Skip to content

Trắc nghiệm — Bất đẳng thức và bất phương trình

Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Bất đẳng thức và bất phương trình, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.

  • Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
  • Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.

Làm thử từng câu

Bất đẳng thức và bất phương trìnhCâu 1 / 44 · Điểm 0 / 0

Tập nghiệm của bất phương trình ax2+bx+2>0a \cdot x^2 + b \cdot x + 2 > 0{x1<x<2}\{x \mid -1 < x < 2\}. Khi đó a+ba + b bằng bao nhiêu?

Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề

Bất đẳng thức và bất phương trình — 44 câu44 câu

Bất phương trình bậc hai và tích

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình ax2+bx+2>0a \cdot x^2 + b \cdot x + 2 > 0{x1<x<2}\{x \mid -1 < x < 2\}. Khi đó a+ba + b bằng bao nhiêu?

  • A.00đáp án
  • B.1-1
  • C.11
  • D.2-2

Tập nghiệm là khoảng (1,2)(-1, 2) nên parabol mở xuống (a<0a<0) và 1,2-1, 2 là hai nghiệm của ax2+bx+2=0a \cdot x^2 + b \cdot x + 2 = 0. Theo Viet: tổng nghiệm =1+2=1=b/a= -1+2 = 1 = -b/a, tích nghiệm =2=2/a= -2 = 2/a suy ra a=1a = -1, b=1b = 1. Vậy a+b=0a + b = 0.

ax2+bx+2=0,  x1=1,  x2=2a=1,b=1ax^2+bx+2=0,\; x_1=-1,\; x_2=2 \Rightarrow a=-1,\, b=1

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình (x2)(x+1)0(x-2)(x+1)\le 0(  )(\ \ ).

  • A.(,1)(2,+)(-\infty,-1)\cup(2,+\infty)
  • B.(,1)[2,+)(-\infty,-1)\cup[2,+\infty)
  • C.[1,2][-1,2]đáp án
  • D.(1,2)(-1,2)

Hai nghiệm là x=1x=-1x=2x=2, hệ số a>0a>0. Bất phương trình dạng 0\le 0 nên lấy khoảng giữa hai nghiệm, kèm hai đầu mút: [1,2][-1,2].

(x2)(x+1)01x2(x-2)(x+1)\le 0 \Rightarrow -1\le x\le 2

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình x24x50x^2-4x-5\ge 0(  )(\ \ ).

  • A.(1,5)(-1,5)
  • B.[1,5][-1,5]
  • C.(,1)(5,+)(-\infty,-1)\cup(5,+\infty)
  • D.(,1][5,+)(-\infty,-1]\cup[5,+\infty)đáp án

Phân tích x24x5=(x5)(x+1)x^2-4x-5=(x-5)(x+1), hai nghiệm 1-155. Dạng 0\ge 0 với a>0a>0 nên lấy hai khoảng ngoài, kèm hai đầu mút: (,1][5,+)(-\infty,-1]\cup[5,+\infty).

(x5)(x+1)0x1  x5(x-5)(x+1)\ge 0 \Rightarrow x\le -1 \ \lor\ x\ge 5

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình (x+3)(x+2)>0(-x+3)(x+2)>0(  )(\ \ ).

  • A.{xx<2  x>3}\{x\mid x<-2 \ \lor\ x>3\}
  • B.{x2<x<3}\{x\mid -2<x<3\}đáp án
  • C.{xx<2}\{x\mid x<-2\}
  • D.{xx>3}\{x\mid x>3\}

Đưa về (x3)(x+2)<0(x-3)(x+2)<0 (đổi dấu thừa số đầu). Hai nghiệm 2-233, dạng <0<0 nên lấy khoảng giữa: 2<x<3-2<x<3.

(x3)(x+2)<02<x<3(x-3)(x+2)<0 \Rightarrow -2<x<3

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình x22x8<0x^2-2x-8<0(  )(\ \ ).

  • A.{x2<x<4}\{x\mid -2<x<4\}đáp án
  • B.{x2x4}\{x\mid -2\le x\le 4\}
  • C.{xx<2  x>4}\{x\mid x<-2 \ \lor\ x>4\}
  • D.{xx2  x4}\{x\mid x\le -2 \ \lor\ x\ge 4\}

Phân tích x22x8=(x4)(x+2)x^2-2x-8=(x-4)(x+2), hai nghiệm 2-244. Dạng <0<0 với a>0a>0 nên lấy khoảng giữa, không kèm đầu mút: 2<x<4-2<x<4.

(x4)(x+2)<02<x<4(x-4)(x+2)<0 \Rightarrow -2<x<4

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình phân thức 4x3x+50\dfrac{4x-3}{x+5}\ge 0(  )(\ \ ).

  • A.(,5)[34,+)(-\infty,-5)\cup\left[\dfrac{3}{4},+\infty\right)đáp án
  • B.(,5][34,+)(-\infty,-5]\cup\left[\dfrac{3}{4},+\infty\right)
  • C.(5,34]\left(-5,\dfrac{3}{4}\right]
  • D.[5,34]\left[-5,\dfrac{3}{4}\right]

Tử triệt tiêu tại x=34x=\dfrac34, mẫu triệt tiêu tại x=5x=-5 (loại vì mẫu khác 0). Tỉ số cùng dấu khi x<5x<-5 hoặc x34x\ge \dfrac34: (,5)[34,+)(-\infty,-5)\cup\left[\dfrac34,+\infty\right).

4x3x+50x<5  x34\frac{4x-3}{x+5}\ge 0 \Rightarrow x<-5 \ \lor\ x\ge \tfrac{3}{4}

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình x23x10<0x^2-3x-10<0(  )(\ \ ).

  • A.{xx<2  x>5}\{x\mid x<-2 \ \lor\ x>5\}
  • B.{x2<x<5}\{x\mid -2<x<5\}đáp án
  • C.{xx<5  x>2}\{x\mid x<-5 \ \lor\ x>2\}
  • D.{x5<x<2}\{x\mid -5<x<2\}

Phân tích x23x10=(x5)(x+2)x^2-3x-10=(x-5)(x+2), hai nghiệm 2-255. Dạng <0<0 nên lấy khoảng giữa: 2<x<5-2<x<5.

(x5)(x+2)<02<x<5(x-5)(x+2)<0 \Rightarrow -2<x<5

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình x1x+2<0\dfrac{x-1}{x+2}<0(  )(\ \ ).

  • A.{xx>1}\{x\mid x>1\}
  • B.{xx<2}\{x\mid x<-2\}
  • C.{x2<x<1}\{x\mid -2<x<1\}đáp án
  • D.{xx>1  x<2}\{x\mid x>1 \ \lor\ x<-2\}

Bất phương trình tương đương (x1)(x+2)<0(x-1)(x+2)<0 (mẫu khác 0). Hai nghiệm 2-211, lấy khoảng giữa: 2<x<1-2<x<1.

(x1)(x+2)<02<x<1(x-1)(x+2)<0 \Rightarrow -2<x<1

Câu 9

Bất phương trình ax2+5x+b>0ax^2+5x+b>0 có tập nghiệm 13<x<12\dfrac{1}{3}<x<\dfrac{1}{2}. Giá trị của aa, bb lần lượt là (  )(\ \ ).

  • A.6,1-6,-1đáp án
  • B.1,61,6
  • C.1,6-1,-6
  • D.1,1-1,-1

Nghiệm là khoảng nên a<0a<0, hai nghiệm phương trình là 13\dfrac1312\dfrac12. Theo Viète: tổng 56=5aa=6\dfrac56=-\dfrac{5}{a}\Rightarrow a=-6; tích 16=bab=1\dfrac16=\dfrac{b}{a}\Rightarrow b=-1.

5a=56, ba=16a=6, b=1-\frac{5}{a}=\frac{5}{6},\ \frac{b}{a}=\frac{1}{6}\Rightarrow a=-6,\ b=-1

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình x1x20\dfrac{x-1}{x-2}\ge 0(  )(\ \ ).

  • A.{x1x2}\{x\mid 1\le x\le 2\}
  • B.{xx1  x2}\{x\mid x\le 1 \ \lor\ x\ge 2\}
  • C.{x1x<2}\{x\mid 1\le x<2\}
  • D.{xx>2  x1}\{x\mid x>2 \ \lor\ x\le 1\}đáp án

Tương đương (x1)(x2)0(x-1)(x-2)\ge 0 kèm điều kiện x2x\ne 2. Tử triệt tiêu tại 11 (nhận), mẫu tại 22 (loại). Tỉ số cùng dấu khi x1x\le 1 hoặc x>2x>2.

x1x20, x2x1  x>2\frac{x-1}{x-2}\ge 0,\ x\ne 2 \Rightarrow x\le 1 \ \lor\ x>2

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình 1x<12\dfrac{1}{x}<\dfrac{1}{2}(  )(\ \ ).

  • A.{xx<2}\{x\mid x<2\}
  • B.{xx>2}\{x\mid x>2\}
  • C.{x0<x<2}\{x\mid 0<x<2\}
  • D.{xx<0  x>2}\{x\mid x<0 \ \lor\ x>2\}đáp án

Chuyển vế: 1x12<02x2x<0x(2x)<0\dfrac{1}{x}-\dfrac{1}{2}<0\Rightarrow \dfrac{2-x}{2x}<0\Rightarrow x(2-x)<0. Tỉ số âm khi x<0x<0 hoặc x>2x>2.

2x2x<0x<0  x>2\frac{2-x}{2x}<0 \Rightarrow x<0 \ \lor\ x>2

Câu 12

Nếu tập nghiệm của bất phương trình mx2+nx+3>0mx^2+nx+3>0{x1<x<3}\{x\mid -1<x<3\}, thì tập nghiệm của bất phương trình nx2mx1<0nx^2-mx-1<0(  )(\ \ ).

  • A.{x1<x<3}\{x\mid -1<x<3\}
  • B.{x3<x<2}\{x\mid -3<x<2\}
  • C.{x1<x<12}\left\{x\mid -1<x<\dfrac{1}{2}\right\}đáp án
  • D.{x3<x<1}\{x\mid -3<x<1\}

Nghiệm là khoảng nên m<0m<0, hai nghiệm 1,3-1,3. Viète: nm=2-\dfrac{n}{m}=23m=3m=1, n=2\dfrac{3}{m}=-3\Rightarrow m=-1,\ n=2. Thay vào: 2x2+x1<0(2x1)(x+1)<01<x<122x^2+x-1<0\Rightarrow (2x-1)(x+1)<0\Rightarrow -1<x<\dfrac12.

(2x1)(x+1)<01<x<12(2x-1)(x+1)<0 \Rightarrow -1<x<\tfrac{1}{2}

Câu 13

Nếu 0<t<10<t<1 thì tập nghiệm của bất phương trình (xt)(x1t)<0(x-t)\left(x-\dfrac{1}{t}\right)<0(  )(\ \ ).

  • A.{x1t<x<t}\left\{x\mid \dfrac{1}{t}<x<t\right\}
  • B.{xx>1t  x<t}\left\{x\mid x>\dfrac{1}{t}\ \lor\ x<t\right\}
  • C.{xx<1t  x>t}\left\{x\mid x<\dfrac{1}{t}\ \lor\ x>t\right\}
  • D.{xt<x<1t}\left\{x\mid t<x<\dfrac{1}{t}\right\}đáp án

Khi 0<t<10<t<1 thì 1t>1>t\dfrac{1}{t}>1>t, nên tt là nghiệm nhỏ, 1t\dfrac1t là nghiệm lớn. Dạng <0<0 nên lấy khoảng giữa: t<x<1tt<x<\dfrac1t.

(xt)(x1t)<0t<x<1t(x-t)\left(x-\tfrac{1}{t}\right)<0 \Rightarrow t<x<\tfrac{1}{t}

Câu 14

Nếu tập nghiệm của bất phương trình mx2+nx+3>0mx^2+nx+3>0{x1<x<3}\{x\mid -1<x<3\}, thì tập nghiệm của bất phương trình nx2mx1<0nx^2-mx-1<0 là gì?

  • A.{x1<x<3}\{x\mid -1<x<3\}
  • B.{x3<x<2}\{x\mid -3<x<2\}
  • C.{x|1<x<12}\left\{x\,\middle|\,-1<x<\dfrac{1}{2}\right\}đáp án
  • D.{x3<x<1}\{x\mid -3<x<1\}

Tập nghiệm nằm giữa hai nghiệm nên m<0m<01,3-1,3 là nghiệm của mx2+nx+3=0mx^2+nx+3=0. Theo Viète: tích nghiệm 3m=3m=1\dfrac{3}{m}=-3\Rightarrow m=-1, tổng nghiệm nm=2n=2-\dfrac{n}{m}=2\Rightarrow n=2. Thay vào: 2x2+x1<0(2x1)(x+1)<01<x<122x^2+x-1<0\Leftrightarrow (2x-1)(x+1)<0\Leftrightarrow -1<x<\dfrac{1}{2}.

2x2+x1<0(2x1)(x+1)<01<x<122x^2+x-1<0\Leftrightarrow (2x-1)(x+1)<0\Leftrightarrow -1<x<\tfrac{1}{2}

Câu 15

Nếu 0<t<10<t<1, thì tập nghiệm của bất phương trình (xt)(x1t)<0(x-t)\left(x-\dfrac{1}{t}\right)<0 là gì?

  • A.{x|1t<x<t}\left\{x\,\middle|\,\dfrac{1}{t}<x<t\right\}
  • B.{x|x>1t or x<t}\left\{x\,\middle|\,x>\dfrac{1}{t}\ \text{or}\ x<t\right\}
  • C.{x|x<1t or x>t}\left\{x\,\middle|\,x<\dfrac{1}{t}\ \text{or}\ x>t\right\}
  • D.{x|t<x<1t}\left\{x\,\middle|\,t<x<\dfrac{1}{t}\right\}đáp án

Với 0<t<10<t<1 thì 1t>1>t\dfrac{1}{t}>1>t. Tam thức hệ số x2x^2 dương, nghiệm nằm giữa hai nghiệm tt1t\dfrac{1}{t}, do đó t<x<1tt<x<\dfrac{1}{t}.

0<t<11t>1>tt<x<1t0<t<1\Rightarrow \tfrac{1}{t}>1>t\Rightarrow t<x<\tfrac{1}{t}

Câu 16

Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai x2x2<0x^2-x-2<0 là gì?

  • A.{xx<2}\{x\mid x<2\}
  • B.{x1<x<2}\{x\mid 1<x<2\}
  • C.{xx<1 or x>2}\{x\mid x<-1\ \text{or}\ x>2\}
  • D.{x1<x<2}\{x\mid -1<x<2\}đáp án

Phân tích x2x2=(x2)(x+1)x^2-x-2=(x-2)(x+1). Tam thức âm khi xx nằm giữa hai nghiệm: 1<x<2-1<x<2.

(x2)(x+1)<01<x<2(x-2)(x+1)<0\Leftrightarrow -1<x<2

Câu 17

Tập nghiệm của bất phương trình x22x>0x^2-2x>0 là gì?

  • A.{xx<0}\{x\mid x<0\}
  • B.{xx>2}\{x\mid x>2\}
  • C.{x0<x<2}\{x\mid 0<x<2\}
  • D.{xx<0 or x>2}\{x\mid x<0\ \text{or}\ x>2\}đáp án

Phân tích x22x=x(x2)x^2-2x=x(x-2). Tích dương khi hai thừa số cùng dấu: x<0x<0 hoặc x>2x>2.

x(x2)>0x<0 or x>2x(x-2)>0\Leftrightarrow x<0\ \text{or}\ x>2

Câu 18

Tập giá trị của xx làm cho biểu thức 176xx2\dfrac{1}{\sqrt{7-6x-x^2}} có nghĩa là gì?

  • A.[7,1][-7,1]
  • B.(7,1)(-7,1)đáp án
  • C.(,7][1,+)(-\infty,-7]\cup[1,+\infty)
  • D.(,7)(1,+)(-\infty,-7)\cup(1,+\infty)

Biểu thức có nghĩa khi biểu thức dưới căn dương (mẫu khác 0): 76xx2>0x2+6x7<0(x+7)(x1)<07<x<17-6x-x^2>0\Leftrightarrow x^2+6x-7<0\Leftrightarrow (x+7)(x-1)<0\Leftrightarrow -7<x<1.

76xx2>0(x+7)(x1)<07<x<17-6x-x^2>0\Leftrightarrow (x+7)(x-1)<0\Leftrightarrow -7<x<1

Câu 19

Tập nghiệm của bất phương trình 3x+6<0-3x+6<0 là gì?

  • A.{xx<2}\{x\mid x<-2\}
  • B.{xx<2}\{x\mid x<2\}
  • C.{x2<x}\{x\mid -2<x\}
  • D.{x2<x}\{x\mid 2<x\}đáp án

Chuyển vế: 3x<6-3x<-6, chia cho 3-3 và đổi chiều bất phương trình được x>2x>2.

3x+6<0x>2-3x+6<0\Leftrightarrow x>2

Câu 20

Tập nghiệm của bất phương trình x+5(x1)22\dfrac{x+5}{(x-1)^2}\ge 2 là gì?

  • A.[3,12]\left[-3,\dfrac{1}{2}\right]
  • B.[12,3]\left[-\dfrac{1}{2},3\right]
  • C.[12,1)(1,3]\left[\dfrac{1}{2},1\right)\cup(1,3]
  • D.[12,1)(1,3]\left[-\dfrac{1}{2},1\right)\cup(1,3]đáp án

Điều kiện x1x\ne 1. Vì (x1)2>0(x-1)^2>0, nhân hai vế: x+52(x1)22x25x30(2x+1)(x3)012x3x+5\ge 2(x-1)^2\Leftrightarrow 2x^2-5x-3\le 0\Leftrightarrow (2x+1)(x-3)\le 0\Leftrightarrow -\dfrac{1}{2}\le x\le 3. Loại x=1x=1 được [12,1)(1,3]\left[-\dfrac{1}{2},1\right)\cup(1,3].

2x25x30(2x+1)(x3)012x3, x12x^2-5x-3\le 0\Leftrightarrow (2x+1)(x-3)\le 0\Leftrightarrow -\tfrac{1}{2}\le x\le 3,\ x\ne 1

Nâng cao

Câu 21nâng cao

Cho tập nghiệm của bất phương trình a(x+1)(x3)+1>0a(x+1)(x-3)+1>0 (a0a \ne 0) là khoảng (x1,x2)(x_1, x_2) với x1<x2x_1<x_2. Khẳng định nào SAI?

  • A.x1+x2=2x_1 + x_2 = 2
  • B.x1x2<3x_1 \cdot x_2 < -3
  • C.x2x1>4x_2 - x_1 > 4
  • D.1<x1<x2<3-1 < x_1 < x_2 < 3đáp án

Để có tập nghiệm là khoảng hữu hạn (x1,x2)(x_1,x_2) thì parabol mở xuống, tức a<0a<0. Khai triển: ax22ax3a+1>0ax^2 - 2ax - 3a + 1 > 0. Theo Viet: x1+x2=2x_1+x_2 = 2 (A đúng); x1x2=3+1/a<3x_1 \cdot x_2 = -3 + 1/a < -3a<0a<0 (B đúng); (x2x1)2=44(3+1/a)=164/a>16(x_2-x_1)^2 = 4 - 4(-3+1/a) = 16 - 4/a > 16 nên x2x1>4x_2-x_1 > 4 (C đúng). Tại x=1x = -1x=3x = 3, vế trái bằng 0+1=1>00 + 1 = 1 > 0 nên hai điểm này nằm TRONG tập nghiệm, suy ra x1<1x_1 < -1x2>3x_2 > 3. Vậy D sai.

a(x+1)(x3)+1>0    ax22ax3a+1>0a(x+1)(x-3)+1>0 \iff ax^2-2ax-3a+1>0

Câu 22nâng cao

Nếu bất phương trình (ax2)(xb)0(a \cdot x - 2)(|x| - b) \ge 0 đúng với mọi xx thuộc (0,+)(0, +\infty) thì điều nào sau đây đúng?

  • A.a>0a > 0ab=1/2a \cdot b = 1/2
  • B.a>0a > 0ab=2a \cdot b = 2đáp án
  • C.a>0a > 0a=2ba = 2b
  • D.a>0a > 0b=2ab = 2a

Với x>0x>0 thì x=x|x|=x, bất phương trình thành (ax2)(xb)0(a \cdot x-2)(x-b) \ge 0 đúng với mọi x>0x>0. Cần a>0a>0, viết được a(x2/a)(xb)0a(x - 2/a)(x - b) \ge 0. Biểu thức bậc hai mở lên chỉ không âm với MỌI x>0x>0 khi hai nghiệm trùng nhau: 2/a=b2/a = b, suy ra ab=2a \cdot b = 2.

(ax2)(xb)=a(x2a)(xb)0  x>02a=b(ax-2)(x-b)=a\left(x-\tfrac{2}{a}\right)(x-b)\ge 0\;\forall x>0 \Rightarrow \tfrac{2}{a}=b

Câu 23nâng cao

Cho tập A={tt25t60}A = \{t \mid t^2 - 5t - 6 \le 0\}. Với mọi tt thuộc AA, bất phương trình x2+txt>2x1x^2 + t \cdot x - t > 2x - 1 luôn đúng. Tập giá trị thực của xx là?

  • A.(1,2)(1, 2)
  • B.(,1)(1,+)(-\infty, 1) \cup (1, +\infty)
  • C.(5,2)(-5, 2)
  • D.(,5)(2,+)(-\infty, -5) \cup (2, +\infty)đáp án

A={t1t6}A = \{t \mid -1 \le t \le 6\}. Bất phương trình tương đương (x1)2+t(x1)>0(x-1)^2 + t(x-1) > 0, tức (x1)(x1+t)>0(x-1)(x-1+t) > 0 đúng với mọi tt thuộc [1,6][-1, 6]. Nếu x=1x=1: 0>00>0 sai. Nếu x>1x>1: cần x1+t>0x-1+t>0 với tt nhỏ nhất =1= -1 cho x>2x>2. Nếu x<1x<1: cần x1+t<0x-1+t<0 với tt lớn nhất =6= 6 cho x<5x<-5. Vậy xx thuộc (,5)(2,+)(-\infty, -5) \cup (2, +\infty).

(x1)(x1+t)>0  t[1,6]x<5  hoac  x>2(x-1)(x-1+t)>0\;\forall t\in[-1,6] \Rightarrow x<-5 \;\text{hoac}\; x>2

Câu 24nâng cao

Tập nghiệm của bất phương trình ax2(a+2)x+20 (a<0)ax^2-(a+2)x+2\ge 0\ (a<0)(  )(\ \ ).

  • A.[2a,1]\left[\dfrac{2}{a},1\right]đáp án
  • B.[1,2a]\left[1,\dfrac{2}{a}\right]
  • C.(,2a][1,+)\left(-\infty,\dfrac{2}{a}\right]\cup[1,+\infty)
  • D.(,1][2a,+)(-\infty,1]\cup\left[\dfrac{2}{a},+\infty\right)

Phân tích ax2(a+2)x+2=(ax2)(x1)0ax^2-(a+2)x+2=(ax-2)(x-1)\ge 0. Chia cho a<0a<0 (đổi chiều): (x2a)(x1)0\left(x-\dfrac{2}{a}\right)(x-1)\le 0. Vì a<0a<0 nên 2a<0<1\dfrac{2}{a}<0<1, lấy khoảng giữa: [2a,1]\left[\dfrac{2}{a},1\right].

(ax2)(x1)0, a<02ax1(ax-2)(x-1)\ge 0,\ a<0 \Rightarrow \tfrac{2}{a}\le x\le 1

Câu 25nâng cao

Nếu mệnh đề "a[1,3], ax2(2a1)x+3a<0\exists\, a\in[-1,3],\ ax^2-(2a-1)x+3-a<0" là SAI, thì tập giá trị của số thực xx(  )(\ \ ).

  • A.{x1x4}\{x\mid -1\le x\le 4\}
  • B.{x0x53}\left\{x\mid 0\le x\le \dfrac{5}{3}\right\}
  • C.{x1x0  53x4}\left\{x\mid -1\le x\le 0 \ \lor\ \dfrac{5}{3}\le x\le 4\right\}đáp án
  • D.{x1x<0  53<x4}\left\{x\mid -1\le x<0 \ \lor\ \dfrac{5}{3}<x\le 4\right\}

Mệnh đề tồn tại SAI tương đương: với mọi a[1,3]a\in[-1,3] thì ax2(2a1)x+3a0ax^2-(2a-1)x+3-a\ge 0. Xem là hàm bậc nhất theo aa: g(a)=a(x22x1)+(x+3)0g(a)=a(x^2-2x-1)+(x+3)\ge 0, chỉ cần đúng tại hai đầu mút. Tại a=1a=-1: x2+3x+401x4-x^2+3x+4\ge 0\Rightarrow -1\le x\le 4. Tại a=3a=3: 3x25x0x0  x533x^2-5x\ge 0\Rightarrow x\le 0\ \lor\ x\ge \dfrac53. Giao lại: [1,0][53,4][-1,0]\cup\left[\dfrac53,4\right].

[1,4]({x0}{x53})=[1,0][53,4][-1,4]\cap\left(\{x\le 0\}\cup\{x\ge \tfrac{5}{3}\}\right)=[-1,0]\cup[\tfrac{5}{3},4]

Câu 26nâng cao

Khi giải bất phương trình ax2+bx+c>0 (a0)ax^2+bx+c>0\ (a\ne 0) theo xx, một học sinh nhầm dấu của hằng số bb và thu được tập nghiệm {x6<x<1}\{x\mid -6<x<1\}. Nếu học sinh giải đúng thì tập nghiệm của bất phương trình cx2+bx+a<0cx^2+bx+a<0(  )(\ \ ).

  • A.{x13<x<12}\left\{x\mid -\dfrac{1}{3}<x<\dfrac{1}{2}\right\}
  • B.{xx<13  x>12}\left\{x\mid x<-\dfrac{1}{3} \ \lor\ x>\dfrac{1}{2}\right\}
  • C.{x1<x<16}\left\{x\mid -1<x<\dfrac{1}{6}\right\}đáp án
  • D.{xx<1  x>16}\left\{x\mid x<-1 \ \lor\ x>\dfrac{1}{6}\right\}

Nhầm dấu bb tức giải ax2bx+c>0ax^2-bx+c>0 ra nghiệm (6,1)(-6,1), nên 6,1-6,1 là nghiệm của ax2bx+c=0ax^2-bx+c=0a<0a<0. Viète: ba=5b=5a\dfrac{b}{a}=-5\Rightarrow b=-5a; ca=6c=6a\dfrac{c}{a}=-6\Rightarrow c=-6a. Thay vào cx2+bx+a<0cx^2+bx+a<0 rồi chia a<0a<0 (đổi chiều): 6x2+5x1<0(6x1)(x+1)<01<x<166x^2+5x-1<0\Rightarrow (6x-1)(x+1)<0\Rightarrow -1<x<\dfrac16.

(6x1)(x+1)<01<x<16(6x-1)(x+1)<0 \Rightarrow -1<x<\tfrac{1}{6}

Câu 27nâng cao

Cho aa là số thực. Nếu phương trình x22ax+a=0x^2-2ax+a=0 có hai nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (1,1)(-1,1), thì tập giá trị của aa là gì?

  • A.(,0)(1,+)(-\infty,0)\cup(1,+\infty)
  • B.(1,0)(-1,0)
  • C.(13,0)\left(-\dfrac{1}{3},0\right)đáp án
  • D.(13,0)(1,+)\left(-\dfrac{1}{3},0\right)\cup(1,+\infty)

Đặt g(x)=x22ax+ag(x)=x^2-2ax+a. Hai nghiệm phân biệt trong (1,1)(-1,1) cần: Δ=4a24a>0\Delta=4a^2-4a>0 (suy ra a<0a<0 hoặc a>1a>1); đỉnh x=a(1,1)x=a\in(-1,1); g(1)=1+3a>0a>13g(-1)=1+3a>0\Rightarrow a>-\dfrac{1}{3}; g(1)=1a>0a<1g(1)=1-a>0\Rightarrow a<1. Giao tất cả điều kiện được 13<a<0-\dfrac{1}{3}<a<0.

{a2a>01<a<11+3a>01a>013<a<0\begin{cases}a^2-a>0\\ -1<a<1\\ 1+3a>0\\ 1-a>0\end{cases}\Rightarrow -\tfrac{1}{3}<a<0

So sánh và bất đẳng thức

Câu 28

Cho x2x \ne 2, y1y \ne -1, đặt M=x2+y24x+2yM = x^2 + y^2 - 4x + 2yN=5N = -5. Quan hệ giữa MMNN là?

  • A.M>NM > Nđáp án
  • B.M<NM < N
  • C.M=NM = N
  • D.Không xác định được

Biến đổi M=(x2)2+(y+1)25M = (x-2)^2 + (y+1)^2 - 5. Vì x2x \ne 2y1y \ne -1 nên (x2)2>0(x-2)^2 > 0(y+1)2>0(y+1)^2 > 0, suy ra M>5=NM > -5 = N. Vậy M>NM > N.

M=(x2)2+(y+1)25>5=NM=(x-2)^2+(y+1)^2-5 > -5 = N

Câu 29

Nếu x2x \ne 2y1y \ne -1 thì quan hệ giữa M=x2+y24x+2yM = x^2 + y^2 - 4x + 2y5-5 là?

  • A.M=5M = -5
  • B.M<5M < -5
  • C.M>5M > -5đáp án
  • D.Không xác định được

Biến đổi M=(x2)2+(y+1)25M = (x-2)^2 + (y+1)^2 - 5. Vì x2x \ne 2y1y \ne -1 nên hai bình phương đều dương, suy ra M>5M > -5.

M=(x2)2+(y+1)25>5M=(x-2)^2+(y+1)^2-5 > -5

Câu 30

Cho a=1423a=\sqrt{14}-2\sqrt{3}b=2314b=2\sqrt{3}-\sqrt{14}. Khi đó (  )(\ \ ).

  • A.a>ba>bđáp án
  • B.a<ba<b
  • C.a=ba=b
  • D.aba\ge b

23=122\sqrt{3}=\sqrt{12} nên a=1412>0a=\sqrt{14}-\sqrt{12}>0b=a<0b=-a<0. Do đó a>ba>b.

a=1412>0,b=a<0a=\sqrt{14}-\sqrt{12}>0,\quad b=-a<0

Câu 31

Cho a,b,ca,b,c là ba số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng? (  )(\ \ )

  • A.Nếu a>ba>b thì ac2>bc2ac^2>bc^2
  • B.Nếu a>ba>b thì ac>bca-c>b-cđáp án
  • C.Nếu ac>bcac>bc thì a>ba>b
  • D.Nếu a>ba>b thì 1a<1b\dfrac{1}{a}<\dfrac{1}{b}

Cộng cùng một số c-c vào hai vế không đổi chiều bất đẳng thức nên a>bac>bca>b\Rightarrow a-c>b-c. A sai khi c=0c=0; C, D sai vì phụ thuộc dấu của cc và dấu của a,ba,b.

a>bac>bca>b\Rightarrow a-c>b-c

Câu 32

Cho t=2a+2bt=2a+2bs=a2+2b+1s=a^2+2b+1. Khi đó (  )(\ \ ).

  • A.t>st>s
  • B.tst\ge s
  • C.tst\le sđáp án
  • D.t<st<s

Xét hiệu st=a22a+1=(a1)20s-t=a^2-2a+1=(a-1)^2\ge 0, suy ra sts\ge t, tức tst\le s.

st=(a1)20s-t=(a-1)^2\ge 0

Câu 33

Cho a>b>0a>b>0. Bất đẳng thức nào sau đây đúng? (  )(\ \ ).

  • A.a3>b3a^3>b^3đáp án
  • B.1a>1b\dfrac{1}{a}>\dfrac{1}{b}
  • C.a<b\lvert a\rvert<\lvert b\rvert
  • D.a2<b2a^2<b^2

Hàm x3x^3 đồng biến nên a>b>0a3>b3a>b>0\Rightarrow a^3>b^3. Các phương án còn lại ngược chiều do a>b>0a>b>0.

a>b>0a3>b3a>b>0\Rightarrow a^3>b^3

Câu 34

Nếu 0<a<b0<a<b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? (  )(\ \ )

  • A.b>a+b2>a>abb>\dfrac{a+b}{2}>a>\sqrt{ab}
  • B.b>ab>a+b2>ab>\sqrt{ab}>\dfrac{a+b}{2}>a
  • C.b>a+b2>ab>ab>\dfrac{a+b}{2}>\sqrt{ab}>ađáp án
  • D.b>a>a+b2>abb>a>\dfrac{a+b}{2}>\sqrt{ab}

Theo bất đẳng thức AM-GM, với 0<a<b0<a<b ta có b>a+b2>ab>ab>\dfrac{a+b}{2}>\sqrt{ab}>a.

b>a+b2>ab>ab>\frac{a+b}{2}>\sqrt{ab}>a

Câu 35

Nếu a>1a>1, b>2b>2 thì miền giá trị của a+ba+b(  )(\ \ ).

  • A.[3,+)[3,+\infty)
  • B.(,3](-\infty,3]
  • C.(3,+)(3,+\infty)đáp án
  • D.(,3)(-\infty,3)

Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều: a>1a>1b>2b>2 cho a+b>3a+b>3, đạt mọi giá trị lớn hơn 33, nên miền là (3,+)(3,+\infty).

a+b>1+2=3a+b>1+2=3

Câu 36

Cho a,bRa,b\in\mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng? (  )(\ \ )

  • A.Nếu a>ba>b thì a2>b2a^2>b^2
  • B.Nếu a>b|a|>b thì a2>b2a^2>b^2
  • C.Nếu a>ba>|b| thì a2>b2a^2>b^2đáp án
  • D.Nếu aba\ne|b| thì a2b2a^2\ne b^2

Từ a>b0a>|b|\ge 0 suy ra a>0a>0a>ba>|b|, bình phương được a2>b2a^2>b^2. A, B, D bị bác bằng phản ví dụ (ví dụ a=1,b=2a=1,b=-2 cho B; a=1,b=1a=-1,b=1 cho D).

a>b0a2>b2a>|b|\ge 0\Rightarrow a^2>b^2

Câu 37

Nếu các số thực a,ba,b thỏa a<b<0a<b<0 thì (  )(\ \ ).

  • A.ab>0a-b>0
  • B.1a>1b\dfrac{1}{a}>\dfrac{1}{b}đáp án
  • C.ac<bcac<bc
  • D.a2<b2a^2<b^2

Với a<b<0a<b<0, lấy nghịch đảo hai số âm đảo chiều: 1a>1b\dfrac{1}{a}>\dfrac{1}{b}. A sai vì ab<0a-b<0; C sai do phụ thuộc dấu cc; D sai vì a>b|a|>|b| nên a2>b2a^2>b^2.

a<b<01a>1ba<b<0\Rightarrow \frac{1}{a}>\frac{1}{b}

Câu 38

Cho 0<b<a<10<b<a<1. Bất đẳng thức nào sau đây đúng? (  )(\ \ ).

  • A.ab<b2<1ab<b^2<1
  • B.log12b<log12a<0\log_{\frac{1}{2}}b<\log_{\frac{1}{2}}a<0
  • C.2b<2a<22^b<2^a<2đáp án
  • D.a2<ab<1a^2<ab<1

Hàm 2x2^x đồng biến nên b<a2b<2ab<a\Rightarrow 2^b<2^a, và a<12a<2a<1\Rightarrow 2^a<2. A sai vì a>bab>b2a>b\Rightarrow ab>b^2; B sai vì cơ số <1<1 làm hàm nghịch biến; D sai vì a>ba2>aba>b\Rightarrow a^2>ab.

b<a<12b<2a<2b<a<1\Rightarrow 2^b<2^a<2

Nâng cao

Câu 39nâng cao

Cho a,ba, b thuộc R\mathbb{R}. Số mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau là bao nhiêu? (1) Nếu ac2>bc2a \cdot c^2 > b \cdot c^2 thì a>ba>b; (2) Nếu aba \ne b thì b/a+a/b>2b/a + a/b > 2; (3) Nếu a>b>1a>b>1 thì (b1)/(a1)>b/a(b-1)/(a-1) > b/a; (4) Nếu a>b>c>0a>b>c>0 thì 1/a<1/b<1/c1/a < 1/b < 1/c.

  • A.11
  • B.22đáp án
  • C.33
  • D.44

(1) Đúng: ac2>bc2a \cdot c^2 > b \cdot c^2 buộc c2>0c^2>0 nên chia được, a>ba>b. (2) Sai: nếu a,ba, b trái dấu thì b/a+a/b<0b/a + a/b < 0. (3) Sai: nhân chéo a(b1)a(b-1) vs b(a1)b(a-1) cho a-a vs b-b, vì a>ba>b nên a<b-a<-b, tức (b1)/(a1)<b/a(b-1)/(a-1) < b/a. (4) Đúng: a>b>c>0a>b>c>0 thì nghịch đảo đảo chiều, 1/a<1/b<1/c1/a<1/b<1/c. Có 22 mệnh đề đúng là (1) và (4).

b1a1  vs  baa(b1)  vs  b(a1)\frac{b-1}{a-1} \;\text{vs}\; \frac{b}{a} \Rightarrow a(b-1)\;\text{vs}\;b(a-1)

Câu 40nâng cao

Trong bốn mệnh đề sau, số mệnh đề ĐÚNG là bao nhiêu? (1) Nếu a>ba > |b| thì a2>b2a^2 > b^2; (2) Nếu a>ba>bc>dc>d thì ac>bda-c > b-d; (3) Nếu a>ba>bc>dc>d thì ac>bda \cdot c > b \cdot d; (4) Nếu a>b>0a>b>0 thì c/a>c/bc/a > c/b.

  • A.33
  • B.22
  • C.11đáp án
  • D.00

(1) Đúng: a>b0a > |b| \ge 0 nên a2>b2=b2a^2 > |b|^2 = b^2. (2) Sai: a=3,b=1,c=10,d=1a=3,b=1,c=10,d=1 cho ac=7a-c=-7 không >bd=0> b-d=0. (3) Sai: a=1,b=1,c=1,d=2a=1,b=-1,c=1,d=-2 cho ac=1a \cdot c=1 không >bd=2> b \cdot d=2. (4) Sai: còn phụ thuộc dấu của cc, ví dụ c=1c=1 thì c/a<c/bc/a < c/b. Chỉ có (1) đúng, tức 11 mệnh đề.

a>b0a2>b2a>|b|\ge 0 \Rightarrow a^2>b^2

Câu 41nâng cao

Nếu 1a<1b<0\dfrac{1}{a}<\dfrac{1}{b}<0, kết luận nào sau đây là SAI? (  )(\ \ ).

  • A.a2<b2a^2<b^2
  • B.ab<b2ab<b^2
  • C.a+b<0a+b<0
  • D.a+b>a+b\lvert a\rvert+\lvert b\rvert>\lvert a+b\rvertđáp án

Từ 1a<1b<0\dfrac{1}{a}<\dfrac{1}{b}<0 suy ra b<a<0b<a<0. Khi đó A, B, C đều đúng. Vì a,ba,b cùng âm nên a+b=a+b\lvert a\rvert+\lvert b\rvert=\lvert a+b\rvert, do đó D sai.

b<a<0a+b=a+bb<a<0\Rightarrow |a|+|b|=|a+b|

Câu 42nâng cao

Mệnh đề nào sau đây đúng? (  )(\ \ ).

  • A.Nếu ac2<bc2\dfrac{a}{c^2}<\dfrac{b}{c^2} thì a<ba<bđáp án
  • B.Nếu ac>bcac>bc thì a<ba<b
  • C.Nếu a>b, c>da>b,\ c>d thì ac>bda-c>b-d
  • D.Nếu a>b, c>da>b,\ c>d thì ac>bdac>bd

Điều kiện ac2<bc2\dfrac{a}{c^2}<\dfrac{b}{c^2} buộc c0c\ne 0 nên c2>0c^2>0; nhân hai vế với c2c^2 được a<ba<b. B sai do phụ thuộc dấu cc; C, D sai bằng phản ví dụ với số âm.

c2>0, ac2<bc2a<bc^2>0,\ \frac{a}{c^2}<\frac{b}{c^2}\Rightarrow a<b

Câu 43nâng cao

Cho hai số thực dương x,yx,y thỏa x+y=1x+y=1. Nếu bất phương trình 4x+1+1y<m2+32m\dfrac{4}{x+1}+\dfrac{1}{y}<m^2+\dfrac{3}{2}m có nghiệm thì miền giá trị của mm(  )(\ \ ).

  • A.m<3m<-3 hoặc m>32m>\dfrac{3}{2}đáp án
  • B.m<32m<-\dfrac{3}{2} hoặc m>3m>3
  • C.32<m<3-\dfrac{3}{2}<m<3
  • D.3<m<32-3<m<\dfrac{3}{2}

Đặt u=x+1u=x+1 thì u+y=2u+y=2. Dùng 4u+1y=12(u+y)(4u+1y)92\dfrac{4}{u}+\dfrac{1}{y}=\dfrac{1}{2}(u+y)\left(\dfrac{4}{u}+\dfrac{1}{y}\right)\ge\dfrac{9}{2}, nên giá trị nhỏ nhất là 92\dfrac{9}{2}. Có nghiệm khi m2+32m>92m^2+\dfrac{3}{2}m>\dfrac{9}{2}, tức 2m2+3m9>02m^2+3m-9>0, cho m<3m<-3 hoặc m>32m>\dfrac{3}{2}.

2m2+3m9>0    (2m3)(m+3)>02m^2+3m-9>0\iff (2m-3)(m+3)>0

Câu 44nâng cao

Nếu số thực a>ba>b thì bất đẳng thức nào luôn đúng? (  )(\ \ ).

  • A.a2>b2a^2>b^2
  • B.a+b<a+b|a+b|<|a|+|b|
  • C.a+b>2aba+b>2\sqrt{ab}
  • D.(ab)c20(a-b)c^2\ge 0đáp án

a>ba>b nên ab>0a-b>0, lại có c20c^2\ge 0, do đó (ab)c20(a-b)c^2\ge 0 luôn đúng. A, B, C đều có phản ví dụ (B đẳng thức khi cùng dấu; C cần a,b0a,b\ge 0).

ab>0, c20(ab)c20a-b>0,\ c^2\ge 0\Rightarrow (a-b)c^2\ge 0