Skip to content

Trắc nghiệm — Đạo hàm

Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Đạo hàm, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.

  • Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
  • Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.

Làm thử từng câu

Đạo hàmCâu 1 / 53 · Điểm 0 / 0

Hàm số f(x)=x33xf(x)=x^3-3x với x<1|x|<1 thì:

Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề

Đạo hàm — 53 câu53 câu

Đạo hàm và ứng dụng

Câu 1

Hàm số f(x)=x33xf(x)=x^3-3x với x<1|x|<1 thì:

  • A.Có giá trị lớn nhất nhưng không có giá trị nhỏ nhất
  • B.Có cả giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
  • C.Không có giá trị lớn nhất nhưng có giá trị nhỏ nhất
  • D.Không có giá trị lớn nhất và cũng không có giá trị nhỏ nhấtđáp án

f(x)=3x23=3(x21)<0f'(x)=3x^2-3=3(x^2-1)<0 với mọi xx trong (1,1)(-1,1), nên hàm nghịch biến trên khoảng mở (1,1)(-1,1). Khoảng mở và đơn điệu nên không đạt được max cũng như min.

f(x)=3x23=3(x21)<0, x(1,1)f'(x)=3x^2-3=3(x^2-1)<0,\ \forall x\in(-1,1)

Câu 2

Gọi f(x)f'(x) là đạo hàm của f(x)f(x), biết f(3)=6f'(3)=6. Tính giới hạn khi Δx\Delta x tiến tới 00 của f(3+3Δx)f(3)Δx\dfrac{f(3+3\Delta x)-f(3)}{\Delta x}.

  • A.1818đáp án
  • B.99
  • C.66
  • D.33

Theo định nghĩa đạo hàm, limf(3+3Δx)f(3)Δx=3limf(3+3Δx)f(3)3Δx=3f(3)=36=18\lim \dfrac{f(3+3\Delta x)-f(3)}{\Delta x} = 3\cdot\lim \dfrac{f(3+3\Delta x)-f(3)}{3\Delta x} = 3\cdot f'(3) = 3\cdot 6 = 18.

limΔx0f(3+3Δx)f(3)Δx=3f(3)=36=18\lim_{\Delta x\to 0}\dfrac{f(3+3\Delta x)-f(3)}{\Delta x}=3f'(3)=3\cdot 6=18

Câu 3

Quãng đường ss (mét) của một vật theo thời gian tt (giây) là s=2+10tt2s=2+10t-t^2. Tốc độ thay đổi tức thời của quãng đường tại thời điểm cuối giây thứ 33 là:

  • A.66 mét mỗi giây
  • B.55 mét mỗi giây
  • C.44 mét mỗi giâyđáp án
  • D.33 mét mỗi giây

Tốc độ thay đổi tức thời là đạo hàm: s(t)=102ts'(t)=10-2t. Tại t=3t=3: s(3)=1023=4s'(3)=10-2\cdot 3=4 mét mỗi giây. (Đáp án nguồn ghi B=5 không khớp; đáp án đúng là C=4.)

s(t)=102t,s(3)=106=4s'(t)=10-2t,\quad s'(3)=10-6=4

Câu 4

Một chất điểm A chuyển động thẳng có quãng đường theo thời gian là s(t)=3t2s(t)=3t^2. Vận tốc tức thời tại t0=2t_0=2 là:

  • A.66
  • B.1212đáp án
  • C.1818
  • D.2424

Vận tốc tức thời là đạo hàm: s(t)=6ts'(t)=6t. Tại t0=2t_0=2: s(2)=62=12s'(2)=6\cdot 2=12. (Đáp án nguồn ghi D=24 không khớp; đáp án đúng là B=12.)

s(t)=6t,s(2)=12s'(t)=6t,\quad s'(2)=12

Câu 5

Tiếp tuyến của đường cong y=(ax+1)exy=(ax+1)e^x tại điểm (0,1)(0,1) có phương trình 2xy+1=02x-y+1=0. Tìm aa.

  • A.33
  • B.22
  • C.11đáp án
  • D.00

y=aex+(ax+1)ex=(ax+a+1)exy'=a\cdot e^x+(ax+1)e^x=(ax+a+1)e^x, nên y(0)=a+1y'(0)=a+1. Tiếp tuyến 2xy+1=02x-y+1=0 có hệ số góc bằng 22, suy ra a+1=2a+1=2 nên a=1a=1.

y(0)=a+1=2a=1y'(0)=a+1=2\Rightarrow a=1

Câu 6

Quãng đường ss (m) của một vật theo thời gian tt (s) cho bởi s(t)=t32s(t)=t^3-2. Vận tốc tức thời tại t=1t=1 s (đơn vị m/s) là:

  • A.11
  • B.33đáp án
  • C.1-1
  • D.00

Vận tốc tức thời là đạo hàm: s(t)=3t2s'(t)=3t^2. Tại t=1t=1: s(1)=312=3s'(1)=3\cdot 1^2=3 m/s.

s(t)=3t2,s(1)=3s'(t)=3t^2,\quad s'(1)=3

Câu 7

Đạo hàm của hàm số y=xy=\sqrt{x}(  )(\ \ ).

  • A.x\sqrt{x}
  • B.1x\dfrac{1}{\sqrt{x}}
  • C.12x\dfrac{1}{2\sqrt{x}}đáp án
  • D.12x-\dfrac{1}{2\sqrt{x}}

Áp dụng công thức đạo hàm (xα)=αxα1\left(x^{\alpha}\right)'=\alpha x^{\alpha-1} với α=12\alpha=\dfrac{1}{2}, ta được y=12x1/2=12xy'=\dfrac{1}{2}x^{-1/2}=\dfrac{1}{2\sqrt{x}}.

y=12x1/2=12xy'=\frac{1}{2}x^{-1/2}=\frac{1}{2\sqrt{x}}

Câu 8

Cho hàm số f(x)=sinxf(x)=\sin x, khi đó f(0)f'(0) bằng (  )(\ \ ).

  • A.11đáp án
  • B.1-1
  • C.00
  • D.Không phải các giá trị trên

Ta có f(x)=cosxf'(x)=\cos x nên f(0)=cos0=1f'(0)=\cos 0=1.

f(x)=cosx,f(0)=1f'(x)=\cos x,\quad f'(0)=1

Câu 9

Đạo hàm của hàm số y=4(2x+3x2)2y=4(2-x+3x^2)^2(  )(\ \ ).

  • A.8(2x+3x2)8(2-x+3x^2)
  • B.2(1+6x)22(-1+6x)^2
  • C.8(2x+3x2)(6x1)8(2-x+3x^2)(6x-1)đáp án
  • D.4(2x+3x2)(6x1)4(2-x+3x^2)(6x-1)

Dùng quy tắc đạo hàm hàm hợp: y=42(2x+3x2)(2x+3x2)=8(2x+3x2)(6x1)y'=4\cdot 2(2-x+3x^2)\cdot(2-x+3x^2)'=8(2-x+3x^2)(6x-1).

y=8(2x+3x2)(6x1)y'=8(2-x+3x^2)(6x-1)

Câu 10

Tính limh0sin(x+2h)sinxh=(  )\lim\limits_{h\to 0}\dfrac{\sin(x+2h)-\sin x}{h}=(\ \ ).

  • A.00
  • B.2cosx2\cos xđáp án
  • C.cos2x\cos 2x
  • D.2cos2x2\cos 2x

Theo định nghĩa đạo hàm, limh0sin(x+2h)sinxh=2limh0sin(x+2h)sinx2h=2(sinx)=2cosx\lim\limits_{h\to 0}\dfrac{\sin(x+2h)-\sin x}{h}=2\lim\limits_{h\to 0}\dfrac{\sin(x+2h)-\sin x}{2h}=2(\sin x)'=2\cos x.

limh0sin(x+2h)sinxh=2cosx\lim_{h\to0}\frac{\sin(x+2h)-\sin x}{h}=2\cos x

Câu 11

Cho hàm số f(x)=2xf(x)=2^{-x}, khi đó f(x)=(  )f'(x)=(\ \ ).

  • A.(12)xln2-\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\ln 2đáp án
  • B.(12)xln2\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\ln 2
  • C.(12)xlog2e\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\log_2 e
  • D.(12)x1ln2\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\dfrac{1}{\ln 2}

Viết f(x)=2x=(12)xf(x)=2^{-x}=\left(\dfrac{1}{2}\right)^x. Áp dụng (ax)=axlna\left(a^x\right)'=a^x\ln a với a=12a=\dfrac{1}{2}: f(x)=(12)xln12=(12)xln2f'(x)=\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\ln\dfrac{1}{2}=-\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\ln 2.

f(x)=(12)xln2f'(x)=-\left(\tfrac{1}{2}\right)^x\ln 2

Câu 12

Cho hàm số f(x)=sinxf(x)=\sin x, khi đó (f(π3))=(  )\left(f\left(\dfrac{\pi}{3}\right)\right)'=(\ \ ).

  • A.00đáp án
  • B.12\dfrac{1}{2}
  • C.32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  • D.Không phải các giá trị trên

f(π3)=sinπ3=32f\left(\dfrac{\pi}{3}\right)=\sin\dfrac{\pi}{3}=\dfrac{\sqrt{3}}{2} là một hằng số, nên đạo hàm của nó bằng 00.

(sinπ3)=0\left(\sin\tfrac{\pi}{3}\right)'=0

Câu 13

Nếu f(x)=x3f(x)=x^3f(x0)=3f'(x_0)=3, thì giá trị của x0x_0 bằng (  )(\ \ ).

  • A.±1\pm 1đáp án
  • B.±2\pm 2
  • C.±3\pm 3
  • D.±3\pm\sqrt{3}

Ta có f(x)=3x2f'(x)=3x^2. Từ f(x0)=3x02=3f'(x_0)=3x_0^2=3 suy ra x02=1x_0^2=1, tức x0=±1x_0=\pm 1.

3x02=3x0=±13x_0^2=3\Rightarrow x_0=\pm1

Câu 14

Đạo hàm của hàm số y=xey=x^e(  )(\ \ ).

  • A.y=xey'=x^e
  • B.y=exe1y'=ex^{e-1}đáp án
  • C.y=exey'=ex^e
  • D.y=lnxy'=\ln x

Đây là hàm lũy thừa với số mũ hằng ee. Áp dụng (xα)=αxα1\left(x^{\alpha}\right)'=\alpha x^{\alpha-1} với α=e\alpha=e, ta được y=exe1y'=ex^{e-1}.

y=exe1y'=ex^{e-1}

Câu 15

Tiếp tuyến của đường cong f(x)=9xf(x)=\dfrac{9}{x} tại điểm (3,3)(3,3) tạo với trục hoành góc nghiêng α\alpha. Giá trị của α\alpha bằng (  )(\ \ ).

  • A.4545^\circ
  • B.6060^\circ
  • C.135135^\circđáp án
  • D.120120^\circ

Ta có f(x)=9x2f'(x)=-\dfrac{9}{x^2} nên hệ số góc tiếp tuyến f(3)=1f'(3)=-1. Từ tanα=1\tan\alpha=-1 với 0α<1800^\circ\le\alpha<180^\circ suy ra α=135\alpha=135^\circ.

f(3)=1α=135f'(3)=-1\Rightarrow \alpha=135^\circ

Câu 16

Nếu hàm số f(x)=x2+4x+blnxf(x)=-x^2+4x+b\ln x nghịch biến trên (0,+)(0,+\infty), thì tập giá trị của bb(  )(\ \ ).

  • A.(,2](-\infty,-2]đáp án
  • B.(,2)(-\infty,-2)
  • C.(2,+)(-2,+\infty)
  • D.[2,+)[-2,+\infty)

Điều kiện nghịch biến: f(x)=2x+4+bx0f'(x)=-2x+4+\dfrac{b}{x}\le 0 với mọi x>0x>0, tức b2x24xb\le 2x^2-4x. Vế phải đạt giá trị nhỏ nhất tại x=1x=1 bằng 2-2, nên b2b\le -2.

b2x24x, min=2b2b\le 2x^2-4x,\ \min=-2\Rightarrow b\le-2

Câu 17

Tiếp tuyến của đường cong y=x3y=x^3 tại điểm PP có hệ số góc k=3k=3. Tọa độ điểm PP là:

  • A.(1,1)(1,1)
  • B.(1,1)(-1,1)
  • C.(1,1)(1,1) hoặc (1,1)(-1,-1)đáp án
  • D.(2,8)(2,8) hoặc (2,8)(-2,-8)

Ta có y=3x2y'=3x^2. Hệ số góc tiếp tuyến bằng 33 nên 3x2=3x2=1x=±13x^2=3\Rightarrow x^2=1\Rightarrow x=\pm 1. Suy ra hai điểm (1,1)(1,1)(1,1)(-1,-1).

y=3x2=3x=±1y'=3x^2=3\Rightarrow x=\pm 1

Câu 18

Trong quá trình phân rã của một đồng vị phóng xạ, hàm lượng NN (đơn vị becquerel) phụ thuộc thời gian tt (ngày) theo công thức N(t)=N0et24N(t)=N_0 e^{-\frac{t}{24}}, với N0N_0 là hàm lượng tại t=0t=0. Biết tại t=24t=24 tốc độ biến thiên tức thời của hàm lượng là e1-e^{-1}. Khi đó N(120)N(120) bằng:

  • A.2424 becquerel
  • B.24e524e^{-5} becquerelđáp án
  • C.11 becquerel
  • D.e5e^{-5} becquerel

Ta có N(t)=N024et/24N'(t)=-\dfrac{N_0}{24}e^{-t/24}. Từ N(24)=N024e1=e1N'(24)=-\dfrac{N_0}{24}e^{-1}=-e^{-1} suy ra N0=24N_0=24. Do đó N(120)=24e120/24=24e5N(120)=24e^{-120/24}=24e^{-5}.

N(24)=N024e1=e1N0=24N'(24)=-\dfrac{N_0}{24}e^{-1}=-e^{-1}\Rightarrow N_0=24

Câu 19

Tốc độ biến thiên trung bình của hàm số y=x3x2y=x^3-x^2 trên đoạn từ 11 đến 22 là:

  • A.22
  • B.33
  • C.44đáp án
  • D.55

Tốc độ biến thiên trung bình bằng f(2)f(1)21\dfrac{f(2)-f(1)}{2-1}. Với f(2)=84=4f(2)=8-4=4f(1)=11=0f(1)=1-1=0, ta được 401=4\dfrac{4-0}{1}=4.

f(2)f(1)21=401=4\dfrac{f(2)-f(1)}{2-1}=\dfrac{4-0}{1}=4

Câu 20

Giả sử f(x)f(x) khả vi tại x=x0x=x_0. Khi đó limh0f(x0+h)f(x0h)2h\displaystyle\lim_{h\to 0}\dfrac{f(x_0+h)-f(x_0-h)}{2h} bằng:

  • A.2f(x0)2f'(x_0)
  • B.12f(x0)\dfrac{1}{2}f'(x_0)
  • C.f(x0)f'(x_0)đáp án
  • D.4f(x0)4f'(x_0)

Tách giới hạn thành nửa tổng hai thương sai phân: 12[f(x0+h)f(x0)h+f(x0)f(x0h)h]12(f(x0)+f(x0))=f(x0)\dfrac{1}{2}\left[\dfrac{f(x_0+h)-f(x_0)}{h}+\dfrac{f(x_0)-f(x_0-h)}{h}\right]\to\dfrac{1}{2}(f'(x_0)+f'(x_0))=f'(x_0).

limh0f(x0+h)f(x0h)2h=f(x0)\lim_{h\to 0}\dfrac{f(x_0+h)-f(x_0-h)}{2h}=f'(x_0)

Câu 21

Nếu hàm số f(x)=ax4+bcosx+c (a,b,cR)f(x)=ax^4+b\cos x+c\ (a,b,c\in\mathbb{R}) thỏa mãn f(1)=2f'(1)=2 thì f(1)f'(-1) bằng:

  • A.1-1
  • B.00
  • C.11
  • D.2-2đáp án

Ta có f(x)=4ax3bsinxf'(x)=4ax^3-b\sin x là hàm lẻ. Do đó f(1)=f(1)=2f'(-1)=-f'(1)=-2.

f(x)=4ax3bsinxf(1)=f(1)=2f'(x)=4ax^3-b\sin x\Rightarrow f'(-1)=-f'(1)=-2

Câu 22

Cho hàm số f(x)=16x3ax2bx (a>0,b>0)f(x)=\dfrac{1}{6}x^3-ax^2-bx\ (a>0,b>0) có điểm cực trị tại x=1x=1. Giá trị lớn nhất của abab là:

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.14\dfrac{1}{4}
  • C.116\dfrac{1}{16}
  • D.132\dfrac{1}{32}đáp án

Ta có f(x)=12x22axbf'(x)=\dfrac{1}{2}x^2-2ax-b. Cực trị tại x=1x=1 nên f(1)=02a+b=12f'(1)=0\Rightarrow 2a+b=\dfrac{1}{2}. Theo bất đẳng thức AM-GM: 2ab(2a+b2)2=1162ab\le\left(\dfrac{2a+b}{2}\right)^2=\dfrac{1}{16}, suy ra ab132ab\le\dfrac{1}{32}, dấu bằng khi a=18, b=14a=\dfrac{1}{8},\ b=\dfrac{1}{4}.

2ab(2a+b2)2=116ab1322ab\le\left(\dfrac{2a+b}{2}\right)^2=\dfrac{1}{16}\Rightarrow ab\le\dfrac{1}{32}

Câu 23

Cho f(x)f'(x) là đạo hàm của hàm số f(x)f(x)f(x)=2f(1)lnx+1xf(x)=2f'(1)\ln x+\dfrac{1}{x}. Khi đó f(1)f'(1) bằng:

  • A.11đáp án
  • B.22
  • C.1-1
  • D.2-2

Đạo hàm hai vế: f(x)=2f(1)x1x2f'(x)=\dfrac{2f'(1)}{x}-\dfrac{1}{x^2}. Thay x=1x=1 ta được f(1)=2f(1)1f'(1)=2f'(1)-1, suy ra f(1)=1f'(1)=1.

f(1)=2f(1)1f(1)=1f'(1)=2f'(1)-1\Rightarrow f'(1)=1

Câu 24

Một chất điểm chuyển động thẳng. Quãng đường đi được sau tt giây tính từ điểm xuất phát là s=43t32t2s=\dfrac{4}{3}t^3-2t^2. Thời điểm vận tốc bằng 00 là:

  • A.Sau 11 giây
  • B.Tại 00 giây
  • C.Cuối giây thứ 22
  • D.Tại 00 giây hoặc cuối giây thứ 11đáp án

Vận tốc là đạo hàm của quãng đường: s=4t24t=4t(t1)s'=4t^2-4t=4t(t-1). Cho s=0s'=0 với t0t\ge 0 được t=0t=0 hoặc t=1t=1.

s=4t24t=4t(t1)=0t=0  t=1s'=4t^2-4t=4t(t-1)=0\Rightarrow t=0\ \vee\ t=1

Câu 25

Đạo hàm của hàm số y=3x2y=3x^2 tại x=1x=1 là:

  • A.22
  • B.33
  • C.66đáp án
  • D.1212

Ta có y=6xy'=6x, thay x=1x=1 được y(1)=6y'(1)=6.

y=6xy(1)=6y'=6x\Rightarrow y'(1)=6

Câu 26

Trên khoảng x<1|x|<1, hàm số f(x)=x33xf(x)=x^3-3x:

  • A.Có giá trị lớn nhất nhưng không có giá trị nhỏ nhất
  • B.Có giá trị nhỏ nhất nhưng không có giá trị lớn nhất
  • C.Không có giá trị lớn nhất cũng không có giá trị nhỏ nhấtđáp án
  • D.Không có giá trị lớn nhất nhưng có cực đại

Ta có f(x)=3x23=3(x21)<0f'(x)=3x^2-3=3(x^2-1)<0 với mọi x(1,1)x\in(-1,1), nên hàm số nghịch biến trên khoảng mở này. Khoảng mở không đạt được giá trị tại biên nên không có giá trị lớn nhất cũng không có giá trị nhỏ nhất.

f(x)=3(x21)<0, x(1,1)f'(x)=3(x^2-1)<0,\ \forall x\in(-1,1)

Câu 27

Cho f(x)f'(x) là đạo hàm của hàm số f(x)=x23x5lnxf(x)=x^2-3x-5\ln x. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0f'(x)>0 là:

  • A.(0,+)(0,+\infty)
  • B.(1,0)(52,+)(-1,0)\cup\left(\dfrac{5}{2},+\infty\right)
  • C.(1,0)(-1,0)
  • D.(52,+)\left(\dfrac{5}{2},+\infty\right)đáp án

Điều kiện xác định x>0x>0. Ta có f(x)=2x35x=2x23x5x=(2x5)(x+1)xf'(x)=2x-3-\dfrac{5}{x}=\dfrac{2x^2-3x-5}{x}=\dfrac{(2x-5)(x+1)}{x}. Với x>0x>0 thì f(x)>02x5>0x>52f'(x)>0\Leftrightarrow 2x-5>0\Leftrightarrow x>\dfrac{5}{2}.

f(x)=(2x5)(x+1)x>0, x>0x>52f'(x)=\dfrac{(2x-5)(x+1)}{x}>0,\ x>0\Rightarrow x>\dfrac{5}{2}

Câu 28

Cho biết hệ số góc kk của tiếp tuyến với đường cong y=x3y=x^3 tại điểm PP bằng 33. Tọa độ điểm PP(  )(\ \ )

  • A.(1,1)(1,1)
  • B.(1,1)(-1,1)
  • C.(1,1)(1,1) hoặc (1,1)(-1,-1)đáp án
  • D.(2,8)(2,8) hoặc (2,8)(-2,-8)

Đạo hàm y=3x2y'=3x^2. Cho 3x2=3x2=1x=±13x^2=3 \Rightarrow x^2=1 \Rightarrow x=\pm 1. Thay vào y=x3y=x^3 được hai điểm (1,1)(1,1)(1,1)(-1,-1).

y=3x2=3x=±1y'=3x^2=3 \Rightarrow x=\pm 1

Câu 29

Cho f(x)=ln(2x+1)f(x)=\ln(2x+1). Khi đó f(x)=(  )f'(x)=(\ \ )

  • A.12x+1\dfrac{1}{2x+1}
  • B.22x+1\dfrac{2}{2x+1}đáp án
  • C.12x+1-\dfrac{1}{2x+1}
  • D.22x+1-\dfrac{2}{2x+1}

Đạo hàm hàm hợp (lnu)=uu(\ln u)'=\dfrac{u'}{u} với u=2x+1u=2x+1, u=2u'=2, nên f(x)=22x+1f'(x)=\dfrac{2}{2x+1}.

f(x)=22x+1f'(x)=\dfrac{2}{2x+1}

Câu 30

Cho hàm số f(x)=1xf(x)=\dfrac{1}{x}. Khi đó f(3)f'(-3) bằng (  )(\ \ )

  • A.44
  • B.19\dfrac{1}{9}
  • C.14-\dfrac{1}{4}
  • D.19-\dfrac{1}{9}đáp án

Ta có f(x)=1x2f'(x)=-\dfrac{1}{x^2}. Thay x=3x=-3 được f(3)=19f'(-3)=-\dfrac{1}{9}.

f(x)=1x2, f(3)=19f'(x)=-\dfrac{1}{x^2},\ f'(-3)=-\dfrac{1}{9}

Câu 31

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) và thỏa mãn f(x)=2xf(1)+lnxf(x)=2xf'(1)+\ln x. Khi đó f(1)=(  )f'(1)=(\ \ ).

  • A.11
  • B.12-\dfrac{1}{2}
  • C.1-1đáp án
  • D.ee

Đạo hàm hai vế: f(x)=2f(1)+1xf'(x)=2f'(1)+\dfrac{1}{x}. Thay x=1x=1: f(1)=2f(1)+1f(1)=1f'(1)=2f'(1)+1 \Rightarrow f'(1)=-1.

f(1)=2f(1)+1f(1)=1f'(1)=2f'(1)+1 \Rightarrow f'(1)=-1

Câu 32

Nếu 1a(2x+1x)dx=3+ln2 (a>1)\displaystyle\int_1^a\left(2x+\dfrac{1}{x}\right)dx=3+\ln 2\ (a>1) thì giá trị của aa(  )(\ \ ).

  • A.22đáp án
  • B.33
  • C.44
  • D.66

1a(2x+1x)dx=[x2+lnx]1a=a21+lna\displaystyle\int_1^a\left(2x+\dfrac{1}{x}\right)dx=\big[x^2+\ln x\big]_1^a=a^2-1+\ln a. Cho bằng 3+ln23+\ln 2 được a21=3a^2-1=3lna=ln2\ln a=\ln 2, suy ra a=2a=2.

a21+lna=3+ln2a=2a^2-1+\ln a=3+\ln 2 \Rightarrow a=2

Câu 33

Cho tiếp tuyến của đường cong f(x)=x31xf(x)=x^3-\dfrac{1}{x} tại điểm x=1x=1 vuông góc với đường thẳng ll, và tam giác tạo bởi ll với hai nửa trục OxOx, OyOy dương có diện tích bằng 22. Phương trình đường thẳng ll(  )(\ \ ).

  • A.4x+y4=04x+y-4=0
  • B.4xy4=04x-y-4=0
  • C.x4y4=0x-4y-4=0
  • D.x+4y4=0x+4y-4=0đáp án

f(x)=3x2+1x2f'(x)=3x^2+\dfrac{1}{x^2}, f(1)=4f'(1)=4 là hệ số góc tiếp tuyến; ll vuông góc nên có hệ số góc 14-\dfrac{1}{4}, dạng y=14x+by=-\dfrac{1}{4}x+b. Hai giao điểm trục là x=4bx=4b, y=by=b; diện tích 12(4b)(b)=2b2=2b=1\dfrac{1}{2}(4b)(b)=2b^2=2 \Rightarrow b=1. Vậy l:x+4y4=0l: x+4y-4=0.

y=14x+1x+4y4=0y=-\dfrac{1}{4}x+1 \Rightarrow x+4y-4=0

Câu 34

Cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x)=x+aexf(x)=\dfrac{x+a}{e^x} tại điểm (1,f(1))(1,f(1)) song song với đường thẳng xey+2=0x-ey+2=0. Khi đó a=(  )a=(\ \ ).

  • A.11
  • B.e-e
  • C.ee
  • D.1-1đáp án

f(x)=1xaexf'(x)=\dfrac{1-x-a}{e^x}, tại x=1x=1f(1)=aef'(1)=\dfrac{-a}{e}. Đường thẳng có hệ số góc 1e\dfrac{1}{e}; song song nên ae=1ea=1\dfrac{-a}{e}=\dfrac{1}{e} \Rightarrow a=-1.

ae=1ea=1\dfrac{-a}{e}=\dfrac{1}{e} \Rightarrow a=-1

Nâng cao

Câu 35nâng cao

Cho hàm số f(x)=ex+x2+axf(x)=e^x+x^2+ax có giá trị nhỏ nhất trong khoảng (0,1)(0,1). Tìm khoảng giá trị của aa.

  • A.(e,1)(-e, -1)
  • B.(1,0)(-1, 0)
  • C.(e2,1)(-e-2, -1)đáp án
  • D.(e,0)(-e, 0)

f(x)=ex+2x+af'(x)=e^x+2x+a, có f(x)=ex+2>0f''(x)=e^x+2>0 nên ff' đồng biến. Để ff có cực tiểu trong (0,1)(0,1) cần ff' đổi dấu, tức f(0)<0f'(0)<0f(1)>0f'(1)>0: 1+a<01+a<0 suy ra a<1a<-1; e+2+a>0e+2+a>0 suy ra a>e2a>-e-2. Vậy aa thuộc (e2,1)(-e-2, -1). (Đáp án nguồn ghi B không khớp; đáp án đúng là C.)

f(0)=1+a<0, f(1)=e+2+a>0a(e2,1)f'(0)=1+a<0,\ f'(1)=e+2+a>0\Rightarrow a\in(-e-2,-1)

Câu 36nâng cao

Cho dãy {cn}\{c_n\} là cấp số nhân với c1=1c_1=1c2022=4c_{2022}=4. Hàm số f(x)=x(xc1)(xc2)(xc2022)f(x)=x(x-c_1)(x-c_2)\dots(x-c_{2022})f(x)f'(x) là đạo hàm của f(x)f(x). Tính f(0)f'(0).

  • A.25052^{505}
  • B.210112^{1011}
  • C.220222^{2022}đáp án
  • D.240202^{4020}

Viết f(x)=xg(x)f(x)=x\cdot g(x) với g(x)=(xc1)(xc2022)g(x)=(x-c_1)\dots(x-c_{2022}). Khi đó f(0)=g(0)=f'(0)=g(0)= tích của (0ci)=(1)2022(c1c2c2022)=c1c2c2022(0-c_i)=(-1)^{2022}\cdot(c_1\cdot c_2\cdot\dots\cdot c_{2022})=c_1\cdot c_2\cdot\dots\cdot c_{2022}. Ghép cặp đối xứng ckc2023k=c1c2022=4c_k\cdot c_{2023-k}=c_1\cdot c_{2022}=4, có 10111011 cặp, nên tích =41011=22022=4^{1011}=2^{2022}.

f(0)=i=12022ci=(c1c2022)1011=41011=22022f'(0)=\prod_{i=1}^{2022}c_i=(c_1c_{2022})^{1011}=4^{1011}=2^{2022}

Câu 37nâng cao

Cho x0 (x00)x_0\ (x_0\ne 0) là điểm cực đại của hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x)=x^3+ax^2+bx+c. Kết luận nào sau đây là SAI? (  )(\ \ ).

  • A.xR, f(x)>f(x0)\exists x\in\mathbb{R},\ f(x)>f(x_0)
  • B.f(x)f(x) chắc chắn có một điểm cực tiểu
  • C.Nếu a=0a=0 thì x0-x_0 là điểm cực tiểu của hàm số f(x)f(x)
  • D.Nếu b=0b=0 thì a<0a<0đáp án

Khi b=0b=0, f(x)=3x2+2ax=x(3x+2a)f'(x)=3x^2+2ax=x(3x+2a) có hai nghiệm 002a3-\dfrac{2a}{3}. Vì x00x_0\ne 0 là cực đại (nghiệm nhỏ hơn của ff'), suy ra 2a3<0-\dfrac{2a}{3}<0 nên a>0a>0. Do đó D nói a<0a<0 là kết luận sai.

f(x)=x(3x+2a)a>0f'(x)=x(3x+2a)\Rightarrow a>0

Câu 38nâng cao

Cho hai hàm số g(x)=lnx+34x14x1g(x)=\ln x+\dfrac{3}{4x}-\dfrac{1}{4}x-1f(x)=x22tx+4f(x)=x^2-2tx+4. Nếu với mọi x1(0,2)x_1\in(0,2) tồn tại x2[1,2]x_2\in[1,2] sao cho g(x1)f(x2)g(x_1)\ge f(x_2), thì tập giá trị của tham số thực tt(  )(\ \ ).

  • A.[2,178]\left[2,\dfrac{17}{8}\right]
  • B.[178,+)\left[\dfrac{17}{8},+\infty\right)đáp án
  • C.[2,+)[2,+\infty)
  • D.[1,+)[1,+\infty)

Điều kiện tương đương min(0,2)gmin[1,2]f\min_{(0,2)}g\ge \min_{[1,2]}f. Ta có g(x)=(x1)(x3)4x2g'(x)=\dfrac{-(x-1)(x-3)}{4x^2} nên gg giảm trên (0,1)(0,1), tăng trên (1,2)(1,2), suy ra ming=g(1)=12\min g=g(1)=-\dfrac{1}{2}. Xét ff theo vị trí đỉnh tt: chỉ trường hợp t>2t>2 cho minf=f(2)=84t12\min f=f(2)=8-4t\le-\dfrac{1}{2}, tức t178t\ge\dfrac{17}{8}.

g(1)=12, 84t12t178g(1)=-\tfrac{1}{2},\ 8-4t\le-\tfrac{1}{2}\Rightarrow t\ge\tfrac{17}{8}

Câu 39nâng cao

Cho hàm số f(x)f(x) có tập xác định R\mathbb{R}f(x)+f(x)=2xexf'(x)+f(x)=2xe^{-x}. Nếu f(0)=1f(0)=1, thì tập giá trị của hàm số f(x)f(x)\dfrac{f'(x)}{f(x)}(  )(\ \ ).

  • A.[2,0][-2,0]đáp án
  • B.[1,0][-1,0]
  • C.[0,1][0,1]
  • D.[0,2][0,2]

Nhân hai vế với exe^x: (exf)=2x(e^xf)'=2x nên exf=x2+Ce^xf=x^2+C. Từ f(0)=1f(0)=1 suy ra C=1C=1, tức f(x)=(x2+1)exf(x)=(x^2+1)e^{-x}f(x)=(x1)2exf'(x)=-(x-1)^2e^{-x}. Khi đó f(x)f(x)=(x1)2x2+1=(12xx2+1)\dfrac{f'(x)}{f(x)}=-\dfrac{(x-1)^2}{x^2+1}=-\left(1-\dfrac{2x}{x^2+1}\right). Vì 2xx2+1[1,1]\dfrac{2x}{x^2+1}\in[-1,1] nên giá trị thuộc [2,0][-2,0].

f(x)f(x)=(x1)2x2+1[2,0]\frac{f'(x)}{f(x)}=-\frac{(x-1)^2}{x^2+1}\in[-2,0]

Câu 40nâng cao

Cho hàm số f(x)=exx+x22xa (x>0)f(x)=\dfrac{e^x}{x}+x^2-2x-a\ (x>0). Nếu f(x)0f(x)\ge 0 đúng với mọi x>0x>0, thì tập giá trị của aa(  )(\ \ ).

  • A.(3,+)(3,+\infty)
  • B.(e1,+)(e-1,+\infty)
  • C.(,e1](-\infty,e-1]đáp án
  • D.(,0](-\infty,0]

Ta có f(x)=ex(x1)x2+2(x1)=(x1)(exx2+2)f'(x)=\dfrac{e^x(x-1)}{x^2}+2(x-1)=(x-1)\left(\dfrac{e^x}{x^2}+2\right). Vì exx2+2>0\dfrac{e^x}{x^2}+2>0 với x>0x>0, hàm giảm trên (0,1)(0,1) và tăng trên (1,+)(1,+\infty), đạt cực tiểu tại x=1x=1: f(1)=e1af(1)=e-1-a. Yêu cầu f(1)0f(1)\ge 0 cho ae1a\le e-1.

f(1)=e1a0ae1f(1)=e-1-a\ge0\Rightarrow a\le e-1

Câu 41nâng cao

Cho đồ thị hàm số f(x)=x3px2qxf(x)=x^3-px^2-qx tiếp xúc với trục xx tại điểm (1,0)(1,0). Khi đó f(x)f(x)(  )(\ \ ).

  • A.Giá trị cực đại là 427\dfrac{4}{27}, giá trị cực tiểu là 00đáp án
  • B.Giá trị cực đại là 00, giá trị cực tiểu là 427-\dfrac{4}{27}
  • C.Giá trị cực tiểu là 527-\dfrac{5}{27}, giá trị cực đại là 00
  • D.Giá trị cực tiểu là 00, giá trị cực đại là 527\dfrac{5}{27}

Từ f(1)=0f(1)=0f(1)=0f'(1)=0 giải được p=2, q=1p=2,\ q=-1, nên f(x)=x32x2+xf(x)=x^3-2x^2+x. Khi đó f(x)=(3x1)(x1)f'(x)=(3x-1)(x-1) có nghiệm x=13x=\dfrac{1}{3}x=1x=1. Tính f(13)=427f\left(\dfrac{1}{3}\right)=\dfrac{4}{27} (cực đại) và f(1)=0f(1)=0 (cực tiểu).

p=2, q=1; f(13)=427, f(1)=0p=2,\ q=-1;\ f(\tfrac13)=\tfrac{4}{27},\ f(1)=0

Câu 42nâng cao

Cho hàm số f(x)=x(x+1)(x+2)(x+2014)f(x)=x(x+1)(x+2)\cdots(x+2014). Khi đó f(0)f'(0) bằng:

  • A.00
  • B.11
  • C.20142014
  • D.1×2×3××20141\times 2\times 3\times\cdots\times 2014đáp án

Áp dụng quy tắc đạo hàm tích. Khi thay x=0x=0, mọi số hạng chứa thừa số xx đều triệt tiêu, chỉ còn số hạng đạo hàm thừa số xx rồi thay x=0x=0 vào phần còn lại. Do đó f(0)=(0+1)(0+2)(0+2014)=2014!f'(0)=(0+1)(0+2)\cdots(0+2014)=2014!.

f(0)=1×2×3××2014=2014!f'(0)=1\times 2\times 3\times\cdots\times 2014=2014!

Câu 43nâng cao

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) thỏa mãn f(x)=2xf(e)+lnxf(x)=2xf'(e)+\ln x. Khi đó f(e)f'(e) bằng:

  • A.11
  • B.1e-\dfrac{1}{e}đáp án
  • C.1-1
  • D.e-e

Đạo hàm hai vế: f(x)=2f(e)+1xf'(x)=2f'(e)+\dfrac{1}{x}. Thay x=ex=e ta được f(e)=2f(e)+1ef'(e)=2f'(e)+\dfrac{1}{e}, suy ra f(e)=1ef'(e)=-\dfrac{1}{e}.

f(e)=2f(e)+1ef(e)=1ef'(e)=2f'(e)+\dfrac{1}{e}\Rightarrow f'(e)=-\dfrac{1}{e}

Câu 44nâng cao

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) thỏa mãn f(x)=2xf(e)+lnxf(x)=2xf'(e)+\ln x. Khi đó f(e)f'(e) bằng:

  • A.11
  • B.1e-\dfrac{1}{e}đáp án
  • C.1-1
  • D.e-e

Đạo hàm hai vế: f(x)=2f(e)+1xf'(x)=2f'(e)+\dfrac{1}{x}. Thay x=ex=e ta được f(e)=2f(e)+1ef'(e)=2f'(e)+\dfrac{1}{e}, suy ra f(e)=1ef'(e)=-\dfrac{1}{e}.

f(e)=2f(e)+1ef(e)=1ef'(e)=2f'(e)+\dfrac{1}{e}\Rightarrow f'(e)=-\dfrac{1}{e}

Câu 45nâng cao

Cho hàm số f(x)=(xa)(x2022)(x2021)(x2020)f(x)=(x-a)(x-2022)(x-2021)(x-2020)f(2022)=4f'(2022)=-4. Số thực aa bằng:

  • A.20242024đáp án
  • B.20232023
  • C.2023-2023
  • D.2024-2024

Đặt g(x)=(xa)(x2021)(x2020)g(x)=(x-a)(x-2021)(x-2020) thì f(x)=g(x)(x2022)f(x)=g(x)(x-2022)f(x)=g(x)(x2022)+g(x)f'(x)=g'(x)(x-2022)+g(x). Tại x=2022x=2022: f(2022)=g(2022)=(2022a)12=2(2022a)=4f'(2022)=g(2022)=(2022-a)\cdot 1\cdot 2=2(2022-a)=-4, suy ra a=2024a=2024.

f(2022)=g(2022)=2(2022a)=4a=2024f'(2022)=g(2022)=2(2022-a)=-4\Rightarrow a=2024

Câu 46nâng cao

Cho hàm số f(x)f(x) khả vi trên R\mathbb{R}, thỏa mãn f(x+4)=f(x)f(x+4)=f(-x)(x2)f(x)<0(x-2)f'(x)<0. Khi đó với mọi x1<x2x_1<x_2, mệnh đề "f(x1)<f(x2)f(x_1)<f(x_2)" là điều kiện (  )(\ \ ) của "x1+x2<4x_1+x_2<4".

  • A.Đủ nhưng không cần
  • B.Cần nhưng không đủ
  • C.Cần và đủđáp án
  • D.Không cần cũng không đủ

f(x+4)=f(x)f(x+4)=f(-x) cho đồ thị đối xứng qua x=2x=2; (x2)f(x)<0(x-2)f'(x)<0 nên ff tăng khi x<2x<2, giảm khi x>2x>2, đạt cực đại tại x=2x=2. Khi đó f(x1)<f(x2)    x12>x22    (x1x2)(x1+x24)>0f(x_1)<f(x_2) \iff |x_1-2|>|x_2-2| \iff (x_1-x_2)(x_1+x_2-4)>0. Vì x1<x2x_1<x_2 nên tương đương x1+x2<4x_1+x_2<4: điều kiện cần và đủ.

(x1x2)(x1+x24)>0    x1+x2<4(x_1-x_2)(x_1+x_2-4)>0 \iff x_1+x_2<4

Câu 47nâng cao

Hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R} có đạo hàm f(x)f'(x) không có nghiệm, và với mọi xRx\in\mathbb{R} thỏa f(f(x)+x3)=2f(f(x)+x^3)=2. Nếu hàm số g(x)=f(x)kxg(x)=f(x)-kx đồng biến/nghịch biến cùng chiều với f(x)f(x) trên [1,1][-1,1] thì tập giá trị của kk(  )(\ \ ).

  • A.[0,+)[0,+\infty)đáp án
  • B.(,3](-\infty,-3]
  • C.(,0](-\infty,0]
  • D.[3,+)[-3,+\infty)

ff đơn điệu nghiêm ngặt (đơn ánh) và f(f(x)+x3)=2f(f(x)+x^3)=2 không đổi nên f(x)+x3=cf(x)+x^3=c hằng, suy ra f(x)=cx3f(x)=c-x^3 (nghịch biến). Khi đó g(x)=3x2kg'(x)=-3x^2-k; để gg cùng nghịch biến trên [1,1][-1,1] cần 3x2k0-3x^2-k\le 0 với mọi xx, tức k3x2k\ge -3x^2. Giá trị lớn nhất của 3x2-3x^2 trên [1,1][-1,1]00, nên k0k\ge 0.

g(x)=3x2k0 x[1,1]k0g'(x)=-3x^2-k\le 0\ \forall x\in[-1,1] \Rightarrow k\ge 0

Câu 48nâng cao

Hệ số góc của tiếp tuyến với đường cong y=3(x2+ax)exy=3(x^2+ax)e^x tại điểm (0,f(0))(0,f(0)) bằng 33. Khi đó a=(  )a=(\ \ ).

  • A.11đáp án
  • B.ee
  • C.33
  • D.3e3e

y=3ex[x2+(a+2)x+a]y'=3e^x\,[x^2+(a+2)x+a]. Tại x=0x=0: y(0)=3ay'(0)=3a. Cho 3a=3a=13a=3 \Rightarrow a=1.

y(0)=3a=3a=1y'(0)=3a=3 \Rightarrow a=1

Câu 49nâng cao

Cho đường cong y=e2axy=e^{2ax} (với e=2.718e=2.718\ldots là cơ số logarit tự nhiên). Nếu tứ giác tạo bởi tiếp tuyến tại điểm (0,1)(0,1), đường thẳng 2xy1=02x-y-1=0 và hai nửa trục tọa độ dương có đường tròn ngoại tiếp thì a=(  )a=(\ \ ).

  • A.1-1
  • B.14-\dfrac{1}{4}đáp án
  • C.14\dfrac{1}{4}
  • D.11

y=2ae2axy'=2a e^{2ax}, tại (0,1)(0,1) hệ số góc tiếp tuyến là 2a2a. Tứ giác nội tiếp được khi tiếp tuyến vuông góc với đường 2xy1=02x-y-1=0 (hệ số góc 22), tức 2a2=1a=142a\cdot 2=-1 \Rightarrow a=-\dfrac{1}{4}.

2a2=1a=142a \cdot 2 = -1 \Rightarrow a=-\dfrac{1}{4}

Câu 50nâng cao

Trong các hàm số sau, hàm nào nghịch biến trên khoảng (1,+)(1,+\infty)? (  )(\ \ ).

  • A.f(x)=xf(x)=\sqrt{x}
  • B.f(x)=exf(x)=e^{-x}đáp án
  • C.f(x)=x+1xf(x)=x+\dfrac{1}{x}
  • D.f(x)=lnxf(x)=\ln x

exe^{-x}f(x)=ex<0f'(x)=-e^{-x}<0 nên nghịch biến. Còn x\sqrt{x}, lnx\ln x đồng biến; x+1xx+\dfrac{1}{x}f=11x2>0f'=1-\dfrac{1}{x^2}>0 khi x>1x>1 nên đồng biến.

f(x)=ex<0f'(x)=-e^{-x}<0

Câu 51nâng cao

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=xln(2x+5)y=x\ln(2x+5) tại điểm x=2x=-2(  )(\ \ ).

  • A.4xy+8=04x-y+8=0
  • B.4x+y+8=04x+y+8=0đáp án
  • C.3xy+6=03x-y+6=0
  • D.3x+y+6=03x+y+6=0

y=ln(2x+5)+2x2x+5y'=\ln(2x+5)+\dfrac{2x}{2x+5}. Tại x=2x=-2: 2x+5=12x+5=1, ln1=0\ln 1=0 nên y(2)=4y'(-2)=-4; tiếp điểm (2,0)(-2,0). Tiếp tuyến y=4(x+2)4x+y+8=0y=-4(x+2) \Rightarrow 4x+y+8=0.

y=4(x+2)4x+y+8=0y=-4(x+2) \Rightarrow 4x+y+8=0

Câu 52nâng cao

Cho hàm số f(x)={x+2,x21(x3)2,2<x4f(x)=\begin{cases}-x+2, & x\le 2\\ \sqrt{1-(x-3)^2}, & 2<x\le 4\end{cases}. Giá trị của tích phân 124f(x)dx\displaystyle\int_{\frac{1}{2}}^{4} f(x)\,dx(  )(\ \ ).

  • A.9+4π8\dfrac{9+4\pi}{8}đáp án
  • B.1+4π4\dfrac{1+4\pi}{4}
  • C.1+π2\dfrac{1+\pi}{2}
  • D.3+2π4\dfrac{3+2\pi}{4}

Tách hai đoạn: 1/22(x+2)dx=98\displaystyle\int_{1/2}^{2}(-x+2)dx=\dfrac{9}{8}; đoạn 1(x3)2\sqrt{1-(x-3)^2} trên [2,4][2,4] là nửa hình tròn bán kính 11 có diện tích π2\dfrac{\pi}{2}. Tổng 98+π2=9+4π8\dfrac{9}{8}+\dfrac{\pi}{2}=\dfrac{9+4\pi}{8}.

98+π2=9+4π8\dfrac{9}{8}+\dfrac{\pi}{2}=\dfrac{9+4\pi}{8}

Câu 53nâng cao

Cho a=0πsinxdxa=\displaystyle\int_0^{\pi}\sin x\,dx. Số hạng không chứa xx trong khai triển nhị thức (ax1x)6\left(a\sqrt{x}-\dfrac{1}{\sqrt{x}}\right)^6(  )(\ \ ).

  • A.160160
  • B.2020
  • C.20-20
  • D.160-160đáp án

a=0πsinxdx=2a=\displaystyle\int_0^{\pi}\sin x\,dx=2. Số hạng tổng quát (6k)26k(1)kx3k\binom{6}{k}2^{6-k}(-1)^k x^{3-k}; số hạng không chứa xx ứng với k=3k=3: (63)23(1)3=160\binom{6}{3}2^{3}(-1)^3=-160.

(63)23(1)3=160\binom{6}{3}2^{3}(-1)^3=-160