Appearance
Trắc nghiệm — Lượng giác
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Lượng giác, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Lượng giác
Mỗi sáng thứ Hai trường tổ chức lễ chào cờ trên sân, thường kéo dài 10 phút. Trong 10 phút đó, kim phút của đồng hồ quét được một góc bằng bao nhiêu?
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Lượng giác — 40 câu
Tỉ số và biến đổi
Câu 1
Mỗi sáng thứ Hai trường tổ chức lễ chào cờ trên sân, thường kéo dài 10 phút. Trong 10 phút đó, kim phút của đồng hồ quét được một góc bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Kim phút quay theo chiều kim đồng hồ (chiều âm), phút ứng với . Vậy phút quét được .
Câu 2
Cho . Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tính ; ; ; . Tổng bằng .
Câu 3
Cạnh cuối của góc nằm ở góc phần tư nào?
- A.Góc phần tư thứ nhất
- B.Góc phần tư thứ haiđáp án
- C.Góc phần tư thứ ba
- D.Góc phần tư thứ tư
Cộng thêm vòng: . Góc nằm trong góc phần tư thứ hai.
Câu 4
Cho và là góc thuộc góc phần tư thứ nhất. Khi đó bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Góc phần tư thứ nhất nên . Áp dụng ta được .
Câu 5
Cho và . Khi đó bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Theo định nghĩa .
Câu 6
Cho cạnh cuối của góc đi qua điểm . Khi đó bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Bán kính . Theo định nghĩa .
Câu 7
Cho và góc thuộc góc phần tư thứ ba. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Góc phần tư thứ ba nên . Từ suy ra .
Câu 8
Cho và thuộc góc phần tư thứ nhất. Khi đó bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Góc phần tư thứ nhất nên . Dùng công thức nhân đôi .
Câu 9
Cho và . Khi đó bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Vì nhọn nên . Khi đó .
Câu 10
Cho và . Khi đó bằng
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Vì nên , do đó . Dùng công thức hạ bậc .
Câu 11
Đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Theo công thức cung liên kết: , , , còn đúng vì tuần hoàn chu kỳ .
Câu 12
Trong các hàm số sau, hàm số nào vừa là hàm số lẻ vừa có chu kỳ dương nhỏ nhất bằng ?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
là hàm chẵn; không lẻ; có chu kỳ . Chỉ là hàm lẻ và có chu kỳ dương nhỏ nhất .
Câu 13
Đổi sang radian ta được
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Dùng công thức đổi độ sang radian: .
Câu 14
Cho cạnh cuối của góc đi qua điểm . Khi đó bằng
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Theo định nghĩa .
Câu 15
Cho và . Khi đó bằng:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Dùng nên .
Câu 16
Nếu và thì giá trị của là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Bình phương giả thiết được nên ; do trên khoảng đã cho nên , suy ra . Mà nên .
Câu 17
Cho thỏa và . Khoảng giá trị của góc là:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
và ứng với góc phần tư thứ tư, tức .
Câu 18
Cho . Giá trị của là:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Vì nên .
Câu 19
Đổi rad ra độ, ta được:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Dùng nên .
Câu 20
Giá trị của là:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
.
Câu 21
bằng:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
.
Câu 22
Cho . Tổng bằng:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Dùng công thức cung liên kết: và . Tổng .
Câu 23
bằng:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Áp dụng công thức cộng: biểu thức .
Câu 24
Cho là góc thuộc góc phần tư thứ hai và . Khi đó bằng:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Góc phần tư thứ hai nên . Do đó .
Câu 25
bằng:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
.
Câu 26
Cho . Khi đó bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Dùng cung liên kết: , . Biểu thức thành .
Câu 27
Cho . Khi đó bằng:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Vì và nên .
Nâng cao
Câu 28nâng cao
Cho góc có cạnh cuối nằm trên đường thẳng và . Điểm nằm trên cạnh cuối của góc với . Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Vì nên cạnh cuối ở góc phần tư thứ ba, suy ra và . Với và ta được , . Vậy .
Câu 29nâng cao
Cho . Giá trị của là
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Nhận xét nên . Với , , suy ra kết quả .
Câu 30nâng cao
Cho , với , . Khi đó bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Từ dấu của các góc: , . Dùng công thức cộng .
Câu 31nâng cao
Cho hàm số . Chu kỳ dương nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của lần lượt là
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Vì nên , suy ra tích bằng . Phần còn lại rút gọn thành . Tổng cho , biên độ , chu kỳ .
Câu 32nâng cao
Cho , và . Khi đó bằng:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Bình phương rồi cộng hai đẳng thức: nên . Kết hợp suy ra , . Vậy .
Đồ thị và phương trình lượng giác
Câu 33
Số giao điểm của đồ thị hàm số với và đường thẳng là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Phương trình trên có hai nghiệm là và , nên đồ thị cắt nhau tại điểm.
Câu 34
Trong các hàm số sau, hàm nào có chu kỳ bằng ?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Chu kỳ của là . Với thì chu kỳ là .
Câu 35
Các khoảng đồng biến của hàm số là khoảng nào? ( là số nguyên)
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hàm đồng biến khi . Giải ra được .
Câu 36
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm nào? ( là số nguyên)
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tâm đối xứng của hàm ứng với đối số bằng . Đặt , giải ra . Vậy tâm đối xứng là .
Câu 37
Cho hàm số cosin , phát biểu nào sau đây là SAI?
- A.Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là và .
- B.Là hàm tuần hoàn với chu kì dương nhỏ nhất là .
- C.Là hàm số chẵn.
- D.Tập xác định là .đáp án
Hàm có tập xác định là toàn bộ , không phải , nên phát biểu D sai. Các phát biểu A, B, C đều đúng (giá trị trong , chu kì , hàm chẵn vì ).
Câu 38
Về hàm số tang , phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
- A.Tập giá trị là .
- B.Tập xác định là .
- C.Là hàm số lẻ.đáp án
- D.Chu kì dương nhỏ nhất là .
Hàm là hàm lẻ vì nên C đúng. A sai (tập giá trị là ), B sai (loại các điểm ), D sai (chu kì là ).
Câu 39
Về tính đơn điệu của hàm số với , phát biểu đúng là:
- A.Đồng biến trên và nghịch biến trên .
- B.Đồng biến trên và nghịch biến trên .
- C.Đồng biến trên và , nghịch biến trên .đáp án
- D.Đồng biến trên , nghịch biến trên và .
Trên , hàm đồng biến trên , nghịch biến trên rồi lại đồng biến trên , ứng với phát biểu C.
Câu 40
Hàm số với là hàm số chẵn trên . Khi đó
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Để là hàm chẵn, pha phải thỏa , suy ra . Với chọn .