Appearance
Trắc nghiệm — Tập hợp và logic
Bộ câu hỏi trắc nghiệm cho cụm Tập hợp và logic, rút từ đề thật và phân theo chủ đề con. Phần lý thuyết xem ở đây.
- Làm thử — bấm từng đáp rồi kiểm tra, có lời giải ngay.
- Theo chủ đề — phần dưới liệt kê toàn bộ câu theo cây chủ đề con; câu nâng cao (cho học sinh giỏi) tách riêng cuối mỗi chủ đề.
Làm thử từng câu
Tập hợp và logic
Cho sáu quan hệ: ① ; ② ; ③ (tập số nguyên dương); ④ ; ⑤ ; ⑥ . Số mệnh đề đúng là?
Toàn bộ câu hỏi theo chủ đề
Tập hợp và logic — 58 câu
Phép toán tập hợp
Câu 1
Cho sáu quan hệ: ① ; ② ; ③ (tập số nguyên dương); ④ ; ⑤ ; ⑥ . Số mệnh đề đúng là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Xét từng quan hệ theo định nghĩa các tập số. ① đúng ( là số thực). ② sai ( vô tỉ, không nguyên). ③ đúng ( không là số nguyên dương). ④ đúng (). ⑤ đúng ( vô tỉ). ⑥ đúng ( vô tỉ, không nguyên). Vậy có mệnh đề đúng.
Câu 2
Cho hai tập và . Khi đó bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Vì (khoảng nằm trong khoảng ) nên hợp hai tập lấy tập lớn hơn: .
Câu 3
Nếu và thì bằng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hợp hai tập gom mọi phần tử của cả hai, mỗi phần tử kể một lần: .
Câu 4
Cho tập là số lẻ dương nhỏ hơn và là tập rỗng. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ta có . Câu A sai vì chẵn; câu B, C sai vì là phần tử nên phải viết chứ không phải . Tập rỗng là con của mọi tập nên đúng.
Câu 5
Cho tập và . Khi đó bằng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Khoảng phủ từ (lấy được) đến gần , khoảng phủ từ tới vô cực. Hợp lại phủ toàn bộ , tức . Lưu ý thuộc nên dấu phải là .
Câu 6
Cho hai tập và . Khi đó bằng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Giao hai tập lấy phần tử chung của cả hai. Chỉ có vừa thuộc vừa thuộc nên .
Câu 7
Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. là tập rỗng
- B. không phải là tập rỗng
- C.Hai tập và là bằng nhauđáp án
- D.Tập có hữu hạn phần tử
A sai vì chứa phần tử nên không rỗng. B sai vì có , vô nghiệm thực, tập đó rỗng. C đúng vì cả và đều là tập các giá trị không âm . D sai vì với mọi cho vô hạn giá trị hữu tỉ.
Câu 8
Cho tập toàn thể và . Nếu thì bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Từ suy ra , với được . Vì và , tập gồm các phần tử của không thuộc : .
Câu 9
Cho hai tập và . Khi đó bằng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Giải , nên . Giao với được .
Câu 10
Cho tập toàn thể với , và . Khi đó bằng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Theo luật De Morgan , nên . Suy ra .
Câu 11
Nhóm đối tượng nào sau đây lập thành một tập hợp?
- A.Các số thực rất gần
- B.Toàn bộ các nhà khoa học nổi tiếng
- C.Tất cả các bàn học trong một lớp học cụ thểđáp án
- D.Các số sai khác rất ít so với số vô tỉ
Phần tử của tập hợp phải có tính xác định (xác định rõ thuộc hay không). Các phương án A, B, D dùng từ mơ hồ (rất gần, nổi tiếng, sai khác rất ít) nên không xác định. Chỉ phương án C xác định rõ ràng.
Câu 12
Cho hai tập và . Khi đó bằng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Giải , nên . Giao với được .
Câu 13
Cho hai tập và . Khi đó bằng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Mỗi tập là tập các điểm trên một đường thẳng; giao là nghiệm hệ. Giải được , nên là một cặp điểm chứ không phải tập số.
Câu 14
Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
A có nghiệm ; B là hợp hai khoảng nên có vô số phần tử; C có nghiệm . Riêng D đòi và đồng thời là điều kiện mâu thuẫn, không có nào thỏa, nên là tập rỗng.
Câu 15
Cho tập và số . Khẳng định nào đúng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
So sánh dưới dạng căn của cùng một số. Ta có và . Vì nên , do đó . Các lựa chọn còn lại sai quan hệ phần tử và tập hợp.
Câu 16
Cho hai tập và . Khi đó bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Lấy các phần tử của nằm trong khoảng mở . Số không thuộc khoảng mở (vì bất phương trình là ), nên .
Câu 17
Cho tập vũ trụ và các tập , . Khi đó bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Phần bù . Hợp với vẫn là .
Câu 18
Cho tập và . Nếu thì tập các số thực là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Hai tập cùng chứa , nên cần , tức , cho hoặc . Cả hai đều cho các phần tử phân biệt hợp lệ, nên tập giá trị của là .
Câu 19
Tập nào sau đây là tập rỗng ?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
có một phần tử; chứa phần tử là tập rỗng; khác rỗng. Phương trình vô nghiệm thực nên tập tương ứng là .
Câu 20
Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.Các sự kiện lớn xảy ra trong nửa đầu năm tạo thành một tập hợp.
- B.Tập gồm các số nguyên nhỏ hơn là tập vô hạn.đáp án
- C.Tập rỗng chứa phần tử .
- D.Tập số tự nhiên không chứa phần tử .
Khái niệm sự kiện lớn không xác định rõ nên không lập thành tập hợp; tập rỗng không chứa phần tử nào; số tự nhiên có chứa . Các số nguyên nhỏ hơn gồm là vô hạn nên khẳng định B đúng.
Câu 21
Trong đợt xét nghiệm, một số đảng viên tham gia chống dịch ở vai trò quét mã hoặc giữ trật tự. Có người quét mã, người giữ trật tự, người làm cả hai. Số đảng viên tham gia chống dịch là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Áp dụng nguyên lý bao hàm-loại trừ: tổng số (trừ phần đếm trùng của nhóm làm cả hai việc).
Câu 22
Cho các tập và . Khi đó bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Ta có nên ; và . Giao lại được .
Câu 23
Cho các tập và . Số tập con thực sự của là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Các tích với chỉ cho , nên có phần tử. Số tập con thực sự là .
Câu 24
Cho các tập và . Khi đó bằng?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Ta có . Từ suy ra , nên . Giao lại được .
Câu 25
Cho các tập và . Số tập thỏa mãn là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Ta có và . Tập phải chứa và nằm trong , tức phần tử có thể thêm hoặc không. Vậy , có tập.
Câu 26
Biết số tập con khác rỗng của tập là . Số phần tử của tập là:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Tập có phần tử thì số tập con khác rỗng là . Giải được , suy ra .
Câu 27
Cho . Nếu thì
- A.
- B.
- C. hoặc đáp án
- D.
Xét được , khi đó , ba phần tử phân biệt nên nhận. Xét được , khi đó các phần tử phân biệt nên nhận. Vậy hoặc .
Câu 28
Cho và . Số tập con thực sự của tập là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Các tích với cho ra , nên có phần tử. Số tập con thực sự là .
Câu 29
Nhóm đối tượng nào sau đây lập thành một tập hợp?
- A.Tất cả các số thực rất gần
- B.Tất cả học sinh lớp 10 của trường thực nghiệm Vân Nam thuộc Đại học Bắc Kinh trong học kỳ hai năm học đáp án
- C.Các học sinh lớp 10 có thị lực tương đối tốt
- D.Các giáo viên dạy giỏi xuất sắc của khối lớp 10
Phần tử của một tập hợp phải xác định rõ ràng. Các lựa chọn A, C, D dùng tiêu chí mơ hồ (rất gần, tương đối tốt, giỏi xuất sắc) nên không xác định. Chỉ B có tiêu chí rõ ràng nên lập thành tập hợp.
Câu 30
Cho tập . Khi đó:
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
là số hữu tỉ và nên , loại A. là số vô tỉ, không thuộc nên , đúng B. Lựa chọn C, D sai vì là tập chứ không phải phần tử, và .
Câu 31
Cho và . Tập là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Ta có . Tập chính là phần bù của khoảng , tức .
Câu 32
Cho và . Khi đó
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Giải được . Giải được nên . Giao lại được .
Câu 33
Cho và . Khi đó
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Hợp hai tập gom mọi phần tử của cả hai: .
Câu 34
Cho và . Khi đó
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Điều kiện căn cho ; bình phương cho , nên . Giao với được .
Câu 35
Cho và . Khi đó
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Giải được . Giải được . Giao lại được .
Câu 36
Cho và . Khi đó
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Giải được . Tập gồm số tự nhiên từ trở lên, giao với chỉ còn các số tự nhiên .
Câu 37
Cho hai tập hợp và . Khi đó bằng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Giải , nên . Giải hoặc . Giao hai tập cho .
Câu 38
Cho tập vũ trụ , tập và tập . Khi đó bằng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Từ nên . Từ nên , suy ra . Vậy .
Câu 39
Cho hai tập hợp và . Khi đó bằng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Ta có , tức . Trong chỉ có và thuộc khoảng này, nên .
Câu 40
Cho tập vũ trụ và tập . Khi đó bằng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Phần bù của trong gồm các phần tử của không thuộc , tức .
Câu 41
Cho hai tập hợp và . Nếu thì bằng?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Vì nên , suy ra và . Khi đó .
Câu 42
Cho tập và tập . Khi đó bằng?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Ta có , nên . Điều kiện cho . Kết hợp được .
Nâng cao
Câu 43nâng cao
Cho hai tập khác rỗng thỏa: (1) và ; (2) số phần tử của không là phần tử của , số phần tử của không là phần tử của . Số cặp có thứ tự là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
và là một phân hoạch của (rời nhau, hợp đầy đủ, đều khác rỗng). Cỡ của và cộng lại bằng . Ràng buộc và chỉ chừa đúng một cách chia không tính thứ tự: và (vì , ). Hoán vai trò cho cặp có thứ tự.
Câu 44nâng cao
Cho tập . Nếu thì giá trị của là?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Để : hoặc (suy ra , được hoặc ), hoặc (được ). Kiểm tính khác nhau của phần tử: với thì trùng phần tử nên tập không hợp lệ, loại. Với ta được và ta được , đều hợp lệ. Vậy .
Câu 45nâng cao
Gọi là số phần tử của tập khác rỗng . Định nghĩa . Biết tập có đúng ba tập con thực sự, và . Nếu và là tập mọi giá trị thực của thỏa điều kiện, thì bằng?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
có tập con thực sự nên (vì ). Từ suy ra hoặc , tức phương trình có hoặc nghiệm thực phân biệt. Xét các trường hợp của : cho đúng nghiệm (); và làm nghiệm trùng nghiệm của thừa số bậc hai, còn nghiệm; và làm thừa số bậc hai có nghiệm kép, tổng nghiệm. Vậy , .
Câu 46nâng cao
Cho ba tập , , . Quan hệ giữa là?
- A.
- B.đáp án
- C.
- D.
Quy đồng mẫu : (tử ), và (cả hai có tử ). Do và cùng cho mọi tử nên ; còn chỉ lấy tử , là tập con. Vậy .
Câu 47nâng cao
Cho và . Nếu thì các số thực phải thỏa?
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Ta có và hoặc . Để thì phải nằm gọn trong : và , tức , nghĩa là .
Câu 48nâng cao
Cho các tập và . Nếu thì tập các giá trị của tham số thực là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Giải . Xét : nếu thì ; nếu thì , cần hoặc , tức hoặc . Vậy .
Câu 49nâng cao
Cho các tập và . Nếu thì tập các giá trị của tham số thực là?
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.
Ta có và điều kiện tương đương . Phương trình của luôn nhận , nghiệm còn lại theo Viète là . Cần , cho hoặc . Vậy .
Câu 50nâng cao
Trong các nhóm sau, nhóm nào có và cùng biểu diễn một tập hợp?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
A và B trộn tập số với tập điểm hoặc đổi thứ tự tọa độ nên khác nhau; D so tập số với tập điểm. Ở C, cả hai đều là tập miền giá trị (chỉ khác tên biến câm), nên .
Câu 51nâng cao
Cho hai tập và . Quan hệ giữa hai tập và là:
- A.đáp án
- B.
- C.
- D.Quan hệ giữa và không xác định
Tử số của là chạy hết các số lẻ. Tử số của là cũng chạy hết các số lẻ (mọi số lẻ đều đồng dư hoặc theo modulo ). Vậy hai tập trùng nhau, .
Câu 52nâng cao
Cho và . Nếu thì khoảng giá trị của số thực là:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
tương đương , tức hình tròn tâm bán kính nằm trọn trong hình tròn tâm bán kính . Điều kiện chứa nhau: khoảng cách tâm cộng bán kính nhỏ không vượt bán kính lớn, , suy ra .
Câu 53nâng cao
Cho , và . Quan hệ giữa các tập là:
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
Quy đồng mẫu : , , . Tử số của và đều đồng dư theo modulo nên . Tử số của là là tập con thực sự của tập tử , nên .
Câu 54nâng cao
Tập thỏa tính chất: nếu thì (với ). Khi , số phần tử của tập là:
- A.
- B.
- C.
- D.đáp án
Lặp phép biến đổi từ : ra , rồi , rồi , rồi quay lại . Chu kỳ dài nên có phần tử.
Mệnh đề và điều kiện
Câu 55
Cho . Khi đó mệnh đề so với mệnh đề là?
- A.Điều kiện cần và đủđáp án
- B.Điều kiện đủ nhưng không cần
- C.Điều kiện cần nhưng không đủ
- D.Không cần cũng không đủ
Giải (với ) được . Giải cần và , tức . Hai tập nghiệm trùng nhau hoàn toàn nên đây là điều kiện cần và đủ.
Câu 56
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.Thu nhập tháng đồng không vượt quá đồng được viết là
- B.Chiều cao Tiểu Minh là , Tiểu Hoa là ; "Tiểu Minh thấp hơn Tiểu Hoa" được viết là
- C.Biến không nhỏ hơn được viết là đáp án
- D.Biến không vượt quá được viết là
C đúng: "không nhỏ hơn " nghĩa là lớn hơn hoặc bằng , tức . A sai vì "không vượt quá" phải là . B sai vì thấp hơn nghĩa là . D sai vì "không vượt quá " phải là .
Câu 57
Cho mệnh đề : với mọi số thực, ; mệnh đề : tồn tại số thực sao cho . Nếu là mệnh đề sai, thì khoảng giá trị của là?
- A.
- B.
- C.đáp án
- D.
sai thì cả hai vế phủ định đều sai, tức đúng và đúng. đúng cho , tức . đúng (tồn tại với ) khi biệt thức , tức hoặc . Giao hai điều kiện: , tức .
Nâng cao
Câu 58nâng cao
Cho là hằng số khác . Tập nghiệm bất phương trình là , tập nghiệm bất phương trình là . Khi đó mệnh đề so với mệnh đề là?
- A.Điều kiện đủ nhưng không cần
- B.Điều kiện cần nhưng không đủ
- C.Điều kiện cần và đủđáp án
- D.Không cần cũng không đủ
Hai bất phương trình có cùng hai nghiệm biên và . Khi , một bất phương trình lấy phần ngoài (kèm biên) và bất phương trình kia lấy phần trong, hợp lại phủ kín nên ; ngược lại nếu thì buộc dấu trái nhau, tức . Hai chiều đều đúng nên là điều kiện cần và đủ.