàm số chẵn
Tập xác định đối xứng và nên hàm số lẻ.
Câu 11
Với hàm số , khẳng định nào sau đây đúng?
- A.Là hàm số lẻ
- B.Là hàm số chẵnđáp án
- C.Không chẵn không lẻ
- D.Tập giá trị là
nên hàm số chẵn. Đáp án D sai vì giá trị nhỏ nhất là , tập giá trị là .
Câu 12
Hàm số ngược của là
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Từ suy ra , nên ; đổi biến được với (căn bậc lẻ xác định mọi ).
Câu 13
Tập xác định của hàm số là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Cần (điều kiện của ) và , suy ra .
Câu 14
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục và đồng biến trên ? .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đối xứng qua trục tức là hàm chẵn. chẵn và đồng biến trên . A không chẵn; C không chẵn; D chẵn nhưng nghịch biến trên vì cơ số .
Câu 15
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó? .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
đồng biến trên . A nghịch biến trên từng khoảng (không đơn điệu trên toàn miền); B và C có cơ số nhỏ hơn nên nghịch biến.
Câu 16
Khoảng đồng biến của hàm số là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đặt . Vì cơ số nên hàm hợp đồng biến khi nghịch biến. nghịch biến trên (đỉnh parabol tại ).
Câu 17
Giá trị lớn nhất của hàm số là bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đặt , suy ra nên . Parabol đạt cực đại tại , cho .
Câu 18
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.Là hàm lẻ và nghịch biến trên
- B.Là hàm lẻ và đồng biến trên
- C.Là hàm chẵn và nghịch biến trên
- D.Là hàm chẵn và đồng biến trên đáp án
Ta có nên là hàm chẵn. Với , cả và đều dương và đồng biến nên tích đồng biến trên .
Câu 19
Tập xác định của hàm số là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Điều kiện: cho và cho . Vậy tập xác định là .
Câu 20
Tập xác định của hàm số là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Điều kiện: cho và cho . Vậy tập xác định là .
Câu 21
Tập xác định của hàm số là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Điều kiện: cho , và cho , tức nên . Vậy tập xác định là .
Câu 22
Cho hàm số đồng biến trên . Tập giá trị của tham số thực là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Khi , đồng biến trên , thỏa mãn. Khi , cần và trục đối xứng , cho . Hợp lại được .
Câu 23
Hàm số trên đoạn có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất là?
- A.Giá trị nhỏ nhất là , giá trị lớn nhất là
- B.Giá trị nhỏ nhất là , giá trị lớn nhất là đáp án
- C.Giá trị nhỏ nhất là , giá trị lớn nhất là
- D.Giá trị nhỏ nhất là , giá trị lớn nhất là
Ta có với mọi nên đồng biến trên . Do đó giá trị nhỏ nhất là và giá trị lớn nhất là .
Câu 24
Trong các hàm số sau, hàm nào đồng biến (tăng nghiêm ngặt) trên ?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
A là nghịch biến; B là hằng số ; D là nghịch biến trên . Chỉ C có đồng biến trên .
Câu 25
Cho là hàm số bậc nhất và . Khi đó bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đặt với . Khi đó , suy ra và nên . Vậy .
Câu 26
Cho các tập hợp và . Số phần tử của là?
- A.
- B.
- C.
- D.Nhiều nhất là mộtđáp án
Theo định nghĩa hàm số, mỗi giá trị ứng với duy nhất một . Nếu thì đường cắt đồ thị tại đúng một điểm; nếu thì không có điểm chung. Vậy số phần tử nhiều nhất là một.
Câu 27
Cho hàm số là hàm số lẻ, khi thì , và . Khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Do lẻ nên . Cho bằng : .
Câu 28
Kết luận nào sau đây về hàm số là đúng? .
- A. đồng biến trên
- B. nghịch biến trên
- C. đồng biến trên
- D. nghịch biến trên đáp án
Viết lại . Trên thì nghịch biến; trên hàm không đơn điệu.
Câu 29
Đồ thị hàm số đi qua góc phần tư thứ hai và thứ ba. Khi đó đồ thị hàm số đi qua .
- A.Góc phần tư thứ nhất và thứ hai
- B.Góc phần tư thứ hai và thứ ba
- C.Góc phần tư thứ ba và thứ tưđáp án
- D.Góc phần tư thứ nhất và thứ tư
Đồ thị hàm ngược đối xứng với đồ thị gốc qua đường : góc phần tư II đổi thành IV, góc phần tư III giữ nguyên III. Vậy đi qua góc phần tư thứ ba và thứ tư.
Câu 30
Cho hàm số là hàm số lẻ, khi thì , và . Khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Do lẻ nên . Cho bằng : .
Câu 31
Cho hàm số . Biểu thức của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đặt thì . Thay vào: , , nên tỉ số . Vậy .
Câu 32
Rút gọn . Kết quả là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có . Vì nên , do đó .
Câu 33
Cho là hàm số lẻ xác định trên và . Khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Do lẻ nên , suy ra .
Câu 34
Cho hàm số . Nếu thì .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ta có . Với suy ra .
Câu 35
Cho hàm số lẻ , khi thì (với là hằng số). Khi đó bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hàm lẻ nên , suy ra , tức . Do đó và .
Câu 36
Cho . Tính .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đặt nên , suy ra .
Câu 37
Tập xác định của hàm số là tập nào?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Điều kiện cho và cho . Giao lại được .
Câu 38
Cho hàm số có tập xác định . Tập xác định của hàm số là tập nào?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Cần nên , đồng thời nên . Giao lại được .
Câu 39
Cho là hàm số lẻ xác định trên , khi thì . Tập giá trị của là tập nào?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Với thì . Vì lẻ nên với có , và . Hợp lại được tập giá trị .
Câu 40
Cho hàm số là hàm số chẵn trên và đồng biến trên . Khẳng định nào đúng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hàm chẵn nên và . Đồng biến trên nên , suy ra .
Câu 41
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Các hàm , , đều đồng biến trên , chỉ có nghịch biến.
Nâng cao
Câu 42nâng cao
Trong bốn cặp hàm sau, cặp nào là cùng một hàm số? (1) , ; (2) , ; (3) , ; (4) , .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
(1) (miền ), (miền ): khác miền và khác quy tắc, loại. (2) trên , trên : cùng hàm. (3) và đều là trên , đổi tên biến không quan trọng: cùng hàm. (4) trên nhưng chỉ xác định khi : khác miền, loại. Vậy cùng hàm là .
Câu 43nâng cao
Cho hàm số trên đoạn có giá trị lớn nhất là và giá trị nhỏ nhất là , với . Tìm giá trị của số thực .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tách . Phần là hàm lẻ nên giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đối nhau (tổng bằng ). Do đó . Từ suy ra , .
Câu 44nâng cao
Cho hàm số thỏa mãn với mọi . Khi thì . Tập giá trị của trên là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Trên tập giá trị là . Hệ thức cho (và ). Suy ra: trên giá trị là ; trên là ; trên là . Hợp lại được .
Câu 45nâng cao
Cho và . Khi đó kết luận nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Xét là hàm chẵn và đồng biến trên . Điều kiện cho ta , suy ra , tức là .
Câu 46nâng cao
Hàm số với đồng biến trên khoảng . Tập giá trị của tham số thực là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đặt , hàm trở thành với trục đối xứng . Nếu thì tăng, cần trục dẫn tới mâu thuẫn. Nếu thì giảm, cần parabol giảm trên tức trục , cho . Vậy .
Câu 47nâng cao
Cho hàm số Nếu bất đẳng thức đúng với mọi thì tập giá trị của tham số thực là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đường thẳng qua điểm . Với nhánh , đặt , điều kiện với mọi cho cận dưới khi tiếp xúc: . Với nhánh , đặt , điều kiện với mọi cho , tức . Vậy .
Câu 48nâng cao
Cho là hàm đơn điệu xác định trên và . Khi đó bằng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Do đơn điệu nên là hằng số. Từ và ta có , giải ra . Vậy , suy ra .
Câu 49nâng cao
Trong các cặp hàm số sau, cặp nào là hai hàm số đồng nhất (cùng một hàm số)?
- A. và
- B. và
- C. và
- D. và đáp án
Hai hàm đồng nhất khi cùng tập xác định và cùng quy tắc tương ứng. A khác miền ( so với ); B khác miền ( so với mọi ); C có . Chỉ D thỏa: với cùng miền .
Câu 50nâng cao
Cho là số thực. Nếu phương trình có hai nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng thì tập giá trị của là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đặt . Điều kiện hai nghiệm phân biệt trong : biệt thức , đỉnh , và . Giải hệ được .
Câu 51nâng cao
Cho hàm số và dãy số thỏa mãn . Khi đó .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Ta có vì . Vì nên ghép cặp cặp, mỗi cặp bằng , tổng .
Câu 52nâng cao
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn: (1) Hàm số là hàm chẵn; (2) Với mọi , khi thì . Khi đó quan hệ thứ tự giữa , và là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Điều kiện (1) cho đồ thị đối xứng qua đường , điều kiện (2) cho hàm nghịch biến trên . Theo đối xứng . Vì và nghịch biến nên .
Câu 53nâng cao
Trong các hàm số sau, hàm nào vừa là hàm số lẻ vừa đồng biến trên khoảng ? .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
lẻ nhưng không đơn điệu; là hàm chẵn; lẻ nhưng giảm trên . Chỉ vừa lẻ vừa đồng biến trên .
Câu 54nâng cao
Cho hàm số có tập giá trị là . Tập giá trị của số thực là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Với , có tập giá trị . Để hợp bằng , phần tuyến tính phải đồng biến nên , và giới hạn trái tại là phải . Vậy .
Câu 55nâng cao
Cho hàm số thỏa mãn . Biểu thức của là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Thay bởi được . Giải hệ hai phương trình: , suy ra .
Câu 56nâng cao
Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là tập nào?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Trên tập xác định hàm đồng biến và đối xứng lẻ qua điểm (tức và ). Bất phương trình thành , suy ra hay cho . Kết hợp điều kiện và được .
Câu 57nâng cao
Nếu hàm số là hàm số lẻ và hàm số là hàm số chẵn thì khẳng định nào đúng?
- A.Hàm số là hàm số lẻ
- B.Hàm số là hàm số lẻđáp án
- C.Hàm số là hàm số lẻ
- D.Hàm số là hàm số lẻ
Xét tích: nên là hàm lẻ. Các phương án còn lại không bảo toàn tính lẻ.
Câu 58nâng cao
Cho dãy hàm số , , ..., , ... Hỏi hàm số là hàm số gì?
- A.Hàm số lẻ nhưng không là hàm số chẵnđáp án
- B.Hàm số chẵn nhưng không là hàm số lẻ
- C.Vừa là hàm số lẻ vừa là hàm số chẵn
- D.Không là hàm số lẻ cũng không là hàm số chẵn
Quy nạp: là hàm lẻ; nếu lẻ thì cũng lẻ. Vậy là hàm số lẻ và không là hàm số chẵn.
Lũy thừa, mũ, logarit
Câu 59
Nếu thì kết luận nào đúng?
- A.
- B.
- C. hoặc
- D.Không có đáp án nào ở trênđáp án
Một lũy thừa bằng trong các trường hợp: (1) cơ số bằng : suy ra ; (2) số mũ bằng và cơ số khác : cho hoặc , nhưng làm cơ số bằng (loại), nên chỉ nhận . Tập nghiệm là , không khớp A/B/C nên chọn D.
Câu 60
Nếu đồ thị hàm lũy thừa đi qua điểm thì giá trị bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đặt . Vì đồ thị đi qua nên , suy ra , do đó . Vậy .
Câu 61
Cho và . Khi đó được biểu diễn theo và là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
.
Câu 62
Hàm số nào sau đây là hàm lũy thừa (power function)?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hàm lũy thừa có dạng với hệ số đứng trước bằng 1. Chỉ thỏa mãn; có hệ số 2, có hằng số, là hàm bậc nhất.
Câu 63
Hàm số với là hàm số gì?
- A.Hàm đồng biến
- B.Hàm nghịch biếnđáp án
- C.Hàm lẻ
- D.Hàm chẵn
Hàm mũ nghịch biến trên khi .
Câu 64
Cho là các số dương và . Khi đó hãy so sánh và .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.Không xác định được
Cơ số nên hàm mũ nghịch biến: .
Câu 65
Về hàm số mũ (với và ), phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Tập giá trị là .
- B.Đồ thị đi qua điểm .
- C.Khi , hàm nghịch biến trên tập xác định.đáp án
- D.Tập xác định là .
Tập giá trị là , đồ thị luôn đi qua , tập xác định là . Chỉ phát biểu C đúng: thì hàm nghịch biến.
Câu 66
Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hàm nghịch biến nên (đúng). A sai vì cơ số lớn hơn cho giá trị lớn hơn khi số mũ dương. C sai vì nghịch biến nên . D sai vì đồng biến.
Câu 67
Cho và là các số thực. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tính chất tích của logarit: . Các phát biểu còn lại sai vì áp dụng nhầm quy tắc thương/lũy thừa/đổi cơ số.
Câu 68
Nếu đồ thị hàm số (với và ) đi qua điểm cố định , thì tọa độ của là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Điểm cố định không phụ thuộc khi biểu thức trong logarit bằng 1: , khi đó . Vậy .
Câu 69
Cho , , . Quan hệ thứ tự giữa là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
(do ); ; (cơ số nhỏ hơn 1, đối số lớn hơn 1). Vậy .
Câu 70
Cho , , . Quan hệ giữa là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Cơ số nên hàm mũ đồng biến: . Còn . Vậy .
Câu 71
Cho , , . Khi đó?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
(cơ số nhỏ hơn 1, đối số lớn hơn 1); ; . Vậy .
Câu 72
Tập xác định của hàm số là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hàm xác định khi đối số dương, tức , nên tập xác định là .
Câu 73
.
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có và , nên hiệu bằng .
Nâng cao
Câu 74nâng cao
Nếu , thì tập giá trị của là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đặt , lấy logarit cơ số ta có . Mà . Vậy biểu thức , với nên tập giá trị là .
Câu 75nâng cao
Cho . Phép biến đổi nào sau đây đúng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
(đúng). A sai vì chỉ cho giá trị dương . C sai vì . D sai vì .
Câu 76nâng cao
Nếu hàm số (với và ) thỏa mãn , thì khoảng nghịch biến của là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
. Hàm ngoài nghịch biến theo , còn đồng biến khi , nên nghịch biến trên .