Appearance
Trắc nghiệm — Bất đẳng thức và bất phương trình
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Bất đẳng thức và bất phương trình, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Bất đẳng thức và bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình là . Khi đó bằng bao nhiêu?
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Bất đẳng thức và bất phương trình — 44 câu
Bất phương trình bậc hai và tích
Câu 1
Tập nghiệm của bất phương trình là . Khi đó bằng bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tập nghiệm là khoảng nên parabol mở xuống () và là hai nghiệm của . Theo Viet: tổng nghiệm , tích nghiệm suy ra , . Vậy .
Câu 2
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hai nghiệm là và , hệ số . Bất phương trình dạng nên lấy khoảng giữa hai nghiệm, kèm hai đầu mút: .
Câu 3
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Phân tích , hai nghiệm và . Dạng với nên lấy hai khoảng ngoài, kèm hai đầu mút: .
Câu 4
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đưa về (đổi dấu thừa số đầu). Hai nghiệm và , dạng nên lấy khoảng giữa: .
Câu 5
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Phân tích , hai nghiệm và . Dạng với nên lấy khoảng giữa, không kèm đầu mút: .
Câu 6
Tập nghiệm của bất phương trình phân thức là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tử triệt tiêu tại , mẫu triệt tiêu tại (loại vì mẫu khác 0). Tỉ số cùng dấu khi hoặc : .
Câu 7
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Phân tích , hai nghiệm và . Dạng nên lấy khoảng giữa: .
Câu 8
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Bất phương trình tương đương (mẫu khác 0). Hai nghiệm và , lấy khoảng giữa: .
Câu 9
Bất phương trình có tập nghiệm . Giá trị của , lần lượt là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Nghiệm là khoảng nên , hai nghiệm phương trình là và . Theo Viète: tổng ; tích .
Câu 10
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tương đương kèm điều kiện . Tử triệt tiêu tại (nhận), mẫu tại (loại). Tỉ số cùng dấu khi hoặc .
Câu 11
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Chuyển vế: . Tỉ số âm khi hoặc .
Câu 12
Nếu tập nghiệm của bất phương trình là , thì tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Nghiệm là khoảng nên , hai nghiệm . Viète: và . Thay vào: .
Câu 13
Nếu thì tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Khi thì , nên là nghiệm nhỏ, là nghiệm lớn. Dạng nên lấy khoảng giữa: .
Câu 14
Nếu tập nghiệm của bất phương trình là , thì tập nghiệm của bất phương trình là gì?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tập nghiệm nằm giữa hai nghiệm nên và là nghiệm của . Theo Viète: tích nghiệm , tổng nghiệm . Thay vào: .
Câu 15
Nếu , thì tập nghiệm của bất phương trình là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Với thì . Tam thức hệ số dương, nghiệm nằm giữa hai nghiệm và , do đó .
Câu 16
Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Phân tích . Tam thức âm khi nằm giữa hai nghiệm: .
Câu 17
Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Phân tích . Tích dương khi hai thừa số cùng dấu: hoặc .
Câu 18
Tập giá trị của làm cho biểu thức có nghĩa là gì?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Biểu thức có nghĩa khi biểu thức dưới căn dương (mẫu khác 0): .
Câu 19
Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Chuyển vế: , chia cho và đổi chiều bất phương trình được .
Câu 20
Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Điều kiện . Vì , nhân hai vế: . Loại được .
Nâng cao
Câu 21nâng cao
Cho tập nghiệm của bất phương trình () là khoảng với . Khẳng định nào SAI?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Để có tập nghiệm là khoảng hữu hạn thì parabol mở xuống, tức . Khai triển: . Theo Viet: (A đúng); vì (B đúng); nên (C đúng). Tại và , vế trái bằng nên hai điểm này nằm TRONG tập nghiệm, suy ra và . Vậy D sai.
Câu 22nâng cao
Nếu bất phương trình đúng với mọi thuộc thì điều nào sau đây đúng?
- A. và
- B. và đáp án
- C. và
- D. và
Với thì , bất phương trình thành đúng với mọi . Cần , viết được . Biểu thức bậc hai mở lên chỉ không âm với MỌI khi hai nghiệm trùng nhau: , suy ra .
Câu 23nâng cao
Cho tập . Với mọi thuộc , bất phương trình luôn đúng. Tập giá trị thực của là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
. Bất phương trình tương đương , tức đúng với mọi thuộc . Nếu : sai. Nếu : cần với nhỏ nhất cho . Nếu : cần với lớn nhất cho . Vậy thuộc .
Câu 24nâng cao
Tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Phân tích . Chia cho (đổi chiều): . Vì nên , lấy khoảng giữa: .
Câu 25nâng cao
Nếu mệnh đề "" là SAI, thì tập giá trị của số thực là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Mệnh đề tồn tại SAI tương đương: với mọi thì . Xem là hàm bậc nhất theo : , chỉ cần đúng tại hai đầu mút. Tại : . Tại : . Giao lại: .
Câu 26nâng cao
Khi giải bất phương trình theo , một học sinh nhầm dấu của hằng số và thu được tập nghiệm . Nếu học sinh giải đúng thì tập nghiệm của bất phương trình là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Nhầm dấu tức giải ra nghiệm , nên là nghiệm của và . Viète: ; . Thay vào rồi chia (đổi chiều): .
Câu 27nâng cao
Cho là số thực. Nếu phương trình có hai nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng , thì tập giá trị của là gì?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đặt . Hai nghiệm phân biệt trong cần: (suy ra hoặc ); đỉnh ; ; . Giao tất cả điều kiện được .
So sánh và bất đẳng thức
Câu 28
Cho , , đặt và . Quan hệ giữa và là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.Không xác định được
Biến đổi . Vì và nên và , suy ra . Vậy .
Câu 29
Nếu và thì quan hệ giữa và là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.Không xác định được
Biến đổi . Vì và nên hai bình phương đều dương, suy ra .
Câu 30
Cho và . Khi đó .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Vì nên và . Do đó .
Câu 31
Cho là ba số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.Nếu thì
- B.Nếu thì đáp án
- C.Nếu thì
- D.Nếu thì
Cộng cùng một số vào hai vế không đổi chiều bất đẳng thức nên . A sai khi ; C, D sai vì phụ thuộc dấu của và dấu của .
Câu 32
Cho và . Khi đó .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Xét hiệu , suy ra , tức .
Câu 33
Cho . Bất đẳng thức nào sau đây đúng? .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hàm đồng biến nên . Các phương án còn lại ngược chiều do .
Câu 34
Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Theo bất đẳng thức AM-GM, với ta có .
Câu 35
Nếu , thì miền giá trị của là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều: và cho , đạt mọi giá trị lớn hơn , nên miền là .
Câu 36
Cho . Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.Nếu thì
- B.Nếu thì
- C.Nếu thì đáp án
- D.Nếu thì
Từ suy ra và , bình phương được . A, B, D bị bác bằng phản ví dụ (ví dụ cho B; cho D).
Câu 37
Nếu các số thực thỏa thì .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Với , lấy nghịch đảo hai số âm đảo chiều: . A sai vì ; C sai do phụ thuộc dấu ; D sai vì nên .
Câu 38
Cho . Bất đẳng thức nào sau đây đúng? .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hàm đồng biến nên , và . A sai vì ; B sai vì cơ số làm hàm nghịch biến; D sai vì .
Nâng cao
Câu 39nâng cao
Cho thuộc . Số mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau là bao nhiêu? (1) Nếu thì ; (2) Nếu thì ; (3) Nếu thì ; (4) Nếu thì .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
(1) Đúng: buộc nên chia được, . (2) Sai: nếu trái dấu thì . (3) Sai: nhân chéo vs cho vs , vì nên , tức . (4) Đúng: thì nghịch đảo đảo chiều, . Có mệnh đề đúng là (1) và (4).
Câu 40nâng cao
Trong bốn mệnh đề sau, số mệnh đề ĐÚNG là bao nhiêu? (1) Nếu thì ; (2) Nếu và thì ; (3) Nếu và thì ; (4) Nếu thì .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
(1) Đúng: nên . (2) Sai: cho không . (3) Sai: cho không . (4) Sai: còn phụ thuộc dấu của , ví dụ thì . Chỉ có (1) đúng, tức mệnh đề.
Câu 41nâng cao
Nếu , kết luận nào sau đây là SAI? .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Từ suy ra . Khi đó A, B, C đều đúng. Vì cùng âm nên , do đó D sai.
Câu 42nâng cao
Mệnh đề nào sau đây đúng? .
- A.Nếu thì đáp án
- B.Nếu thì
- C.Nếu thì
- D.Nếu thì
Điều kiện buộc nên ; nhân hai vế với được . B sai do phụ thuộc dấu ; C, D sai bằng phản ví dụ với số âm.
Câu 43nâng cao
Cho hai số thực dương thỏa . Nếu bất phương trình có nghiệm thì miền giá trị của là .
- A. hoặc đáp án
- B. hoặc
- C.
- D.
Đặt thì . Dùng , nên giá trị nhỏ nhất là . Có nghiệm khi , tức , cho hoặc .
Câu 44nâng cao
Nếu số thực thì bất đẳng thức nào luôn đúng? .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Vì nên , lại có , do đó luôn đúng. A, B, C đều có phản ví dụ (B đẳng thức khi cùng dấu; C cần ).