Appearance
Trắc nghiệm — Đếm và xác suất
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Đếm và xác suất, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Đếm và xác suất
Trường hợp nào sau đây là một mô hình xác suất cổ điển (classical probability)?
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Đếm và xác suất — 76 câu
Đếm và xác suất cổ điển
Câu 1
Trường hợp nào sau đây là một mô hình xác suất cổ điển (classical probability)?
- A.Gieo hai con xúc xắc bất kỳ, lấy tổng số chấm làm điểm mẫu (sample point)
- B.Tính xác suất chữ số hàng đơn vị của bình phương một số nguyên dương bất kỳ bằng , lấy số nguyên dương rút ra làm điểm mẫu
- C.Từ bốn tình nguyện viên chọn một người thi nhảy cao; xác suất được chọnđáp án
- D.Tung một đồng xu cân bằng cho tới khi lần đầu xuất hiện mặt ngửa, lấy số lần tung làm điểm mẫu
Mô hình cổ điển đòi hỏi số kết quả hữu hạn và các kết quả đồng khả năng. Chọn trong người thỏa cả hai điều kiện ( kết quả, đều khả năng như nhau). Các phương án còn lại có tổng chấm không đồng khả năng, hoặc không gian mẫu vô hạn (tung tới khi ra ngửa).
Câu 2
Từ năm học sinh chọn ngẫu nhiên hai người. Quan sát hai người được chọn, gọi biến cố là " được chọn". Số điểm mẫu (sample point) thuộc biến cố là bao nhiêu?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Biến cố cố định đã được chọn, người còn lại chọn từ người kia. Đếm tổ hợp: số cách cặp chứa .
Câu 3
Một hộp có bi trắng và bi đỏ. Lấy lần lượt không hoàn lại hai bi. Gọi là biến cố "hai bi cùng màu", là biến cố "có ít nhất một bi đỏ". Tính .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Dùng công thức xác suất có điều kiện . gồm hai trắng hoặc hai đỏ: . và đồng thời nghĩa là cùng màu và có bi đỏ, tức hai bi đỏ: . Vậy .
Câu 4
Một túi có bốn bi cùng kích thước và chất liệu: hai bi đỏ (đánh số và ) và hai bi xanh (đánh số và ). Lấy lần lượt không hoàn lại hai bi. Số biến cố sơ cấp trong không gian mẫu của phép thử là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Lấy lần lượt không hoàn lại nên thứ tự có vai trò (chỉnh hợp). Lần đầu lựa chọn, lần sau còn : số kết quả .
Câu 5
Xếp ngẫu nhiên 4 quả bóng đỏ giống nhau và 2 quả bóng vàng giống nhau thành một hàng. Xác suất để hai quả bóng vàng không đứng cạnh nhau là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Chọn 2 trong 6 vị trí cho bóng vàng: cách. Số cách hai bóng vàng cạnh nhau là . Vậy số cách không cạnh nhau là , xác suất .
Câu 6
Dùng phép tung đồng xu để sinh số ngẫu nhiên 1 và 2: mặt ngửa là 1, mặt sấp là 2. Khi tung đồng xu hai lần, xác suất để tổng hai số ngẫu nhiên bằng 3 là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Có 4 kết quả đồng khả năng: . Tổng bằng 3 ứng với và , nên xác suất là .
Câu 7
Một trường lớp 10 lập ba câu lạc bộ sở thích: Toán học, Tin học và Mô hình máy bay. Mỗi học sinh chỉ được chọn đúng hai câu lạc bộ. Số điểm mẫu (số kết quả có thể) là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Số cách chọn 2 trong 3 câu lạc bộ là .
Câu 8
Có 6 thị trấn đặc trưng. Một người dự định tham quan ngẫu nhiên 3 trong 6 thị trấn này trong kỳ nghỉ hè. Xác suất để trong đó có thị trấn suối nước nóng An Ninh là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tổng số cách chọn 3 trong 6 là . Số cách có chứa An Ninh là chọn thêm 2 trong 5 còn lại: . Xác suất .
Câu 9
Xếp ngẫu nhiên 4 quả bóng đỏ giống nhau và 2 quả bóng vàng giống nhau thành một hàng. Xác suất để hai quả bóng vàng không đứng cạnh nhau là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Chọn 2 trong 6 vị trí cho bóng vàng: cách; số cách cạnh nhau là . Xác suất không cạnh nhau .
Câu 10
Một túi chứa 2 quả bóng trắng và 5 quả bóng đỏ cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên 2 quả bóng. Xác suất để hai quả bóng cùng màu là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tổng số cách lấy 2 trong 7 là . Cùng màu: . Xác suất .
Câu 11
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng? .
- A.Xác suất xảy ra biến cố không thể là , xác suất xảy ra biến cố chắc chắn là
- B.Một người bắn 10 phát trúng tâm 8 lần, vậy xác suất bắn trúng tâm là đáp án
- C.Mệnh đề: đường thẳng luôn đi qua điểm cố định là một biến cố chắc chắn
- D.Tung liên tiếp hai đồng xu, xác suất cả hai lần đều ra mặt sấp là
Phương án B sai: là tần suất (frequency) trúng tâm trong 10 lần, không phải xác suất. Các phương án A, C, D đều đúng (định nghĩa biến cố, điểm cố định của đường thẳng, và ).
Câu 12
Hai du khách A và B mỗi người chọn ngẫu nhiên một trong năm điểm tham quan, trong đó có núi Kỳ Vân ở Sùng Nghĩa. Gọi biến cố là A và B chọn hai điểm khác nhau, biến cố là đúng một trong hai người chọn núi Kỳ Vân. Khi đó xác suất có điều kiện .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số kết quả là . (hai người chọn khác nhau). (đúng một người chọn Kỳ Vân và hai người khác nhau). Vậy .
Câu 13
Xếp ngẫu nhiên hai bạn nam và một bạn nữ thành một hàng. Xác suất để hai bạn nam đứng cạnh nhau là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng số cách xếp 3 người là . Bó hai bạn nam thành một khối rồi xếp với bạn nữ: cách. Xác suất .
Câu 14
Một trường trung học mở 7 môn học, trong đó có 3 môn thể dục thể thao. Một học sinh chọn ngẫu nhiên một môn trong 7 môn. Xác suất để chọn được một môn thể dục thể thao là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Có 3 môn thể dục trong 7 môn, chọn ngẫu nhiên một môn nên xác suất là .
Câu 15
Một giá sách có cuốn tiếng Trung, cuốn tiếng Anh và cuốn tiếng Nhật. Xác suất chọn được một cuốn không phải tiếng Trung bằng .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tổng số cuốn là , số cuốn không phải tiếng Trung là . Vậy .
Câu 16
Một gia đình có hai con. Xác suất cả hai đều là con trai bằng .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Không gian mẫu gồm trường hợp đồng khả năng: . Biến cố cả hai là con trai chỉ có trường hợp. Vậy .
Câu 17
Chọn ngẫu nhiên hai mặt trong sáu mặt của một hình lập phương. Xác suất hai mặt được chọn song song với nhau bằng .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng số cách chọn mặt từ mặt là . Hình lập phương có cặp mặt song song. Vậy .
Câu 18
Khi tung hai đồng xu, gọi xác suất được "hai mặt ngửa", "hai mặt sấp", "một ngửa một sấp" lần lượt là , , . Phát biểu nào sau đây là SAI?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Không gian mẫu gồm kết quả đồng khả năng nên , , . Các phát biểu B, C, D đều đúng; chỉ A sai vì .
Câu 19
Chọn ba chữ số phân biệt bất kỳ từ các số . Xác suất tổng ba chữ số này chia hết cho bằng .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng số cách chọn trong là . Các bộ và tổng: , , , . Chỉ bộ có tổng chia hết cho . Vậy .
Câu 20
Hội thao của trường năm nay diễn ra từ ngày đến ngày tháng . Hai học sinh và của một lớp mỗi người chọn hai nội dung trong ba nội dung sau với xác suất như nhau: chạy , chạy và nhảy xa. Xác suất hai bạn chọn đúng cùng hai nội dung giống nhau bằng .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Mỗi bạn có cách chọn nên tổng số cặp lựa chọn là , đồng khả năng. Số cặp mà cả hai chọn giống nhau là . Vậy .
Câu 21
Trong buổi sinh hoạt ngoại khóa ở trường, có ba hoạt động được tổ chức: nhảy dây, đá cầu và thể dục nhịp điệu. Hai học sinh A và B mỗi người chọn một hoạt động để tham gia. Xác suất họ chọn cùng một hoạt động là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng số cách hai người chọn là . Số cách chọn cùng hoạt động là . Vậy xác suất là .
Câu 22
Từ một lô gồm sáu sản phẩm có bốn sản phẩm tốt và hai sản phẩm hỏng, chọn ngẫu nhiên ba sản phẩm. Xác suất chọn được đúng một sản phẩm hỏng là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tổng số cách chọn từ là . Số cách chọn đúng hỏng và tốt là . Vậy xác suất là .
Câu 23
Một học sinh gieo một con xúc xắc hai lần. Lần thứ nhất ra , lần thứ hai ra . Trong hệ tọa độ , xác suất để điểm có tọa độ nằm trên đường thẳng là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số kết quả là . Các điểm thỏa với là , tức kết quả. Vậy xác suất là .
Câu 24
Một lớp có học sinh, gồm nam và nữ. Trong số nam có là đoàn viên, trong số nữ có là đoàn viên. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp này và đó là một đoàn viên, thì xác suất học sinh được chọn là nam là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số đoàn viên là , trong đó nam là . Theo xác suất có điều kiện, xác suất là .
Câu 25
Từ năm học sinh A, B, ... chọn ngẫu nhiên hai người. Quan sát hai người được chọn, gọi biến cố là "A được chọn". Số kết quả thuận lợi (sample point) chứa trong biến cố là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số cách chọn từ là . Số cặp có chứa A là chọn thêm trong người còn lại, tức . Vậy biến cố có kết quả.
Câu 26
Ba bạn cùng lớp là Tiểu Minh, Tiểu Hồng và Tiểu Cường xếp hàng ngẫu nhiên để chụp ảnh. Xác suất Tiểu Minh đứng bên trái Tiểu Hồng là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Xét vị trí tương đối của Tiểu Minh và Tiểu Hồng: hai khả năng Minh trái Hồng hoặc Hồng trái Minh là đối xứng và đồng khả năng. Vậy xác suất là .
Câu 27
Một túi chứa năm quả bóng nhỏ ghi số , giống nhau hoàn toàn ngoại trừ số ghi. Chọn ngẫu nhiên hai quả từ túi. Xác suất để trị tuyệt đối của hiệu hai số trên hai quả được chọn bằng hoặc là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng số cách chọn từ là . Cặp có hiệu bằng : là cặp; hiệu bằng : là cặp; tổng cặp. Vậy xác suất là .
Câu 28
Một hộp chứa quả bóng đỏ và quả bóng đen, giống nhau về kích thước chỉ khác màu. Chọn ngẫu nhiên một quả từ hộp, xác suất quả được chọn màu đỏ là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số bóng là , số bóng đỏ là . Vậy xác suất chọn được bóng đỏ là .
Câu 29
Gieo một con xúc xắc cân đối ba lần liên tiếp. Xác suất để tổng ba số chấm xuất hiện bằng là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Không gian mẫu có kết quả. Số bộ với , mỗi số từ đến , là (các hoán vị của ). Vậy xác suất bằng .
Câu 30
Một túi chứa quả bóng gồm đỏ, trắng và đen. Lấy ngẫu nhiên quả từ túi. Xác suất để có nhiều nhất quả đỏ trong số đó là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tổng số cách chọn quả từ là . Trường hợp quả đỏ: ; trường hợp đúng quả đỏ: . Vậy xác suất bằng .
Nâng cao
Câu 31nâng cao
Gieo một con xúc xắc cân bằng hai lần, số chấm lần lượt là và . Gọi biến cố là "phương trình có nghiệm thực". Số điểm mẫu thuộc biến cố là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Có nghiệm thực khi biệt thức , tức . Đếm theo từng : không có ; có ; có ; có ; có ; có . Tổng .
Câu 32nâng cao
Năm người đứng thành một hàng. Xác suất để đứng giữa và (tức và ở hai phía của , cạnh nhau hay không đều được) là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số cách xếp là . Trong 3 vị trí tương đối của , có 2 thứ tự để ở giữa ( hoặc ) trong hoán vị, nên xác suất .
Câu 33nâng cao
Một trung tâm thương mại dự định chọn ngẫu nhiên ba ngày trong giai đoạn ngày liên tiếp sắp tới để chạy chương trình khuyến mãi. Xác suất ba ngày được chọn là ba ngày liên tiếp bằng .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số cách chọn ngày từ ngày là . Bộ ba ngày liên tiếp có ngày đầu chạy từ đến nên có bộ. Vậy .
Câu 34nâng cao
Một túi chứa năm quả bóng cùng kích thước và chất liệu, đánh số . Lấy đồng thời ba quả bóng từ túi. Gọi là số lớn nhất trong ba quả bóng được lấy. Bảng phân phối của biến ngẫu nhiên là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tổng số cách lấy là . Với thì hai quả còn lại nhỏ hơn : , , .
Câu 35nâng cao
Cho và . Số phần tử của thỏa mãn là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Gọi là số tọa độ khác (mỗi tọa độ khác có lựa chọn là hoặc ), thì tổng bằng . Cần . Số phần tử là .
Câu 36nâng cao
Hai người chơi và thi đấu tính điểm bằng bài. Ba lá của ký hiệu là , ba lá của ký hiệu là . Thứ tự mạnh yếu của sáu lá là . Luật chơi: mỗi lá chỉ đánh một lần; mỗi lượt cả hai cùng đánh một lá; thi đấu ba lượt; trong mỗi lượt người có lá lớn hơn được điểm, người có lá nhỏ hơn được điểm. Nếu trước mỗi lượt không ai biết lá của người kia, xác suất được điểm sau khi đánh hết sáu lá bằng .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Cố định thứ tự ba lá của , ba lá của có cách ghép, đồng khả năng. Liệt kê cho thấy có đúng cách mà thắng trong lượt. Vậy .
Câu 37nâng cao
Tỳ bà, nhị hồ, biên chung, tiêu và sáo, sắt, cầm, huân, sênh, trống được gọi chung là "Mười nhạc cụ cổ vĩ đại của Trung Hoa". Một trường tổ chức chuỗi bài giảng về "Nhạc cụ cổ Trung Hoa" trong hoạt động ngoại khóa cuối tuần, lấy mười nhạc cụ này làm chủ đề. Chuỗi gồm tám buổi liên tiếp, mỗi buổi dành cho một nhạc cụ và không nhạc cụ nào được quá một buổi. Biết rằng tỳ bà, nhị hồ và biên chung bắt buộc phải có mặt, xác suất để ba nhạc cụ này không được xếp liền kề nhau bằng .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số cách xếp buổi từ nhạc cụ là . Số cách thuận lợi: xếp trong nhạc cụ còn lại theo tạo ra khoảng trống, rồi chèn ba nhạc cụ bắt buộc vào các khoảng trống đó theo . Vậy .
Câu 38nâng cao
Chọn ngẫu nhiên ba số nguyên phân biệt từ sáu số nguyên từ đến . Xác suất ba số này có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác bằng .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tổng số cách chọn trong số là . Liệt kê các bộ thỏa bất đẳng thức tam giác (tổng hai số nhỏ lớn hơn số lớn nhất) cho bộ. Vậy .
Câu 39nâng cao
Chọn ba chữ số phân biệt từ để lập một số có ba chữ số. Xác suất số này chia hết cho là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Một số chia hết cho khi tổng các chữ số chia hết cho . Trong bộ ba chữ số, các bộ có tổng chia hết cho là , tức bộ. Mỗi bộ tạo ra số hoán vị như nhau nên xác suất là .
Câu 40nâng cao
Tứ Thư gồm Đại Học, Trung Dung, Luận Ngữ và Mạnh Tử. Một lớp tổ chức thi đọc Tứ Thư: bốn học sinh tham gia, mỗi người chọn một cuốn để chuẩn bị sao cho không hai người chọn trùng cuốn. Khi thi, mỗi học sinh lại chọn ngẫu nhiên một cuốn để đọc. Số học sinh trung bình bốc trúng cuốn mình đã chuẩn bị là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Việc bốc đọc là một hoán vị ngẫu nhiên của cuốn. Gọi là số học sinh bốc trúng cuốn đã chuẩn bị, tức số điểm cố định (fixed point) của hoán vị. Kỳ vọng số điểm cố định của hoán vị ngẫu nhiên luôn bằng với mọi cỡ, nên .
Câu 41nâng cao
Một lớp chọn ngẫu nhiên tình nguyện viên từ ứng viên ( nam và nữ) để chia sẻ kinh nghiệm. Số nữ trung bình trong người được chọn là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Gọi là số nữ trong người được chọn, tuân theo phân phối siêu bội (hypergeometric). Kỳ vọng là .
Câu 42nâng cao
Trong một ngày thi đấu của Thế vận hội mùa đông Bắc Kinh 2022, một người muốn xem nội dung gồm: bi đá trên băng (không có huy chương), khúc côn cầu trên băng (không có huy chương), trượt băng nghệ thuật (có huy chương), nhảy trượt tuyết (có huy chương), trượt tuyết tự do (có huy chương) và xe trượt lòng máng (có huy chương). Như vậy có nội dung không trao huy chương và nội dung có trao huy chương. Người đó chọn ngẫu nhiên nội dung trong ngày để xem. Số trung bình (kỳ vọng) các nội dung có huy chương trong nội dung được chọn là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Gọi là số nội dung có huy chương trong nội dung được chọn; tuân theo phân phối siêu bội với tổng thể , số phần tử thuận lợi , cỡ mẫu . Kỳ vọng .
Phân phối chuẩn và nhị thức
Câu 43
Biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn , và . Khi đó
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Phân phối chuẩn đối xứng quanh trung bình . Điểm và đối xứng qua , nên .
Câu 44
Điểm một kỳ thi toán xấp xỉ phân phối chuẩn . Nếu thì xác suất một bài thi đạt từ điểm trở lên ước lượng bằng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Trung bình ; điểm và đối xứng qua . Do đối xứng phân phối chuẩn, .
Câu 45
Điểm của một bài kiểm tra Toán xấp xỉ tuân theo phân phối chuẩn . Xác suất điểm số vượt quá 80, tức , bằng .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Vì chính là kỳ vọng và phân phối chuẩn đối xứng quanh , nên .
Câu 46
Cho biến ngẫu nhiên và , khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Kỳ vọng nên . Do đó .
Câu 47
Biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn, và tọa độ điểm cao nhất trên đường cong mật độ của nó là . Khi đó phương sai của biến ngẫu nhiên này bằng .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đỉnh của đường cong chuẩn nằm tại với chiều cao . Từ suy ra , nên phương sai .
Câu 48
Với biến ngẫu nhiên , khi đó .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Phân phối chuẩn đối xứng quanh kỳ vọng , nên .
Câu 49
Cho biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn , và , khi đó .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Do đối xứng quanh , từ suy ra , nên . Vì là tâm, .
Câu 50
Cho biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn . Nếu , thì .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hai điểm và đối xứng quanh . Đẳng thức xác suất ở hai đuôi đối xứng buộc trục đối xứng (kỳ vọng) là trung điểm, nên .
Câu 51
Với phân phối chuẩn , xác suất nhận giá trị trong các khoảng và lần lượt là và . Quan hệ giữa hai xác suất này là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.Không xác định
Phân phối chuẩn tắc đối xứng quanh . Hai khoảng và là ảnh gương của nhau qua , nên .
Câu 52
Cho biến ngẫu nhiên , và , khi đó .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Theo quy tắc 68-95-99.7, . Phần còn lại chia đều cho hai đuôi đối xứng, nên .
Câu 53
Hai lớp của một trường có tổng cộng 100 học sinh. Điểm thi Toán tuân theo phân phối chuẩn . Biết , hãy ước lượng số học sinh đạt từ 110 điểm trở lên .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đối xứng quanh cho , nên . Với 100 học sinh, ước lượng em.
Câu 54
Cho biến ngẫu nhiên , và . Khi đó .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đặt là biến cố đối của . Từ suy ra , nên .
Câu 55
Một viện nghiên cứu lúa lai khảo sát chiều cao cây lúa (đơn vị: cm) ở một vùng và kết luận chiều cao tuân theo phân phối chuẩn với hàm mật độ . Phát biểu nào sau đây là SAI?
- A.Chiều cao trung bình của cây lúa trong vùng là cm
- B.Phương sai của chiều cao cây lúa trong vùng là
- C.Xác suất một cây lúa chọn ngẫu nhiên cao hơn cm thấp hơn xác suất nó thấp hơn cmđáp án
- D.Xác suất một cây lúa chọn ngẫu nhiên có chiều cao trong bằng xác suất có chiều cao trong (đơn vị cm)
Từ hàm mật độ suy ra , , nên . A và B đúng. D đúng do tính đối xứng quanh . C: còn , nên LỚN hơn chứ không nhỏ hơn. Vậy C sai.
Câu 56
Cho hàm mật độ của phân phối chuẩn , . Phát biểu nào sau đây về đường cong chuẩn là SAI?
- A.Diện tích giữa đường cong và trục bằng
- B.Đường cong đạt đỉnh tại , với giá trị đỉnh
- C.Với cố định, vị trí đường cong được xác định bởi , và đường cong dịch ngang dọc trục khi thay đổi
- D.Khi cố định, hình dạng đường cong do quyết định; càng nhỏ thì đường cong càng "thấp và bè"đáp án
A, B, C đều đúng theo tính chất hàm mật độ chuẩn. D sai vì càng nhỏ thì đường cong càng CAO và HẸP (đỉnh tăng khi giảm), tức "cao và gầy" chứ không phải "thấp và bè".
Câu 57
Nếu , thì (Dữ liệu tham chiếu: , , )
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
, nên . Do đối xứng: .
Câu 58
Thống kê cho thấy trong kỳ nghỉ lễ 1/5 năm 2023, số khách tham quan mỗi ngày tại Đảo Mặt Trời (Cáp Nhĩ Tân) tuân theo phân phối chuẩn . Xác suất số khách trong một ngày bất kỳ không ít hơn là bao nhiêu? Phụ lục: , , , .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
, , nên . .
Câu 59
Biến ngẫu nhiên có hàm mật độ , . Khi đó giá trị của là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
So khớp với dạng : từ suy ra , ; kiểm tra hệ số cũng cho .
Câu 60
Có học sinh tham gia một kỳ thi, điểm số phân phối theo . Theo đó, khoảng nào chứa xấp xỉ học sinh?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
, . Tỉ lệ , ứng với trên . .
Câu 61
Trong thời kỳ dịch bệnh, một trường THPT ghi nhận số giờ học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của học sinh học tại nhà, tuân theo phân phối chuẩn . Số học sinh học trên giờ mỗi ngày là bao nhiêu (làm tròn về số nguyên gần nhất)? Dữ liệu tham chiếu: , , .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
, , nên . . .
Câu 62
Cho các biến ngẫu nhiên và , với và . Khi đó
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
. nghĩa là , nên . Từ : .
Câu 63
Tuổi thọ (đơn vị: năm) của một linh kiện do một nhà máy sản xuất tuân theo phân phối chuẩn. Xác suất tuổi thọ không nhỏ hơn năm là , xác suất không nhỏ hơn năm là . Một sản phẩm cần dùng đồng thời linh kiện như vậy, hoạt động độc lập. Xác suất cả linh kiện đều hoạt động tốt trong năm là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
và nên và đối xứng qua , suy ra . Do đối xứng . Hai linh kiện độc lập: .
Câu 64
Cho hàm mật độ phân phối chuẩn của biến ngẫu nhiên là , . Khi đó các tham số và lần lượt là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Viết nên . Từ suy ra , ; kiểm tra hệ số khớp.
Câu 65
Cho biến ngẫu nhiên . Nếu , thì
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Vì nên phân phối đối xứng quanh : . Do đó .
Câu 66
Cho biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn . Nếu , thì
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Do đối xứng quanh , hai điểm và phải đối xứng qua : .
Câu 67
Cho biến ngẫu nhiên . Nếu thì bằng
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hai điểm và đối xứng qua kỳ vọng vì . Do tính đối xứng của đường cong chuẩn, .
Câu 68
Điểm thi của một người tuân theo phân phối chuẩn với kỳ vọng và độ lệch chuẩn . Theo quy tắc , điểm của người đó rơi vào khoảng với xác suất khoảng .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Khoảng tin cậy cỡ là . Thay được .
Câu 69
Để kiểm tra cà phê đóng lon trên dây chuyền tự động, mỗi ngày kiểm định viên lấy ngẫu nhiên () lon và cân khối lượng (đơn vị: g). Trong điều kiện bình thường, khối lượng mỗi lon tuân theo phân phối chuẩn . Gọi là số lon trong lon lấy mỗi ngày có khối lượng nằm ngoài khoảng . Nếu kỳ vọng thì giá trị nhỏ nhất của là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Xác suất một lon nằm ngoài là , nên và . Từ suy ra , vậy nhỏ nhất là .
Câu 70
Một hộp xổ số chứa quả bóng bàn giống hệt nhau khác màu ( đỏ, vàng, còn lại trắng). Rút được bóng đỏ trúng giải nhất, bóng vàng trúng giải nhì, bóng trắng không trúng. Có người lần lượt rút bóng có hoàn lại. Kỳ vọng và phương sai của số người trúng giải trong người này lần lượt là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Xác suất trúng giải (đỏ hoặc vàng) là . Số người trúng , nên và .
Câu 71
Cho biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn và . Khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Kỳ vọng là . Do đối xứng, . Vậy .
Câu 72
Học sinh A có xác suất bắn trúng ở mỗi lần. Trong một thí nghiệm gồm lần bắn, kỳ vọng của số lần bắn trúng bằng . Phương sai của bằng ( ).
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
tuân theo phân phối nhị thức . Từ kỳ vọng suy ra . Phương sai .
Nâng cao
Câu 73nâng cao
Định lý giới hạn De Moivre-Laplace: nếu thì khi đủ lớn, xấp xỉ biến ngẫu nhiên chuẩn có cùng kỳ vọng và phương sai. Tung một đồng xu cân bằng lần. Dùng xấp xỉ chuẩn, ước lượng xác suất mặt ngửa xuất hiện hơn lần. (Biết ; ; .)
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Gọi là số lần ngửa, . Kỳ vọng , phương sai nên . Mốc . Theo quy tắc 68-95-99.7 và đối xứng phân phối chuẩn: .
Câu 74nâng cao
Cho biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn . Nếu hàm là hàm chẵn, thì .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hàm chẵn đòi , tức . Hai khoảng có tâm và ; để xác suất bằng nhau với mọi , chúng phải đối xứng qua , cho .
Câu 75nâng cao
Cho và . Giá trị nhỏ nhất của là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đối xứng quanh : hai điểm và phải đối xứng qua , cho . Khi đó theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz.
Câu 76nâng cao
Mỗi lần kích hoạt, một thiết bị sinh ngẫu nhiên một số nhị phân chữ số . Với mỗi chữ số , xác suất nhận giá trị là và xác suất nhận giá trị là . Nếu sinh ra thì lần thử được coi là thành công. Mỗi lần thành công được điểm, mỗi lần thất bại được điểm. Thực hiện lần thử như vậy, kỳ vọng và phương sai của tổng điểm lần lượt là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Xác suất một lần thành công () là . Gọi là số lần thành công thì . Ta có nên ; nên .