Appearance
Trắc nghiệm — Hình giải tích phẳng
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Hình giải tích phẳng, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Hình giải tích phẳng
Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm là gì?
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Hình giải tích phẳng — 81 câu
Conic: parabol, elip, hyperbol
Câu 1
Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tiêu điểm nằm trên trục x âm nên parabol mở sang trái, dạng với tiêu điểm . Tiêu điểm cho , tức , nên .
Câu 2
Cho là một điểm trên elip , với và là hai tiêu điểm. Nếu thì bằng bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Theo định nghĩa elip, . Ở đây nên , suy ra . Vậy .
Câu 3
Ba chiếc đĩa hình elip có tỉ số trục lớn trên trục nhỏ lần lượt là , và . Gọi tâm sai của ba elip lần lượt là . So sánh nào đúng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tâm sai , nên tỉ số càng lớn thì càng lớn. Các tỉ số : , , . Sắp xếp: , suy ra .
Câu 4
Phương trình nào sau đây là phương trình của một hypebol (hyperbola)?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Hypebol có dạng chính tắc với hai bình phương trái dấu . Phương án đúng dạng đó; là đường tròn, là elip, là parabol.
Câu 5
Bề lõm của parabol hướng về phía nào?
- A.Lên trên
- B.Xuống dưới
- C.Sang trái
- D.Sang phảiđáp án
Với dạng và , parabol nhận trục làm trục đối xứng và mở về phía dương, tức là sang phải.
Câu 6
Cho hypebol có phương trình . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.Độ dài nửa trục thực bằng .đáp án
- B.Độ dài nửa trục ảo bằng .
- C.Tiêu cự bằng .
- D.Tâm sai bằng .
Ta có (nửa trục thực), (nửa trục ảo), . Tiêu cự , tâm sai . Chỉ khẳng định nửa trục thực bằng là đúng.
Câu 7
Cho parabol có tiêu điểm . Điểm nằm trên parabol và có hoành độ bằng . Khi đó
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Với thì , đường chuẩn . Theo định nghĩa parabol, bằng khoảng cách từ tới đường chuẩn: .
Câu 8
Phương trình đường chuẩn của parabol là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Dạng với , parabol mở sang trái, đường chuẩn nằm bên phải: .
Câu 9
Cho elip có hai tiêu điểm , điểm nằm trên elip. Khi đó
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Theo định nghĩa elip, tổng khoảng cách từ một điểm trên elip tới hai tiêu điểm là hằng số . Ở đây , nên .
Câu 10
Cho điểm thỏa mãn . Quỹ tích của điểm là?
- A.Elip
- B.Hypebolđáp án
- C.Hai tia
- D.Không phải các đáp án trên
Hai biểu thức căn là khoảng cách từ tới hai điểm cố định và , cách nhau . Hiệu hai khoảng cách bằng hằng số và , đúng định nghĩa hypebol.
Câu 11
Tọa độ tiêu điểm của parabol là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đưa về dạng chính tắc: , dạng với . Tiêu điểm nằm trên trục tại .
Câu 12
Cho là hai tiêu điểm của elip , điểm nằm trên . Giá trị lớn nhất của là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Theo định nghĩa elip, . Theo bất đẳng thức AM-GM, , dấu bằng khi .
Câu 13
Cho điểm nằm trên parabol . Khoảng cách từ điểm này tới tiêu điểm của parabol bằng . Giá trị của là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Parabol có đường chuẩn . Theo định nghĩa, .
Câu 14
Phương trình chính tắc của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và tiêu điểm là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tiêu điểm nằm trên trục nên parabol có dạng với tiêu điểm . Từ suy ra , vậy .
Câu 15
Tọa độ tiêu điểm của parabol là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đưa về dạng chính tắc , tức với . Tiêu điểm là .
Câu 16
Cho parabol có tiêu điểm , và là một điểm trên sao cho . Khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Với thì , đường chuẩn . Theo tính chất parabol, , suy ra , vậy .
Câu 17
Cho parabol có tiêu điểm , và là một điểm trên sao cho . Khi đó .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Với thì , đường chuẩn . Theo tính chất parabol, , suy ra .
Câu 18
Độ dài trục thực của hyperbol là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hyperbol có nên . Độ dài trục thực là .
Câu 19
Cho ellipse có tâm tại gốc tọa độ, một tiêu điểm là và độ dài trục lớn gấp đôi độ dài trục nhỏ. Phương trình chính tắc của ellipse này là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tiêu điểm trên trục nên . Trục lớn gấp đôi trục nhỏ: suy ra . Từ được . Vậy .
Câu 20
Hyperbol có tâm sai bằng , và một trong các tiêu điểm trùng với tiêu điểm của parabol . Giá trị của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Parabol có tiêu điểm nên , tức . Tâm sai với cho , suy ra và . Vậy .
Câu 21
Phương trình đường chuẩn của parabol là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Parabol có nên , mở xuống dưới, tiêu điểm và đường chuẩn .
Câu 22
Một đường tròn có tâm nằm trên parabol và tiếp xúc với đường thẳng thì luôn đi qua điểm .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Parabol tức có tiêu điểm và đường chuẩn . Bán kính đường tròn bằng khoảng cách từ tâm đến , bằng khoảng cách từ tâm đến tiêu điểm. Vậy đường tròn luôn qua tiêu điểm .
Câu 23
Gọi lần lượt là tiêu điểm trái và phải của ellipse . Gọi là điểm trên đường chuẩn phải có tung độ (với là nửa tiêu cự), và . Khi đó tâm sai của ellipse là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đường chuẩn phải nên , . Ta có và . Cho bằng nhau được tức , nên và .
Câu 24
Cho elip có tâm tại gốc tọa độ, một tiêu điểm là , và độ dài trục lớn gấp đôi độ dài trục nhỏ. Phương trình chính tắc của elip này là:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tiêu điểm trên trục hoành nên và . Trục lớn gấp đôi trục nhỏ cho . Từ ta có , suy ra , .
Câu 25
Phương trình tiệm cận của hyperbol là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Với , , tiệm cận là .
Câu 26
Tâm sai của elip là:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Với , , ta có , nên .
Câu 27
Cho , và . Quỹ tích của điểm chuyển động là:
- A.Hyperbol
- B.Nhánh trái của hyperbol
- C.Một tiađáp án
- D.Nhánh phải của hyperbol
Vì đúng bằng giá trị , hiệu khoảng cách bằng đúng khoảng cách hai điểm cố định. Khi đó không tạo thành hyperbol mà nằm trên tia (phần kéo dài bên ngoài đoạn ).
Câu 28
Tọa độ các tiêu điểm của hyperbol là:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tiêu điểm nằm trên trục hoành. Với , ta có , nên tiêu điểm là .
Câu 29
Điểm nằm trên parabol có hoành độ bằng . Khoảng cách từ đến tiêu điểm của parabol này là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Parabol có , đường chuẩn . Theo định nghĩa, khoảng cách từ đến tiêu điểm bằng khoảng cách đến đường chuẩn, tức .
Câu 30
Cho tiêu điểm của parabol có tọa độ . Phương trình chính tắc của parabol là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tiêu điểm trên trục tung và dương nên parabol mở lên dạng , với , suy ra .
Nâng cao
Câu 31nâng cao
Cho hai điểm , . Đường có hệ số góc , đường có hệ số góc . Nếu thì quỹ tích của điểm (trừ hai điểm và ) là hình gì?
- A.Đường thẳng
- B.Elip
- C.Hyperbol
- D.Parabolđáp án
Đặt với , . , suy ra , tức . Đây là một parabol (trừ và ).
Câu 32nâng cao
Cho đường thẳng cắt parabol tại hai điểm . Nếu thì giá trị nhỏ nhất của là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Đặt . Thế vào được , suy ra , và . Điều kiện . Khi đó , nhỏ nhất khi , cho .
Câu 33nâng cao
Cho elip có tiêu điểm trái , tiêu điểm phải , điểm nằm trên elip. Nếu trung điểm của đoạn nằm trên trục thì
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có , , , nên , . Trung điểm trên trục nghĩa là , tức . Thế vào elip: . Suy ra . Vậy tỉ số là .
Câu 34nâng cao
Nhà toán học Hy Lạp cổ đại Apollonius dùng phương pháp cắt mặt nón bằng mặt phẳng để nghiên cứu các đường conic: cắt vuông góc với trục được đường tròn, nghiêng dần mặt phẳng được elip. Dùng một hình chữ nhật có chu vi để cắt nón, thu được elip tiếp xúc cả bốn cạnh của , phương trình elip có dạng . Phương trình nào sau đây thỏa mãn?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Vì nên loại phương án có mẫu của lớn hơn mẫu của (loại B, D). Elip tiếp xúc bốn cạnh nên hình chữ nhật có kích thước , chu vi . Với A: cho (loại). Với C: cho (thỏa).
Câu 35nâng cao
Cho elip có tâm sai . Phương trình nào sau đây KHÔNG thỏa mãn điều kiện?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Với thì , , . Kiểm tra: A và B đều cho tỉ số (thỏa); D tức cho (thỏa); C cho nên không thỏa.
Câu 36nâng cao
Cho là tiêu điểm của parabol , là đường chuẩn. Từ điểm trên parabol kẻ vuông góc với đường chuẩn tại chân . Tia cắt đường chuẩn tại điểm . Nếu và thì phương trình parabol là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Vì nên . Theo định nghĩa parabol , mà nên tam giác đều, suy ra là trung điểm . Khoảng cách từ tới đường chuẩn bằng và bằng nửa khoảng cách từ tới đường chuẩn: . Vậy .
Câu 37nâng cao
Cho điểm có khoảng cách đến điểm nhỏ hơn khoảng cách từ đến đường thẳng đúng đơn vị. Phương trình quỹ tích của điểm là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Khoảng cách từ đến trừ chính là khoảng cách từ đến đường thẳng . Vậy cách đều và đường chuẩn , nên quỹ tích là parabol .
Câu 38nâng cao
Cho ba điểm , , . Điểm di động thỏa mãn . Quỹ tích của điểm là .
- A.Ellipse
- B.Một hyperbol
- C.Một tia
- D.Một nhánh của hyperbolđáp án
Ta có và . Từ giả thiết suy ra , với . Vì và hiệu khoảng cách không đổi nên chạy trên một nhánh của hyperbol có tiêu điểm .
Câu 39nâng cao
Cho hyperbol . Đường thẳng qua điểm cắt tại hai điểm và . Nếu là trung điểm của đoạn thì độ dài dây bằng .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Dùng phương pháp trừ vế cho hai điểm trên : hệ số góc . Đường thẳng thế vào cho nên , . Vậy .
Câu 40nâng cao
Phương trình hyperbol có cùng tâm sai và cùng đường tiệm cận với hyperbol là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hyperbol gốc có tiệm cận và . Họ hyperbol cùng tiệm cận có dạng . Đáp án C là , tương đương , có nên , trùng cả tiệm cận lẫn tâm sai.
Câu 41nâng cao
Cho hai đường tiệm cận của hyperbol cắt đường chuẩn của parabol tại hai điểm và , với là gốc tọa độ. Nếu thì tâm sai của hyperbol là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tiệm cận cắt đường chuẩn tại với , nên và chiều cao từ bằng . Diện tích . Vậy .
Câu 42nâng cao
Cho parabol có tiêu điểm tại , đường thẳng đi qua cắt parabol tại điểm . Phương trình đường thẳng là:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tiêu điểm cho , nên và parabol là . Thay : , vậy . Đường thẳng qua và có hệ số góc , dẫn tới .
Câu 43nâng cao
Cho hyperbol có tiêu điểm trái và phải lần lượt là . Đường tròn cắt tại điểm thuộc góc phần tư thứ nhất. Nếu diện tích bằng thì tâm sai của hyperbol là:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Bán kính đường tròn là , đúng bằng nửa , nên . Diện tích cho . Kết hợp và suy ra , tức . Vậy , .
Đường thẳng và đường tròn
Câu 44
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và là gì?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hệ số góc . Dùng điểm : , suy ra .
Câu 45
Cho đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng có hệ số góc . Giá trị của là bao nhiêu?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hệ số góc của . Vì song song nên bằng : , suy ra , tức , vậy .
Câu 46
Nếu điểm là trung điểm của dây cung của đường tròn , thì phương trình đường thẳng chứa dây cung là gì?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Tâm , vuông góc với . Hệ số góc , nên hệ số góc . Đường qua : , suy ra .
Câu 47
Phương trình đường tròn có tâm và bán kính là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Phương trình đường tròn tâm bán kính là . Thay , , được .
Câu 48
Đường tròn có phương trình tổng quát có tâm là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Với phương trình , tâm là . Ở đây , nên tâm là .
Câu 49
Nếu đường thẳng đi qua hai điểm và thì hệ số góc của là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hệ số góc .
Câu 50
Khoảng cách từ điểm đến điểm trên mặt phẳng là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
.
Câu 51
Đường thẳng có góc nghiêng (góc tạo với chiều dương trục hoành) bằng và đi qua điểm . Phương trình của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hệ số góc ; đường qua nên .
Câu 52
Nếu đường tròn có phương trình thì tâm và bán kính lần lượt là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tâm ; bán kính .
Câu 53
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Từ có ; thay vào : , .
Câu 54
Phương trình đường tròn có tâm tại và bán kính là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Thay tâm và vào dạng được .
Câu 55
Khoảng cách giữa hai điểm và là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
.
Câu 56
Tâm và bán kính của đường tròn lần lượt là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Dạng cho tâm và .
Câu 57
Nếu đường thẳng tiếp xúc với đường tròn thì giá trị của số thực là .
- A. hoặc
- B. hoặc
- C. hoặc đáp án
- D. hoặc
Đường tròn có tâm , bán kính . Tiếp xúc khi khoảng cách từ tâm tới bằng : hoặc .
Câu 58
Hệ số góc của đường thẳng nhận được khi quay đường thẳng quanh gốc tọa độ ngược chiều kim đồng hồ một góc là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Đường có hệ số góc , góc nghiêng ; quay thêm thành , hệ số góc .
Câu 59
Đường tròn đối xứng với đường tròn qua đường thẳng . Phương trình của là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Tâm hai đường tròn là và , bán kính bằng nhau. Đường thẳng là trung trực của : trung điểm , hệ số góc , nên tức .
Câu 60
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ và không đi qua góc phần tư thứ ba. Khoảng giá trị của góc nghiêng của là .
- A.
- B.
- C. hoặc đáp án
- D.
Đường qua gốc với hệ số góc dương đi qua góc phần tư thứ nhất và thứ ba. Để tránh góc thứ ba thì hệ số góc âm hoặc nằm ngang .
Câu 61
Phương trình nào sau đây biểu diễn một đường tròn? .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Phương trình là đường tròn khi hệ số bằng nhau, không có số hạng và . A có ; B cho (một điểm); C cho ; D chia cho nên là đường tròn.
Câu 62
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Viết thành . Khoảng cách giữa hai đường song song: .
Câu 63
Đường cong biểu diễn bởi phương trình là .
- A.Một điểm
- B.Một đường thẳng
- C.Hai đường thẳngđáp án
- D.Một parabol
Biến đổi thành , suy ra hoặc : hai đường thẳng.
Câu 64
Góc nghiêng của đường thẳng là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hệ số góc . Vì nên .
Câu 65
Trong hệ tọa độ , tung độ giao điểm với trục của đường thẳng là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Cho : .
Câu 66
Phương trình đường tròn tâm và đi qua là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Bán kính , nên . Phương trình: .
Câu 67
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Viết thành . Khoảng cách giữa hai đường song song: .
Câu 68
Nếu điểm nằm bên trong đường tròn thì khoảng giá trị của là .
- A.đáp án
- B.
- C. hoặc
- D.
Điểm nằm trong: .
Câu 69
Cho và . Khoảng cách giữa và là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Hai đường song song: .
Câu 70
Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Đường đã cho có hệ số góc , nên đường vuông góc có hệ số góc . Qua : .
Câu 71
Nếu đường thẳng song song với thì giá trị của số thực là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hai hệ số góc bằng nhau: (kiểm tra không trùng nhau).
Câu 72
Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường tròn là .
- A.Cắt nhauđáp án
- B.Tiếp xúc trong
- C.Tiếp xúc ngoài
- D.Ngoài nhau (rời nhau)
Viết lại : nên tâm , bán kính . Đường tròn có tâm , bán kính . Khoảng cách hai tâm . Vì nên hai đường tròn cắt nhau.
Câu 73
Góc tạo bởi đường thẳng với chiều dương trục hoành (góc của hệ số góc) là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Hệ số góc của đường thẳng là . Góc thỏa với , suy ra .
Câu 74
Trong hệ tọa độ Descartes, phương trình đường tròn tâm tại gốc tọa độ với bán kính là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Phương trình đường tròn tâm bán kính là . Với ta có .
Câu 75
Tung độ gốc (giao điểm với trục tung) của đường thẳng là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Viết lại đường thẳng dạng . Tung độ gốc là giá trị khi , tức .
Câu 76
Phương trình đường tròn có tâm nằm trên trục , bán kính và đi qua điểm là .
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Tâm trên trục nên tâm là , đường tròn dạng . Thay điểm : , suy ra nên . Vậy phương trình là .
Nâng cao
Câu 77nâng cao
Nếu ba đường thẳng , , không thể tạo thành một tam giác, thì số thực nhận giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ba đường không tạo tam giác khi có hai đường song song hoặc cả ba đồng quy. Cho song song : hệ số góc nên ; cho song song : nên . Giá trị lớn nhất là .
Câu 78nâng cao
Cho đường thẳng vuông góc với và đi qua giao điểm của và . Phương trình của là .
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
có hệ số góc nên có hệ số góc ; trong các lựa chọn chỉ có hệ số góc , tức vuông góc với .
Câu 79nâng cao
Nếu đường thẳng song song với đường thẳng thì giá trị của là .
- A.
- B.
- C. hoặc đáp án
- D.
Điều kiện song song hoặc ; kiểm tra cả hai đều không trùng nhau nên đều thỏa.
Câu 80nâng cao
Cho hai điểm cố định trong mặt phẳng, quỹ tích các điểm thỏa là một đường tròn có tâm trên đường thẳng và bán kính , gọi là đường tròn Apollonius. Điểm di động trên mặt của hình lập phương cạnh và thỏa . Độ dài quỹ tích của là .
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Đặt trên mặt vuông. Từ ta được (tâm , bán kính ). Cung nằm trong hình vuông trải từ góc tới , tức , nên độ dài .
Câu 81nâng cao
Từ số nguyên tố chọn số phân biệt với để lập điểm . Tất cả các điểm này nằm trên đường tròn . Phương trình chính tắc của là .
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ba điểm là . Góc vuông tại nên cạnh huyền – là đường kính. Tâm là trung điểm , .