Appearance
Trắc nghiệm — Đạo hàm
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Đạo hàm, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Đạo hàm
Hàm số với thì:
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Đạo hàm — 53 câu
Đạo hàm và ứng dụng
Câu 1
Hàm số với thì:
- A.Có giá trị lớn nhất nhưng không có giá trị nhỏ nhất
- B.Có cả giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
- C.Không có giá trị lớn nhất nhưng có giá trị nhỏ nhất
- D.Không có giá trị lớn nhất và cũng không có giá trị nhỏ nhấtđáp án
với mọi trong , nên hàm nghịch biến trên khoảng mở . Khoảng mở và đơn điệu nên không đạt được max cũng như min.
Câu 2
Gọi là đạo hàm của , biết . Tính giới hạn khi tiến tới của .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Theo định nghĩa đạo hàm, .
Câu 3
Quãng đường (mét) của một vật theo thời gian (giây) là . Tốc độ thay đổi tức thời của quãng đường tại thời điểm cuối giây thứ là:
- A. mét mỗi giây
- B. mét mỗi giây
- C. mét mỗi giâyđáp án
- D. mét mỗi giây
Tốc độ thay đổi tức thời là đạo hàm: . Tại : mét mỗi giây. (Đáp án nguồn ghi B=5 không khớp; đáp án đúng là C=4.)
Câu 4
Một chất điểm A chuyển động thẳng có quãng đường theo thời gian là . Vận tốc tức thời tại là:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Vận tốc tức thời là đạo hàm: . Tại : . (Đáp án nguồn ghi D=24 không khớp; đáp án đúng là B=12.)
Câu 5
Tiếp tuyến của đường cong tại điểm có phương trình . Tìm .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
, nên . Tiếp tuyến có hệ số góc bằng , suy ra nên .
Câu 6
Quãng đường (m) của một vật theo thời gian (s) cho bởi . Vận tốc tức thời tại s (đơn vị m/s) là:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Vận tốc tức thời là đạo hàm: . Tại : m/s.
Câu 7
Đạo hàm của hàm số là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Áp dụng công thức đạo hàm với , ta được .
Câu 8
Cho hàm số , khi đó bằng .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.Không phải các giá trị trên
Ta có nên .
Câu 9
Đạo hàm của hàm số là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Dùng quy tắc đạo hàm hàm hợp: .
Câu 10
Tính .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Theo định nghĩa đạo hàm, .
Câu 11
Cho hàm số , khi đó .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Viết . Áp dụng với : .
Câu 12
Cho hàm số , khi đó .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.Không phải các giá trị trên
là một hằng số, nên đạo hàm của nó bằng .
Câu 13
Nếu và , thì giá trị của bằng .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Ta có . Từ suy ra , tức .
Câu 14
Đạo hàm của hàm số là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đây là hàm lũy thừa với số mũ hằng . Áp dụng với , ta được .
Câu 15
Tiếp tuyến của đường cong tại điểm tạo với trục hoành góc nghiêng . Giá trị của bằng .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có nên hệ số góc tiếp tuyến . Từ với suy ra .
Câu 16
Nếu hàm số nghịch biến trên , thì tập giá trị của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Điều kiện nghịch biến: với mọi , tức . Vế phải đạt giá trị nhỏ nhất tại bằng , nên .
Câu 17
Tiếp tuyến của đường cong tại điểm có hệ số góc . Tọa độ điểm là:
- A.
- B.
- C. hoặc đáp án
- D. hoặc
Ta có . Hệ số góc tiếp tuyến bằng nên . Suy ra hai điểm và .
Câu 18
Trong quá trình phân rã của một đồng vị phóng xạ, hàm lượng (đơn vị becquerel) phụ thuộc thời gian (ngày) theo công thức , với là hàm lượng tại . Biết tại tốc độ biến thiên tức thời của hàm lượng là . Khi đó bằng:
- A. becquerel
- B. becquerelđáp án
- C. becquerel
- D. becquerel
Ta có . Từ suy ra . Do đó .
Câu 19
Tốc độ biến thiên trung bình của hàm số trên đoạn từ đến là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tốc độ biến thiên trung bình bằng . Với và , ta được .
Câu 20
Giả sử khả vi tại . Khi đó bằng:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tách giới hạn thành nửa tổng hai thương sai phân: .
Câu 21
Nếu hàm số thỏa mãn thì bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ta có là hàm lẻ. Do đó .
Câu 22
Cho hàm số có điểm cực trị tại . Giá trị lớn nhất của là:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ta có . Cực trị tại nên . Theo bất đẳng thức AM-GM: , suy ra , dấu bằng khi .
Câu 23
Cho là đạo hàm của hàm số và . Khi đó bằng:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đạo hàm hai vế: . Thay ta được , suy ra .
Câu 24
Một chất điểm chuyển động thẳng. Quãng đường đi được sau giây tính từ điểm xuất phát là . Thời điểm vận tốc bằng là:
- A.Sau giây
- B.Tại giây
- C.Cuối giây thứ
- D.Tại giây hoặc cuối giây thứ đáp án
Vận tốc là đạo hàm của quãng đường: . Cho với được hoặc .
Câu 25
Đạo hàm của hàm số tại là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có , thay được .
Câu 26
Trên khoảng , hàm số :
- A.Có giá trị lớn nhất nhưng không có giá trị nhỏ nhất
- B.Có giá trị nhỏ nhất nhưng không có giá trị lớn nhất
- C.Không có giá trị lớn nhất cũng không có giá trị nhỏ nhấtđáp án
- D.Không có giá trị lớn nhất nhưng có cực đại
Ta có với mọi , nên hàm số nghịch biến trên khoảng mở này. Khoảng mở không đạt được giá trị tại biên nên không có giá trị lớn nhất cũng không có giá trị nhỏ nhất.
Câu 27
Cho là đạo hàm của hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Điều kiện xác định . Ta có . Với thì .
Câu 28
Cho biết hệ số góc của tiếp tuyến với đường cong tại điểm bằng . Tọa độ điểm là
- A.
- B.
- C. hoặc đáp án
- D. hoặc
Đạo hàm . Cho . Thay vào được hai điểm và .
Câu 29
Cho . Khi đó
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đạo hàm hàm hợp với , , nên .
Câu 30
Cho hàm số . Khi đó bằng
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ta có . Thay được .
Câu 31
Cho hàm số có đạo hàm và thỏa mãn . Khi đó .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đạo hàm hai vế: . Thay : .
Câu 32
Nếu thì giá trị của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
. Cho bằng được và , suy ra .
Câu 33
Cho tiếp tuyến của đường cong tại điểm vuông góc với đường thẳng , và tam giác tạo bởi với hai nửa trục , dương có diện tích bằng . Phương trình đường thẳng là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
, là hệ số góc tiếp tuyến; vuông góc nên có hệ số góc , dạng . Hai giao điểm trục là , ; diện tích . Vậy .
Câu 34
Cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm song song với đường thẳng . Khi đó .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
, tại là . Đường thẳng có hệ số góc ; song song nên .
Nâng cao
Câu 35nâng cao
Cho hàm số có giá trị nhỏ nhất trong khoảng . Tìm khoảng giá trị của .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
, có nên đồng biến. Để có cực tiểu trong cần đổi dấu, tức và : suy ra ; suy ra . Vậy thuộc . (Đáp án nguồn ghi B không khớp; đáp án đúng là C.)
Câu 36nâng cao
Cho dãy là cấp số nhân với và . Hàm số và là đạo hàm của . Tính .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Viết với . Khi đó tích của . Ghép cặp đối xứng , có cặp, nên tích .
Câu 37nâng cao
Cho là điểm cực đại của hàm số . Kết luận nào sau đây là SAI? .
- A.
- B. chắc chắn có một điểm cực tiểu
- C.Nếu thì là điểm cực tiểu của hàm số
- D.Nếu thì đáp án
Khi , có hai nghiệm và . Vì là cực đại (nghiệm nhỏ hơn của ), suy ra nên . Do đó D nói là kết luận sai.
Câu 38nâng cao
Cho hai hàm số và . Nếu với mọi tồn tại sao cho , thì tập giá trị của tham số thực là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Điều kiện tương đương . Ta có nên giảm trên , tăng trên , suy ra . Xét theo vị trí đỉnh : chỉ trường hợp cho , tức .
Câu 39nâng cao
Cho hàm số có tập xác định và . Nếu , thì tập giá trị của hàm số là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Nhân hai vế với : nên . Từ suy ra , tức và . Khi đó . Vì nên giá trị thuộc .
Câu 40nâng cao
Cho hàm số . Nếu đúng với mọi , thì tập giá trị của là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có . Vì với , hàm giảm trên và tăng trên , đạt cực tiểu tại : . Yêu cầu cho .
Câu 41nâng cao
Cho đồ thị hàm số tiếp xúc với trục tại điểm . Khi đó có .
- A.Giá trị cực đại là , giá trị cực tiểu là đáp án
- B.Giá trị cực đại là , giá trị cực tiểu là
- C.Giá trị cực tiểu là , giá trị cực đại là
- D.Giá trị cực tiểu là , giá trị cực đại là
Từ và giải được , nên . Khi đó có nghiệm và . Tính (cực đại) và (cực tiểu).
Câu 42nâng cao
Cho hàm số . Khi đó bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Áp dụng quy tắc đạo hàm tích. Khi thay , mọi số hạng chứa thừa số đều triệt tiêu, chỉ còn số hạng đạo hàm thừa số rồi thay vào phần còn lại. Do đó .
Câu 43nâng cao
Cho hàm số có đạo hàm thỏa mãn . Khi đó bằng:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đạo hàm hai vế: . Thay ta được , suy ra .
Câu 44nâng cao
Cho hàm số có đạo hàm thỏa mãn . Khi đó bằng:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đạo hàm hai vế: . Thay ta được , suy ra .
Câu 45nâng cao
Cho hàm số và . Số thực bằng:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đặt thì và . Tại : , suy ra .
Câu 46nâng cao
Cho hàm số khả vi trên , thỏa mãn và . Khi đó với mọi , mệnh đề "" là điều kiện của "".
- A.Đủ nhưng không cần
- B.Cần nhưng không đủ
- C.Cần và đủđáp án
- D.Không cần cũng không đủ
cho đồ thị đối xứng qua ; nên tăng khi , giảm khi , đạt cực đại tại . Khi đó . Vì nên tương đương : điều kiện cần và đủ.
Câu 47nâng cao
Hàm số xác định trên có đạo hàm không có nghiệm, và với mọi thỏa . Nếu hàm số đồng biến/nghịch biến cùng chiều với trên thì tập giá trị của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Vì đơn điệu nghiêm ngặt (đơn ánh) và không đổi nên hằng, suy ra (nghịch biến). Khi đó ; để cùng nghịch biến trên cần với mọi , tức . Giá trị lớn nhất của trên là , nên .
Câu 48nâng cao
Hệ số góc của tiếp tuyến với đường cong tại điểm bằng . Khi đó .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
. Tại : . Cho .
Câu 49nâng cao
Cho đường cong (với là cơ số logarit tự nhiên). Nếu tứ giác tạo bởi tiếp tuyến tại điểm , đường thẳng và hai nửa trục tọa độ dương có đường tròn ngoại tiếp thì .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
, tại hệ số góc tiếp tuyến là . Tứ giác nội tiếp được khi tiếp tuyến vuông góc với đường (hệ số góc ), tức .
Câu 50nâng cao
Trong các hàm số sau, hàm nào nghịch biến trên khoảng ? .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
có nên nghịch biến. Còn , đồng biến; có khi nên đồng biến.
Câu 51nâng cao
Phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
. Tại : , nên ; tiếp điểm . Tiếp tuyến .
Câu 52nâng cao
Cho hàm số . Giá trị của tích phân là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tách hai đoạn: ; đoạn trên là nửa hình tròn bán kính có diện tích . Tổng .
Câu 53nâng cao
Cho . Số hạng không chứa trong khai triển nhị thức là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
. Số hạng tổng quát ; số hạng không chứa ứng với : .